Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Chris Fuehrich (Kiến tạo: Bilal El Khannouss) 21 | |
Raphael Guerreiro (Kiến tạo: Jamal Musiala) 31 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Luis Diaz) 33 | |
Alphonso Davies (Kiến tạo: Luis Diaz) 37 | |
L. Jaquez (Thay: F. Jeltsch) 45 | |
Luca Jaquez (Thay: Finn Jeltsch) 46 | |
Michael Olise (Thay: Luis Diaz) 46 | |
Harry Kane (Thay: Jamal Musiala) 46 | |
Harry Kane 52 | |
Konrad Laimer (Thay: Alphonso Davies) 62 | |
Maximilian Mittelstaedt (Thay: Chris Fuehrich) 65 | |
Chema Andres (Thay: Angelo Stiller) 65 | |
Ermedin Demirovic (Thay: Jamie Leweling) 75 | |
Bara Ndiaye (Thay: Raphael Guerreiro) 76 | |
Badredine Bouanani (Thay: Tiago Tomas) 85 | |
Deniz Ofli (Thay: Josip Stanisic) 85 | |
Chema Andres (Kiến tạo: Atakan Karazor) 88 |
Thống kê trận đấu Munich vs Stuttgart


Diễn biến Munich vs Stuttgart
Leon Goretzka giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Badredine Bouanani sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jonas Urbig đã kiểm soát được bóng.
Số lượng khán giả hôm nay là 75000.
Nỗ lực tốt của Bilal El Khannouss khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 67%, VfB Stuttgart: 33%.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
VfB Stuttgart đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho VfB Stuttgart.
Harry Kane từ Bayern Munich sút bóng ra ngoài khung thành.
Nỗ lực tốt của Michael Olise khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Một bàn thắng tuyệt vời của Chema Andres.
Cú sút của Badredine Bouanani bị chặn lại.
Atakan Karazor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chema Andres từ VfB Stuttgart đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Cú sút của Ramon Hendriks bị chặn lại.
V À A A O O O - Chema Andres từ VfB Stuttgart ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Cú sút của Ermedin Demirovic bị chặn lại.
V À A A A O O O VfB Stuttgart ghi bàn.
Hiroki Ito giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Munich vs Stuttgart
Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Josip Stanišić (44), Kim Min-jae (3), Hiroki Ito (21), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Jamal Musiala (10), Raphaël Guerreiro (22), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)
Stuttgart (4-2-3-1): Alexander Nübel (33), Josha Vagnoman (4), Finn Jeltsch (29), Julian Chabot (24), Ramon Hendriks (3), Atakan Karazor (16), Angelo Stiller (6), Bilal El Khannous (11), Jamie Leweling (18), Chris Führich (10), Tiago Tomas (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Jamal Musiala Harry Kane | 46’ | Finn Jeltsch Luca Jaquez |
| 46’ | Luis Diaz Michael Olise | 65’ | Chris Fuehrich Maximilian Mittelstädt |
| 62’ | Alphonso Davies Konrad Laimer | 75’ | Jamie Leweling Ermedin Demirović |
| 85’ | Tiago Tomas Badredine Bouanani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonathan Tah | Fabian Bredlow | ||
Deniz Ofli | Luca Jaquez | ||
Konrad Laimer | Dan Zagadou | ||
Bara Sapoko Ndiaye | Nikolas Nartey | ||
Harry Kane | Badredine Bouanani | ||
Aleksandar Pavlović | Ermedin Demirović | ||
Michael Olise | Maximilian Mittelstädt | ||
Dayot Upamecano | Chema Andres | ||
Manuel Neuer | Lorenz Assignon | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leon Klanac Chấn thương đùi | Deniz Undav Kỷ luật | ||
Sven Ulreich Chấn thương đùi | Lazar Jovanovic Đau lưng | ||
Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | |||
Lennart Karl Chấn thương gân kheo | |||
Tom Bischof Chấn thương bắp chân | |||
Serge Gnabry Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 4 | 1 | 80 | 79 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 30 | 64 | T T T B B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 17 | 5 | 8 | 20 | 56 | T T B T B | |
| 5 | 30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 | H B B H T | |
| 6 | 30 | 15 | 7 | 8 | 19 | 52 | H H T T B | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | -4 | 43 | B T B T T | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -2 | 42 | T B H T B | |
| 9 | 30 | 10 | 6 | 14 | -16 | 36 | B B H H T | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -9 | 34 | T T T B H | |
| 11 | 30 | 8 | 8 | 14 | -18 | 32 | T B H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 | H H H T H | |
| 13 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B B | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | B T B B T | |
| 16 | 30 | 6 | 8 | 16 | -25 | 26 | B B H B H | |
| 17 | 30 | 6 | 6 | 18 | -25 | 24 | H B B B T | |
| 18 | 30 | 4 | 7 | 19 | -33 | 19 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
