Số lượng khán giả hôm nay là 20012 người.
![]() Lewis Holtby 23 | |
![]() Cherrion Valerius 30 | |
![]() Mohammed Ihattaren (Thay: Justin Lonwijk) 46 | |
![]() Justin Hubner 56 | |
![]() Juho Talvitie (Kiến tạo: Lewis Holtby) 57 | |
![]() Ivan Marquez (Thay: Shawn Adewoye) 68 | |
![]() Makan Aiko (Thay: Kristoffer Peterson) 68 | |
![]() Luka Tunjic (Thay: Ivo Pinto) 68 | |
![]() Clint Leemans (Thay: Lewis Holtby) 70 | |
![]() Philip Brittijn (Kiến tạo: Mohammed Ihattaren) 76 | |
![]() Houboulang Mendes (Thay: Jasper Dahlhaus) 83 | |
![]() Pepijn Reulen (Thay: Sydney van Hooijdonk) 87 | |
![]() Clint Leemans 88 | |
![]() Ivan Marquez 88 | |
![]() Makan Aiko 90+2' |
Thống kê trận đấu NAC Breda vs Fortuna Sittard


Diễn biến NAC Breda vs Fortuna Sittard
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pepijn Reulen của NAC Breda bị thổi phạt việt vị.
NAC Breda đang kiểm soát bóng.
Clint Leemans bị phạt vì đẩy Mohammed Ihattaren.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Boy Kemper bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pepijn Reulen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Makan Aiko bị phạt vì đẩy Daniel Bielica.

Thẻ vàng cho Makan Aiko.
Cú sút của Edouard Michut bị chặn lại.
Boy Kemper của NAC Breda cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rio Hillen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Fortuna Sittard.
Cơ hội đến với Enes Mahmutovic của NAC Breda nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát NAC Breda vs Fortuna Sittard
NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Enes Mahmutovic (15), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Lewis Holtby (90), Maximilien Balard (16), Juho Talvitie (32), Mohamed Nassoh (10), Kamal Sowah (14), Sydney Van Hooijdonk (17)
Fortuna Sittard (5-4-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Justin Hubner (28), Shawn Adewoye (4), Edouard Michut (20), Jasper Dahlhaus (8), Dimitris Limnios (18), Ryan Fosso (80), Philip Brittijn (23), Kristoffer Peterson (7), Justin Lonwijk (17)


Thay người | |||
70’ | Lewis Holtby Clint Leemans | 46’ | Justin Lonwijk Mohammed Ihattaren |
87’ | Sydney van Hooijdonk Pepijn Reulen | 68’ | Shawn Adewoye Ivan Marquez |
68’ | Ivo Pinto Luka Tunjic | ||
68’ | Kristoffer Peterson Makan Aiko | ||
83’ | Jasper Dahlhaus Houboulang Mendes |
Cầu thủ dự bị | |||
Boyd Lucassen | Luuk Koopmans | ||
Roy Kortsmit | Niels Martens | ||
Kostas Lamprou | Houboulang Mendes | ||
Daan van Reeuwijk | Ivan Marquez | ||
Lars Mol | Marko Kerkez | ||
Christian Chiza | Tristan Schenkhuizen | ||
Casper Staring | Moussa Gbemou | ||
Clint Leemans | Mohammed Ihattaren | ||
Raul Paula | Luka Tunjic | ||
Dion Versluis | Makan Aiko | ||
Pepijn Reulen | |||
Brahim Ghalidi |
Tình hình lực lượng | |||
Leo Greiml Không xác định | Ramazan Bayram Không xác định | ||
Daley Sinkgraven Không xác định | |||
Alen Halilovic Chấn thương mắt cá | |||
Samuel Bastien Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NAC Breda
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
10 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 4 | -13 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại