Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả MTK Budapest vs Debrecen hôm nay 09-11-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 09/11

Kết thúc

MTK Budapest

MTK Budapest

3 : 0

Debrecen

Debrecen

Hiệp một: 2-0
CN, 18:45 09/11/2025
Vòng 13 - VĐQG Hungary
Hidegkuti Nandor Stadium
 
Mark Szecsi
12
Istvan Atrok (Kiến tạo: Patrik Kovacs)
38
Istvan Bognar (Kiến tạo: Istvan Atrok)
43
Julien Da Costa (Thay: Mark Szecsi)
46
Julien Da Costa
54
Dejan Djokic (Thay: Donat Barany)
54
Djordje Gordic (Thay: Adrian Guerrero)
54
Adin Molnar (Kiến tạo: Istvan Bognar)
59
Zalan Kerezsi (Thay: Adin Molnar)
60
Jakub Plsek (Thay: Istvan Bognar)
60
Balazs Dzsudzsak
61
Mihaly Kata
72
Alex Bermejo (Thay: Dominik Kocsis)
74
Florian Cibla (Thay: Tamas Szucs)
74
Hunor Nemeth (Thay: Marin Jurina)
75
Robert Polievka (Thay: Mihaly Kata)
76
Krisztian Nemeth (Thay: Istvan Atrok)
81
Zalan Kerezsi
84
Amos Youga
85

Thống kê trận đấu MTK Budapest vs Debrecen

số liệu thống kê
MTK Budapest
MTK Budapest
Debrecen
Debrecen
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MTK Budapest vs Debrecen

Tất cả (26)
90+5'

Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Amos Youga.

Thẻ vàng cho Amos Youga.

84' Thẻ vàng cho Zalan Kerezsi.

Thẻ vàng cho Zalan Kerezsi.

81'

Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nemeth.

76'

Mihaly Kata rời sân và được thay thế bởi Robert Polievka.

75'

Marin Jurina rời sân và được thay thế bởi Hunor Nemeth.

74'

Tamas Szucs rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.

74'

Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.

72' Thẻ vàng cho Mihaly Kata.

Thẻ vàng cho Mihaly Kata.

61' Thẻ vàng cho Balazs Dzsudzsak.

Thẻ vàng cho Balazs Dzsudzsak.

60'

Istvan Bognar rời sân và được thay thế bởi Jakub Plsek.

60'

Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Zalan Kerezsi.

59'

Istvan Bognar đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Adin Molnar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adin Molnar đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Julien Da Costa.

Thẻ vàng cho Julien Da Costa.

54'

Adrian Guerrero rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.

54'

Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Dejan Djokic.

46'

Mark Szecsi rời sân và được thay thế bởi Julien Da Costa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Istvan Atrok đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát MTK Budapest vs Debrecen

MTK Budapest (4-2-3-1): Patrik Demjen (1), Varju Benedek (2), Ilia Beriashvili (4), Tamas Kadar (25), Patrik Kovacs (27), Artur Horvath (14), Mihály Kata (6), Adin Molnar (7), Istvan Bognar (10), Istvan Atrok (21), Marin Jurina (11)

Debrecen (4-4-2): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Josua Mejias (4), Adrian Guerrero (3), Botond Vajda (22), Dominik Kocsis (19), Amos Youga (20), Tamas Szucs (8), Ádám Lang (26), Balazs Dzsudzsak (10), Donat Barany (17)

MTK Budapest
MTK Budapest
4-2-3-1
1
Patrik Demjen
2
Varju Benedek
4
Ilia Beriashvili
25
Tamas Kadar
27
Patrik Kovacs
14
Artur Horvath
6
Mihály Kata
7
Adin Molnar
10
Istvan Bognar
21
Istvan Atrok
11
Marin Jurina
17
Donat Barany
10
Balazs Dzsudzsak
26
Ádám Lang
8
Tamas Szucs
20
Amos Youga
19
Dominik Kocsis
22
Botond Vajda
3
Adrian Guerrero
4
Josua Mejias
77
Mark Szecsi
1
Ádám Varga
Debrecen
Debrecen
4-4-2
Thay người
60’
Istvan Bognar
Jakub Plsek
46’
Mark Szecsi
Julien Da Costa
60’
Adin Molnar
Zalan Keresi
54’
Adrian Guerrero
Djordje Gordic
75’
Marin Jurina
Hunor Vajk Nemeth
54’
Donat Barany
Dejan Djokic
76’
Mihaly Kata
Robert Polievka
74’
Dominik Kocsis
Alex Bermejo Escribano
81’
Istvan Atrok
Krisztian Nemeth
74’
Tamas Szucs
Florian Cibla
Cầu thủ dự bị
Tamas Fadgyas
Donat Palfi
Zsombor Bevardi
Bence Batik
Janos Szepe
Gyorgy Komaromi
Roland Patrik Lehoczky
Soma Szuhodovszki
Imre Szeles
Djordje Gordic
Jakub Plsek
Fran Manzanara
Peter Torocsik
Vyacheslav Kulbachuk
Hunor Vajk Nemeth
Niama Pape Sissoko
Patrik Peter Szucs
Dejan Djokic
Robert Polievka
Alex Bermejo Escribano
Zalan Keresi
Julien Da Costa
Krisztian Nemeth
Florian Cibla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
30/10 - 2021
27/02 - 2022
15/05 - 2022
27/08 - 2023
09/12 - 2023
07/04 - 2024
29/09 - 2024
08/02 - 2025
03/05 - 2025
02/08 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây MTK Budapest

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
22/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
01/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE15663824B H T B B
3Gyori ETOGyori ETO146531223B H T B T
4FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
6MTK BudapestMTK Budapest15627-120H B T B B
7Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
8ZalaegerszegZalaegerszeg15546119T B T T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK15366-615T B B T H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC14329-1411T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow