Số lượng khán giả hôm nay là 75024.
Yuito Suzuki (Kiến tạo: Matthias Ginter) 12 | |
Johan Manzambi (Kiến tạo: Jan-Niklas Beste) 17 | |
Lennart Karl (Kiến tạo: Michael Olise) 22 | |
Aleksandar Pavlovic 40 | |
Michael Olise (Kiến tạo: Lennart Karl) 45+2' | |
Konrad Laimer (Thay: Leon Goretzka) 46 | |
Dayot Upamecano (Kiến tạo: Michael Olise) 55 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Aleksandar Pavlovic) 60 | |
Eren Dinkci (Thay: Derry Scherhant) 64 | |
Igor Matanovic (Thay: Lucas Hoeler) 64 | |
Patrick Osterhage (Thay: Johan Manzambi) 64 | |
Nicolas Jackson (Thay: Lennart Karl) 71 | |
Min-Jae Kim (Thay: Dayot Upamecano) 77 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Yuito Suzuki) 77 | |
Philipp Lienhart (Thay: Max Rosenfelder) 77 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Michael Olise) 78 | |
Hiroki Ito (Thay: Aleksandar Pavlovic) 83 | |
Wisdom Mike (Thay: Harry Kane) 83 | |
Michael Olise (Kiến tạo: Hiroki Ito) 84 |
Thống kê trận đấu Munich vs Freiburg


Diễn biến Munich vs Freiburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hiroki Ito giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Freiburg bắt đầu một pha phản công.
Maximilian Eggestein thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Michael Olise không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Jonathan Tah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Konrad Laimer không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Maximilian Eggestein của Freiburg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Matthias Ginter của Freiburg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Philipp Treu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayern Munich bắt đầu một đợt phản công.
Tom Bischof giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Philipp Lienhart của Freiburg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Munich vs Freiburg
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Tom Bischof (20), Aleksandar Pavlović (45), Leon Goretzka (8), Lennart Karl (42), Michael Olise (17), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Maximilian Rosenfelder (37), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Derry Lionel Scherhant (7), Lucas Holer (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Leon Goretzka Konrad Laimer | 64’ | Johan Manzambi Patrick Osterhage |
| 71’ | Lennart Karl Nicolas Jackson | 64’ | Lucas Hoeler Igor Matanović |
| 77’ | Dayot Upamecano Kim Min-jae | 64’ | Derry Scherhant Eren Dinkçi |
| 83’ | Aleksandar Pavlovic Hiroki Ito | 77’ | Max Rosenfelder Philipp Lienhart |
| 83’ | Harry Kane Wisdom Mike | 77’ | Yuito Suzuki Vincenzo Grifo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Kimmich | Florian Muller | ||
Jonas Urbig | Philipp Lienhart | ||
Konrad Laimer | Lukas Kubler | ||
Raphaël Guerreiro | Christian Gunter | ||
Nicolas Jackson | Patrick Osterhage | ||
Hiroki Ito | Vincenzo Grifo | ||
Kim Min-jae | Junior Adamu | ||
Sacha Boey | Igor Matanović | ||
Wisdom Mike | Eren Dinkçi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jamal Musiala Không xác định | Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Alphonso Davies Chấn thương dây chằng chéo | Cyriaque Irie Không xác định | ||
Serge Gnabry Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 33 | 31 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 9 | 26 | T T B T H | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 12 | 23 | T T B T T | |
| 4 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | H T H T T | |
| 7 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T H | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -3 | 15 | T B H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | -5 | 15 | H T H T B | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -3 | 13 | B T T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | H B H T B | |
| 13 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | H B B B T | |
| 14 | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 | B B B H B | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 16 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | B B B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -8 | 6 | B B H B H | |
| 18 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
