Thứ Tư, 11/03/2026
Lewis Holtby
23
Cherrion Valerius
30
Mohammed Ihattaren (Thay: Justin Lonwijk)
46
Justin Hubner
56
Juho Talvitie (Kiến tạo: Lewis Holtby)
57
Ivan Marquez (Thay: Shawn Adewoye)
68
Makan Aiko (Thay: Kristoffer Peterson)
68
Luka Tunjic (Thay: Ivo Pinto)
68
Clint Leemans (Thay: Lewis Holtby)
70
Philip Brittijn (Kiến tạo: Mohammed Ihattaren)
76
Houboulang Mendes (Thay: Jasper Dahlhaus)
83
Pepijn Reulen (Thay: Sydney van Hooijdonk)
87
Clint Leemans
88
Ivan Marquez
88
Makan Aiko
90+2'

Thống kê trận đấu NAC Breda vs Fortuna Sittard

số liệu thống kê
NAC Breda
NAC Breda
Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 21
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NAC Breda vs Fortuna Sittard

Tất cả (286)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 20012 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Pepijn Reulen của NAC Breda bị thổi phạt việt vị.

90+5'

NAC Breda đang kiểm soát bóng.

90+5'

Clint Leemans bị phạt vì đẩy Mohammed Ihattaren.

90+4'

Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Boy Kemper bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Pepijn Reulen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Makan Aiko bị phạt vì đẩy Daniel Bielica.

90+2' Thẻ vàng cho Makan Aiko.

Thẻ vàng cho Makan Aiko.

90+1'

Cú sút của Edouard Michut bị chặn lại.

90+1'

Boy Kemper của NAC Breda cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Rio Hillen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Quả phát bóng lên cho Fortuna Sittard.

90'

Cơ hội đến với Enes Mahmutovic của NAC Breda nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát NAC Breda vs Fortuna Sittard

NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Enes Mahmutovic (15), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Lewis Holtby (90), Maximilien Balard (16), Juho Talvitie (32), Mohamed Nassoh (10), Kamal Sowah (14), Sydney Van Hooijdonk (17)

Fortuna Sittard (5-4-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Justin Hubner (28), Shawn Adewoye (4), Edouard Michut (20), Jasper Dahlhaus (8), Dimitris Limnios (18), Ryan Fosso (80), Philip Brittijn (23), Kristoffer Peterson (7), Justin Lonwijk (17)

NAC Breda
NAC Breda
4-2-3-1
99
Daniel Bielica
25
Cherrion Valerius
15
Enes Mahmutovic
22
Rio Hillen
4
Boy Kemper
90
Lewis Holtby
16
Maximilien Balard
32
Juho Talvitie
10
Mohamed Nassoh
14
Kamal Sowah
17
Sydney Van Hooijdonk
17
Justin Lonwijk
7
Kristoffer Peterson
23
Philip Brittijn
80
Ryan Fosso
18
Dimitris Limnios
8
Jasper Dahlhaus
20
Edouard Michut
4
Shawn Adewoye
28
Justin Hubner
12
Ivo Pinto
31
Mattijs Branderhorst
Fortuna Sittard
Fortuna Sittard
5-4-1
Thay người
70’
Lewis Holtby
Clint Leemans
46’
Justin Lonwijk
Mohammed Ihattaren
87’
Sydney van Hooijdonk
Pepijn Reulen
68’
Shawn Adewoye
Ivan Marquez
68’
Ivo Pinto
Luka Tunjic
68’
Kristoffer Peterson
Makan Aiko
83’
Jasper Dahlhaus
Houboulang Mendes
Cầu thủ dự bị
Boyd Lucassen
Luuk Koopmans
Roy Kortsmit
Niels Martens
Kostas Lamprou
Houboulang Mendes
Daan van Reeuwijk
Ivan Marquez
Lars Mol
Marko Kerkez
Christian Chiza
Tristan Schenkhuizen
Casper Staring
Moussa Gbemou
Clint Leemans
Mohammed Ihattaren
Raul Paula
Luka Tunjic
Dion Versluis
Makan Aiko
Pepijn Reulen
Brahim Ghalidi
Tình hình lực lượng

Leo Greiml

Không xác định

Ramazan Bayram

Không xác định

Daley Sinkgraven

Không xác định

Alen Halilovic

Chấn thương mắt cá

Samuel Bastien

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
15/09 - 2024
10/05 - 2025
18/08 - 2025

Thành tích gần đây NAC Breda

VĐQG Hà Lan
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
H1: 1-2
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Sittard

VĐQG Hà Lan
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV2622224468T B T T T
2FeyenoordFeyenoord2615472049T T T B H
3NEC NijmegenNEC Nijmegen2613762146B H H B T
4FC TwenteFC Twente26111141844T H T T T
5AjaxAjax26111141444H T H H B
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar261169139H T T B B
7Sparta RotterdamSparta Rotterdam2611510-1038H H B B H
8SC HeerenveenSC Heerenveen261079037T T B T T
9FC UtrechtFC Utrecht26989735T T H T H
10FC GroningenFC Groningen2610412034B B B B T
11Fortuna SittardFortuna Sittard269512-932H B T T B
12Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles266119-429B B T T B
13PEC ZwollePEC Zwolle267811-1629B B H H H
14FC VolendamFC Volendam267613-1527T T B T B
15ExcelsiorExcelsior267514-1726T B B B B
16TelstarTelstar265912-724H H B T T
17NAC BredaNAC Breda265813-1423B T T B H
18HeraclesHeracles265318-3318B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow