Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Milan Majer 17 | |
Marin Jurina (Kiến tạo: Istvan Bognar) 18 | |
Adin Molnar (Kiến tạo: Mihaly Kata) 30 | |
Balazs Manner (Kiến tạo: Attila Temesvari) 36 | |
Mihaly Kata 52 | |
Adin Molnar 55 | |
Bendeguz Farkas (Thay: Milan Majer) 57 | |
Kevin Varga (Thay: Balazs Manner) 57 | |
Dorian Babunski (Thay: Bright Edomwonyi) 57 | |
Istvan Bognar (Kiến tạo: Patrik Kovacs) 69 | |
Dantaye Gilbert (Thay: Mark Kovacsreti) 72 | |
Bendeguz Farkas 74 | |
Barna Benczenleitner 77 | |
Viktor Vitalyos (Thay: Marin Jurina) 78 | |
Hunor Nemeth (Thay: Adin Molnar) 78 | |
Istvan Atrok (Thay: Zalan Kerezsi) 78 | |
Nemanja Antonov (Thay: Barna Benczenleitner) 80 | |
Robert Polievka (Thay: Istvan Bognar) 81 | |
Patrik Szucs (Thay: Mihaly Kata) 85 | |
Patrik Kovacs (Kiến tạo: Artur Horvath) 88 |
Thống kê trận đấu MTK Budapest vs Nyiregyhaza Spartacus FC


Diễn biến MTK Budapest vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Artur Horvath đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Patrik Kovacs đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Mihaly Kata rời sân và được thay thế bởi Patrik Szucs.
Istvan Bognar rời sân và được thay thế bởi Robert Polievka.
Barna Benczenleitner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.
Zalan Kerezsi rời sân và được thay thế bởi Istvan Atrok.
Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Hunor Nemeth.
Marin Jurina rời sân và được thay thế bởi Viktor Vitalyos.
Thẻ vàng cho Barna Benczenleitner.
Thẻ vàng cho Bendeguz Farkas.
Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.
Patrik Kovacs đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Istvan Bognar đã ghi bàn!
Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Dorian Babunski.
Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Kevin Varga.
Milan Majer rời sân và được thay thế bởi Bendeguz Farkas.
V À A A O O O - Adin Molnar đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mihaly Kata.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát MTK Budapest vs Nyiregyhaza Spartacus FC
MTK Budapest (4-2-3-1): Patrik Demjen (1), Varju Benedek (2), Ilia Beriashvili (4), Tamas Kadar (25), Patrik Kovacs (27), Artur Horvath (14), Mihály Kata (6), Adin Molnar (7), Istvan Bognar (10), Zalan Keresi (20), Marin Jurina (11)
Nyiregyhaza Spartacus FC (4-1-4-1): Daniel Kovacs (63), Milan Majer (11), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Barna Benczenleitner (66), Milan Kovacs (12), Mark Kovacsreti (23), Bojan Sankovic (18), Balint Katona (55), Balazs Manner (10), Bright Edomwonyi (34)


| Thay người | |||
| 78’ | Marin Jurina Viktor Tamas Vitalyos | 57’ | Bright Edomwonyi Dorian Babunski |
| 78’ | Adin Molnar Hunor Vajk Nemeth | 57’ | Milan Majer Bendeguz Farkas |
| 78’ | Zalan Kerezsi Istvan Atrok | 57’ | Balazs Manner Kevin Varga |
| 81’ | Istvan Bognar Robert Polievka | 72’ | Mark Kovacsreti Dantaye Gilbert |
| 85’ | Mihaly Kata Patrik Peter Szucs | 80’ | Barna Benczenleitner Nemanja Antonov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tamas Fadgyas | Roland Attila Kersak | ||
Jozsef Balazs | Nemanja Antonov | ||
Zsombor Bevardi | Dorian Babunski | ||
Janos Szepe | Eneo Bitri | ||
Imre Szeles | Pavlos Correa | ||
Viktor Tamas Vitalyos | Bendeguz Farkas | ||
Roland Patrik Lehoczky | Dantaye Gilbert | ||
Peter Torocsik | Ranko Jokic | ||
Patrik Peter Szucs | Aron Alaxai | ||
Hunor Vajk Nemeth | Yurii Toma | ||
Istvan Atrok | Kevin Varga | ||
Robert Polievka | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây MTK Budapest
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 9 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | T H B T B | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 9 | 20 | T B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 13 | 3 | 1 | 9 | -14 | 10 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch