Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 59%, Club Brugge: 41%.
Lennart Karl 5 | |
Harry Kane (Kiến tạo: Konrad Laimer) 14 | |
Luis Diaz (Kiến tạo: Konrad Laimer) 34 | |
Hugo Siquet (Thay: Kyriani Sabbe) 46 | |
Jorne Spileers (Thay: Carlos Borges) 46 | |
Jorne Spileers (Thay: Carlos Forbs) 46 | |
Cisse Sandra (Thay: Lynnt Audoor) 66 | |
Romeo Vermant (Thay: Nicolo Tresoldi) 66 | |
Nicolas Jackson (Thay: Harry Kane) 69 | |
Tom Bischof (Thay: Raphael Guerreiro) 69 | |
Leon Goretzka (Thay: Lennart Karl) 69 | |
Nicolas Jackson 79 | |
Mamadou Diakhon (Thay: Christos Tzolis) 80 | |
Wisdom Mike (Thay: Luis Diaz) 81 | |
Min-Jae Kim (Thay: Dayot Upamecano) 81 | |
Min-Jae Kim 90+1' |
Thống kê trận đấu Munich vs Club Brugge


Diễn biến Munich vs Club Brugge
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Số lượng khán giả hôm nay là 75000 người.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 60%, Club Brugge: 40%.
Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Min-Jae Kim không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Min-Jae Kim từ Bayern Munich đã đi hơi xa khi kéo ngã Mamadou Diakhon.
Club Brugge đang kiểm soát bóng.
Club Brugge đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Wisdom Mike từ Bayern Munich sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 60%, Club Brugge: 40%.
Phát bóng lên cho Club Brugge.
Wisdom Mike không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt vì Leon Goretzka của Bayern Munich đã phạm lỗi với Joel Ordonez
Nicolas Jackson dứt điểm về phía khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Wisdom Mike bị phạt vì đẩy Hugo Siquet.
Đường chuyền của Joshua Kimmich từ Bayern Munich thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Konrad Laimer thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Munich vs Club Brugge
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Dayot Upamecano (2), Jonathan Tah (4), Raphaël Guerreiro (22), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Lennart Karl (42), Michael Olise (17), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)
Club Brugge (4-1-4-1): Nordin Jackers (29), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Aleksandar Stankovic (25), Carlos Forbs (9), Lynnt Audoor (62), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)


| Thay người | |||
| 69’ | Lennart Karl Leon Goretzka | 46’ | Carlos Forbs Jorne Spileers |
| 69’ | Raphael Guerreiro Tom Bischof | 46’ | Kyriani Sabbe Hugo Siquet |
| 69’ | Harry Kane Nicolas Jackson | 66’ | Lynnt Audoor Cisse Sandra |
| 81’ | Dayot Upamecano Kim Min-jae | 66’ | Nicolo Tresoldi Romeo Vermant |
| 81’ | Luis Diaz Wisdom Mike | 80’ | Christos Tzolis Mamadou Diakhon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sven Ulreich | Cisse Sandra | ||
Jonas Urbig | Joaquin Seys | ||
Kim Min-jae | Jorne Spileers | ||
Sacha Boey | Dani van den Heuvel | ||
Vincent Manuba | Zaid Romero | ||
Leon Goretzka | Hugo Siquet | ||
Tom Bischof | Hugo Vetlesen | ||
Nicolas Jackson | Romeo Vermant | ||
Wisdom Mike | Gustaf Nilsson | ||
Mamadou Diakhon | |||
Shandre Campbell | |||
Kaye Iyowuna Furo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Hiroki Ito Chấn thương bàn chân | Simon Mignolet Chấn thương cơ | ||
Josip Stanišić Chấn thương đầu gối | Ludovit Reis Chấn thương vai | ||
Alphonso Davies Chấn thương dây chằng chéo | Raphael Onyedika Chấn thương gân kheo | ||
Jamal Musiala Không xác định | |||
Serge Gnabry Chấn thương hông | |||
Nhận định Munich vs Club Brugge
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Club Brugge
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
