Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcel Krajewski 40 | |
Michal Krol (Kiến tạo: Ivo Rodrigues) 41 | |
Karol Czubak (Kiến tạo: Michal Krol) 46 | |
Karol Czubak (Kiến tạo: Marek Kristian Bartos) 51 | |
Dion Gallapeni (Thay: Peter Therkildsen) 57 | |
Angel Baena (Thay: Samuel Akere) 57 | |
Bradly van Hoeven (Thay: Fabio Ronaldo) 67 | |
Bartlomiej Pawlowski (Thay: Szymon Czyz) 67 | |
Andi Zeqiri (Thay: Fran Alvarez) 68 | |
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak) 78 | |
Mathieu Scalet (Thay: Sergi Samper) 78 | |
Filip Luberecki 79 | |
Pape Meissa Ba (Thay: Mariusz Fornalczyk) 83 | |
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski) 83 | |
Andi Zeqiri 89 |
Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Widzew Lodz


Diễn biến Motor Lublin vs Widzew Lodz
Thẻ vàng cho Andi Zeqiri.
Thẻ vàng cho Andi Zeqiri.
Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.
Thẻ vàng cho Filip Luberecki.
Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.
Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.
Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.
Szymon Czyz rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.
Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Bradly van Hoeven.
Samuel Akere rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Peter Therkildsen rời sân và được thay thế bởi Dion Gallapeni.
Marek Kristian Bartos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!
Michal Krol đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ivo Rodrigues đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Krol đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Widzew Lodz
Motor Lublin (4-5-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Arkadiusz Najemski (18), Filip Luberecki (24), Michal Krol (26), Bartosz Wolski (68), Sergi Samper (6), Ivo Rodrigues (7), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)
Widzew Lodz (4-5-1): Maciej Kikolski (98), Marcel Krajewski (91), Mateusz Zyro (4), Ricardo Visus (14), Peter Therkildsen (16), Samuel Akere (57), Fran Alvarez (10), Lindon Selahi (18), Szymon Czyz (55), Mariusz Fornalczyk (7), Sebastian Bergier (99)


| Thay người | |||
| 67’ | Fabio Ronaldo Bradly Van Hoeven | 57’ | Samuel Akere Angel Baena |
| 78’ | Sergi Samper Mathieu Scalet | 57’ | Peter Therkildsen Dion Gallapeni |
| 78’ | Karol Czubak Renat Dadashov | 67’ | Szymon Czyz Bartlomiej Pawlowski |
| 83’ | Pawel Stolarski Filip Wojcik | 68’ | Fran Alvarez Andi Zeqiri |
| 83’ | Mariusz Fornalczyk Pape Meissa Ba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gasper Tratnik | Angel Baena | ||
Filip Wojcik | Pape Meissa Ba | ||
Paskal Meyer | Marek Hanousek | ||
Herve Matthys | Bartlomiej Pawlowski | ||
Bright Ede | Veljko Ilic | ||
Krystian Palacz | Samuel Kozlovsky | ||
Mathieu Scalet | Stelios Andreou | ||
Kacper Karasek | Tonio Teklic | ||
Franciszek Lewandowski | Andi Zeqiri | ||
Bradly Van Hoeven | Dion Gallapeni | ||
Florian Haxha | |||
Renat Dadashov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motor Lublin
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 7 | 9 | 2 | 9 | 30 | H H H H H | |
| 2 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | T B H B B | |
| 3 | 17 | 8 | 5 | 4 | 8 | 29 | B T H B H | |
| 4 | 18 | 9 | 2 | 7 | 3 | 29 | T B T T B | |
| 5 | 18 | 7 | 7 | 4 | 7 | 28 | T B H T T | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 8 | 17 | 6 | 8 | 3 | 3 | 26 | H B T H H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 2 | 24 | H B T B H | |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B T B H | |
| 11 | 18 | 4 | 9 | 5 | -5 | 21 | H T H B H | |
| 12 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 20 | B T H T T | |
| 14 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T T B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -2 | 20 | H B B T B | |
| 16 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | T T B T B | |
| 17 | 18 | 4 | 7 | 7 | -2 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch