Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả MTK Budapest vs Diosgyori VTK hôm nay 09-08-2025

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 09/8

Kết thúc

MTK Budapest

MTK Budapest

5 : 0

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

Hiệp một: 4-0
T7, 22:45 09/08/2025
Vòng 3 - VĐQG Hungary
Hidegkuti Nandor Stadium
 
(Pen) Adin Molnar
7
Mihaly Kata (Kiến tạo: Istvan Bognar)
28
Adin Molnar (Kiến tạo: Adin Molnar)
32
Ivan Saponjic
38
(Pen) Adin Molnar
43
Agoston Benyei (Thay: Mark Mucsanyi)
46
Gabor Jurek (Thay: Ivan Saponjic)
46
Bence Bardos (Thay: Rudi Vancas)
46
Gergo Holdampf (Thay: Ante Roguljic)
46
Levente Babos (Thay: Bence Bardos)
63
Istvan Atrok (Thay: Istvan Bognar)
71
Krisztian Nemeth (Thay: Adin Molnar)
71
Viktor Vitalyos (Thay: Zsombor Bevardi)
71
Istvan Atrok (Kiến tạo: Adin Molnar)
79
Artur Horvath (Thay: Mihaly Kata)
83
Peter Torocsik (Thay: Hunor Nemeth)
84

Thống kê trận đấu MTK Budapest vs Diosgyori VTK

số liệu thống kê
MTK Budapest
MTK Budapest
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
54 Kiểm soát bóng 46
9 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MTK Budapest vs Diosgyori VTK

Tất cả (28)
84'

Hunor Nemeth rời sân và được thay thế bởi Peter Torocsik.

83'

Mihaly Kata rời sân và được thay thế bởi Artur Horvath.

79'

Adin Molnar đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Istvan Atrok đã ghi bàn!

V À A A O O O - Istvan Atrok đã ghi bàn!

79' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

71'

Zsombor Bevardi rời sân và được thay thế bởi Viktor Vitalyos.

71'

Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nemeth.

71'

Istvan Bognar rời sân và được thay thế bởi Istvan Atrok.

63'

Bence Bardos rời sân và được thay thế bởi Levente Babos.

46'

Ante Roguljic rời sân và được thay thế bởi Gergo Holdampf.

46'

Rudi Vancas rời sân và được thay thế bởi Bence Bardos.

46'

Ivan Saponjic rời sân và được thay thế bởi Gabor Jurek.

46'

Mark Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' V À A A O O O - Adin Molnar của MTK Budapest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Adin Molnar của MTK Budapest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

43' V À A A O O O - MTK Budapest ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - MTK Budapest ghi bàn từ chấm phạt đền.

38' Thẻ vàng cho Ivan Saponjic.

Thẻ vàng cho Ivan Saponjic.

32' V À A A O O O - Adin Molnar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adin Molnar đã ghi bàn!

32' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

32'

Adin Molnar đã kiến tạo cho bàn thắng này.

Đội hình xuất phát MTK Budapest vs Diosgyori VTK

MTK Budapest (4-2-3-1): Patrik Demjen (1), Janos Szepe (3), Zsombor Bevardi (22), Tamas Kadar (25), Patrik Kovacs (27), Hunor Vajk Nemeth (8), Mihály Kata (6), Adin Molnar (7), Istvan Bognar (10), Rajmund Molnar (9), Marin Jurina (11)

Diosgyori VTK (5-4-1): Karlo Sentic (30), Akos Kecskes (5), Elton Acolatse (7), Ivan Saponjic (8), Ante Roguljic (24), Márk Mucsányi (47), Alex Vallejo (50), Milan Demeter (70), Bence Szakos (85), Mark Tamas (93), Rudi Pozeg Vancas (94)

MTK Budapest
MTK Budapest
4-2-3-1
1
Patrik Demjen
3
Janos Szepe
22
Zsombor Bevardi
25
Tamas Kadar
27
Patrik Kovacs
8
Hunor Vajk Nemeth
6
Mihály Kata
7
Adin Molnar
10
Istvan Bognar
9
Rajmund Molnar
11
Marin Jurina
94
Rudi Pozeg Vancas
93
Mark Tamas
85
Bence Szakos
70
Milan Demeter
50
Alex Vallejo
47
Márk Mucsányi
24
Ante Roguljic
8
Ivan Saponjic
7
Elton Acolatse
5
Akos Kecskes
30
Karlo Sentic
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
5-4-1
Thay người
71’
Zsombor Bevardi
Viktor Tamas Vitalyos
46’
Mark Mucsanyi
Agoston Benyei
71’
Istvan Bognar
Istvan Atrok
46’
Ante Roguljic
Gergo Holdampf
71’
Adin Molnar
Krisztian Nemeth
46’
Ivan Saponjic
Gabor Jurek
83’
Mihaly Kata
Artur Horvath
46’
Levente Babos
Bence Bardos
84’
Hunor Nemeth
Peter Torocsik
63’
Bence Bardos
Levente Babos
Cầu thủ dự bị
Tamas Fadgyas
Bence Komlosi
Jozsef Balazs
Agoston Benyei
Roland Patrik Lehoczky
Levente Babos
Viktor Tamas Vitalyos
Gergo Holdampf
Imre Szeles
Bence Babos
Patrik Peter Szucs
Miron Mate Mucsanyi
Istvan Atrok
Sinisa Sanicanin
Artur Horvath
Daniel Gera
Domonkos Bene
Gabor Jurek
Peter Torocsik
Mate Sajban
Krisztian Nemeth
Bence Bardos
Robert Polievka
Gabor Megyeri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Hungary
13/09 - 2022
14/03 - 2023
VĐQG Hungary
02/09 - 2023
16/12 - 2023
14/04 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
18/05 - 2025
09/08 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây MTK Budapest

VĐQG Hungary
28/02 - 2026
24/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
29/11 - 2025
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2313732346T H H T T
2FerencvarosFerencvaros2313461943B T T B T
3DebrecenDebrecen241176640H T B H H
4Paksi SEPaksi SE2310671036T B B B B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy231058235B T B H T
6ZalaegerszegZalaegerszeg23977634T B T T H
7Kisvarda FCKisvarda FC23959-832B H T B H
8UjpestUjpest238510-729H B B T T
9MTK BudapestMTK Budapest247512-926B B H B H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC236710-825H T T T H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK235810-723B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC234217-2714B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow