Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Karol Czubak 11 | |
Rafal Augustyniak 25 | |
Steve Kapuadi 45+3' | |
Rafal Augustyniak 45+3' | |
Wojciech Urbanski 59 | |
Kacper Urbanski (Thay: Wojciech Urbanski) 61 | |
Bradly van Hoeven (Thay: Fabio Ronaldo) 66 | |
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski) 75 | |
Mathieu Scalet (Thay: Bartosz Wolski) 75 | |
Kacper Karasek (Thay: Michal Krol) 75 | |
Jakub Zewlakow (Thay: Ermal Krasniqi) 76 | |
Bartosz Kapustka (Thay: Henrique Arreiol) 82 | |
Damian Szymanski (Thay: Rafal Augustyniak) 82 | |
Ruben Vinagre (Thay: Petar Stojanovic) 82 | |
Florian Haxha (Thay: Karol Czubak) 88 | |
Damian Szymanski 89 |
Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Legia Warszawa


Diễn biến Motor Lublin vs Legia Warszawa
Thẻ vàng cho Damian Szymanski.
Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Florian Haxha.
Petar Stojanovic rời sân và được thay thế bởi Ruben Vinagre.
Rafal Augustyniak rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.
Henrique Arreiol rời sân và được thay thế bởi Bartosz Kapustka.
Ermal Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Jakub Zewlakow.
Michal Krol rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.
Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.
Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.
Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Bradly van Hoeven.
Wojciech Urbanski rời sân và được thay thế bởi Kacper Urbanski.
Thẻ vàng cho Wojciech Urbanski.
Thẻ vàng cho Wojciech Urbanski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.
Thẻ vàng cho Steve Kapuadi.
Mileta Rajovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafal Augustyniak đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Karol Czubak từ Motor Lublin đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Legia Warszawa
Motor Lublin (4-1-4-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Sergi Samper (6), Michal Krol (26), Ivo Rodrigues (7), Bartosz Wolski (68), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)
Legia Warszawa (4-1-4-1): Kacper Tobiasz (1), Petar Stojanović (30), Kamil Piatkowski (91), Steve Kapuadi (3), Arkadiusz Reca (13), Rafal Augustyniak (8), Pawel Wszolek (7), Wojciech Urbanski (53), Henrique Arreiol (6), Ermal Krasniqi (77), Mileta Rajović (29)


| Thay người | |||
| 66’ | Fabio Ronaldo Bradly Van Hoeven | 61’ | Wojciech Urbanski Kacper Urbański |
| 75’ | Michal Krol Kacper Karasek | 76’ | Ermal Krasniqi Jakub Zewlakow |
| 75’ | Bartosz Wolski Mathieu Scalet | 82’ | Henrique Arreiol Bartosz Kapustka |
| 75’ | Pawel Stolarski Filip Wojcik | 82’ | Rafal Augustyniak Damian Szymański |
| 88’ | Karol Czubak Florian Haxha | 82’ | Petar Stojanovic Ruben Vinagre |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Haxha | Noah Weisshaupt | ||
Bradly Van Hoeven | Kacper Urbański | ||
Franciszek Lewandowski | Bartosz Kapustka | ||
Kacper Karasek | Artur Jedrzejczyk | ||
Mathieu Scalet | Damian Szymański | ||
Jakub Labojko | Vahan Bichakhchyan | ||
Krystian Palacz | Jakub Zewlakow | ||
Bright Ede | Ruben Vinagre | ||
Arkadiusz Najemski | Claude Goncalves | ||
Paskal Meyer | Marco Burch | ||
Filip Wojcik | Gabriel Kobylak | ||
Gasper Tratnik | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motor Lublin
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 7 | 9 | 2 | 9 | 30 | H H H H H | |
| 2 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | T B H B B | |
| 3 | 17 | 8 | 5 | 4 | 8 | 29 | B T H B H | |
| 4 | 18 | 9 | 2 | 7 | 3 | 29 | T B T T B | |
| 5 | 18 | 7 | 7 | 4 | 7 | 28 | T B H T T | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 8 | 17 | 6 | 8 | 3 | 3 | 26 | H B T H H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 2 | 24 | H B T B H | |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B T B H | |
| 11 | 18 | 4 | 9 | 5 | -5 | 21 | H T H B H | |
| 12 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 20 | B T H T T | |
| 14 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T T B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -2 | 20 | H B B T B | |
| 16 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | T T B T B | |
| 17 | 18 | 4 | 7 | 7 | -2 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch