Chủ Nhật, 30/11/2025
Felix Horn Myhre (Kiến tạo: Erling Haaland)
6
Erling Haaland (Kiến tạo: Felix Horn Myhre)
11
Erling Haaland (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
36
Erling Haaland (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
43
Martin Oedegaard
45+1'
Stefan Bodisteanu (Thay: Virgiliu Postolachi)
46
Daniel Dumbravanu (Thay: Artur Ionita)
46
Erling Haaland (Kiến tạo: David Moeller Wolfe)
52
Mihail Caimacov
58
Maxim Cojocaru (Thay: Nichita Motpan)
61
Oscar Bobb (Thay: Alexander Soerloth)
64
Thelo Aasgaard (Thay: Felix Horn Myhre)
64
Thelo Aasgaard
68
Leo Oestigard (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
73
Andreas Schjelderup (Thay: Antonio Nusa)
73
(og) Leo Oestigard
74
Thelo Aasgaard
76
(Pen) Thelo Aasgaard
79
Victor Bogaciuc (Thay: Vadim Rata)
80
Erling Haaland (Kiến tạo: Julian Ryerson)
83
Cristian Dros (Thay: Mihail Caimacov)
88
Aune Selland Heggeboe (Thay: Erling Haaland)
90
Thelo Aasgaard (Kiến tạo: Erling Haaland)
90+1'

Thống kê trận đấu Na Uy vs Moldova

số liệu thống kê
Na Uy
Na Uy
Moldova
Moldova
71 Kiểm soát bóng 29
6 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 12
0 Việt vị 0
21 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
17 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 1
9 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 6
2 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Na Uy vs Moldova

Tất cả (321)
90+3'

Na Uy giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Na Uy: 71%, Moldova: 29%.

90+3'

Erling Haaland rời sân để nhường chỗ cho Aune Selland Heggeboe trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Erling Haaland rời sân để nhường chỗ cho Aune Selland Heggeboe trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Erling Haaland đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Thelo Aasgaard từ Na Uy đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thelo Aasgaard.

V À A A O O O - Thelo Aasgaard từ Na Uy đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thelo Aasgaard.

90+1'

Erling Haaland đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+1' V À A A O O O - Thelo Aasgaard từ Na Uy đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thelo Aasgaard

V À A A O O O - Thelo Aasgaard từ Na Uy đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thelo Aasgaard

90+1'

Đường chuyền của Oscar Bobb từ Na Uy đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Julian Ryerson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Na Uy đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90+1'

Na Uy thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Moldova đang kiểm soát bóng.

90'

Stefan Bodisteanu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90'

Kiểm soát bóng: Na Uy: 71%, Moldova: 29%.

90'

Leo Oestigard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Moldova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Artur Craciun giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

89'

Đường chuyền của Julian Ryerson từ Na Uy đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Na Uy vs Moldova

Na Uy (4-3-3): Ørjan Nyland (1), Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (14), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), David Møller Wolfe (5), Martin Ødegaard (10), Martin Ødegaard (10), Sander Berge (8), Felix Horn Myhre (11), Alexander Sørloth (7), Alexander Sørloth (7), Erling Haaland (9), Antonio Nusa (20)

Moldova (5-3-2): Cristian Avram (12), Nichita Mospan (8), Nichita Mospan (8), Artur Craciun (14), Vladislav Baboglo (4), Vladislav Baboglo (4), Sergiu Platica (20), Oleg Reabciuk (2), Mihail Caimacov (11), Vadim Rata (22), Artur Ionita (7), Ion Nicolaescu (9), Virgiliu Postolachi (17)

Na Uy
Na Uy
4-3-3
1
Ørjan Nyland
1
Ørjan Nyland
14
Julian Ryerson
3
Kristoffer Ajer
17
Torbjorn Lysaker Heggem
5
David Møller Wolfe
5
David Møller Wolfe
10
Martin Ødegaard
10
Martin Ødegaard
8
Sander Berge
11
Felix Horn Myhre
7
Alexander Sørloth
7
Alexander Sørloth
9
Erling Haaland
20
Antonio Nusa
17
Virgiliu Postolachi
9
Ion Nicolaescu
7
Artur Ionita
22
Vadim Rata
11
Mihail Caimacov
2
Oleg Reabciuk
20
Sergiu Platica
4
Vladislav Baboglo
4
Vladislav Baboglo
14
Artur Craciun
8
Nichita Mospan
8
Nichita Mospan
12
Cristian Avram
Moldova
Moldova
5-3-2
Thay người
64’
Felix Horn Myhre
Thelo Aasgaard
46’
Virgiliu Postolachi
Stefan Bodisteanu
64’
Alexander Soerloth
Oscar Bobb
46’
Artur Ionita
Daniel Dumbravanu
73’
Antonio Nusa
Andreas Schjelderup
61’
Nichita Motpan
Maxim Cojocaru
73’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Leo Østigård
80’
Vadim Rata
Victor Bogaciuc
90’
Erling Haaland
Aune Heggebø
88’
Mihail Caimacov
Cristian Dros
Cầu thủ dự bị
Mathias Dyngeland
Nicolae Cebotari
Egil Selvik
Emil Tîmbur
Morten Thorsby
Mihail Stefan
Patrick Berg
Iurie Iovu
Aune Heggebø
Cristian Dros
Marcus Pedersen
Stefan Bodisteanu
Thelo Aasgaard
Maxim Cojocaru
Aron Dønnum
Ion Bors
Andreas Hanche-Olsen
Victor Stina
Oscar Bobb
Victor Bogaciuc
Andreas Schjelderup
Daniel Dumbravanu
Aron Dønnum
Sergiu Perciun
Leo Østigård

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
23/03 - 2025
H1: 0-4
10/09 - 2025
H1: 5-0

Thành tích gần đây Na Uy

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
14/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
H1: 3-0
10/09 - 2025
H1: 5-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/06 - 2025
H1: 0-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
26/03 - 2025
H1: 0-1
23/03 - 2025
H1: 0-4

Thành tích gần đây Moldova

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-1
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 5-0
06/09 - 2025
H1: 0-2
10/06 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 0-4

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow