Thẻ vàng cho Alex Paulsen.
Matus Vojtko 6 | |
Bartosz Wolski (Kiến tạo: Fabio Ronaldo) 12 | |
Camilo Mena 16 | |
Tomasz Neugebauer (Kiến tạo: Matus Vojtko) 37 | |
(og) Matej Rodin 47 | |
Aleksandar Cirkovic 52 | |
Tomasz Neugebauer 54 | |
Rifet Kapic 55 | |
Tomasz Wojtowicz 59 | |
Filip Luberecki 68 | |
F. Wójcik (Thay: P. Stolarski) 72 | |
A. Najemski (Thay: M. Bartoš) 72 | |
M. Król (Thay: Fábio Ronaldo) 72 | |
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski) 72 | |
Arkadiusz Najemski (Thay: Marek Kristian Bartos) 72 | |
Michal Krol (Thay: Fabio Ronaldo) 72 | |
(Pen) Camilo Mena 73 | |
Ivan Brkic 74 | |
Bujar Pllana 74 | |
Bogdan Vyunnyk (Thay: Dawid Kurminowski) 78 | |
Kacper Sezonienko (Thay: Tomasz Neugebauer) 82 | |
Jakub Labojko (Thay: Sergi Samper) 85 | |
Renat Dadashov (Thay: Bartosz Wolski) 85 | |
Maksym Dyachuk (Thay: Aleksandar Cirkovic) 87 | |
Jakub Labojko 90 | |
Alex Paulsen 90+3' |
Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Lechia Gdansk


Diễn biến Motor Lublin vs Lechia Gdansk
Thẻ vàng cho Jakub Labojko.
Aleksandar Cirkovic rời sân và được thay thế bởi Maksym Dyachuk.
Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.
Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.
Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Kacper Sezonienko.
Dawid Kurminowski rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.
Thẻ vàng cho Bujar Pllana.
Thẻ vàng cho Ivan Brkic.
V À A A O O O - Camilo Mena từ Lechia Gdansk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.
Marek Kristian Bartos rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Najemski.
Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.
Thẻ vàng cho Filip Luberecki.
Thẻ vàng cho Tomasz Wojtowicz.
Thẻ vàng cho Rifet Kapic.
Thẻ vàng cho Rifet Kapic.
Thẻ vàng cho Tomasz Neugebauer.
Thẻ vàng cho Aleksandar Cirkovic.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Matej Rodin đưa bóng vào lưới nhà!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Lechia Gdansk
Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Ivo Rodrigues (7), Sergi Samper (6), Bartosz Wolski (68), Mbaye Ndiaye (30), Karol Czubak (9), Fabio Ronaldo (11)
Lechia Gdansk (4-4-2): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Bujar Pllana (4), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Aleksandar Cirkovich (8), Dawid Kurminowski (90), Tomasz Neugebauer (99)


| Thay người | |||
| 72’ | Marek Kristian Bartos Arkadiusz Najemski | 78’ | Dawid Kurminowski Bogdan V'Yunnik |
| 72’ | Pawel Stolarski Filip Wojcik | 82’ | Tomasz Neugebauer Kacper Sezonienko |
| 72’ | Fabio Ronaldo Michal Krol | 87’ | Aleksandar Cirkovic Maksym Diachuk |
| 85’ | Sergi Samper Jakub Labojko | ||
| 85’ | Bartosz Wolski Renat Dadashov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gasper Tratnik | Szymon Weirauch | ||
Patryk Kukulski | Bartlomiej Kludka | ||
Bright Ede | Bogdan V'Yunnik | ||
Paskal Meyer | Maksym Diachuk | ||
Arkadiusz Najemski | Alvis Jaunzems | ||
Filip Wojcik | Anton Tsarenko | ||
Jakub Labojko | Michal Glogowski | ||
Kacper Karasek | Milosz Kalahur | ||
Franciszek Lewandowski | Indrit Mavraj | ||
Michal Krol | Kacper Sezonienko | ||
Florian Haxha | |||
Renat Dadashov | |||
Arkadiusz Najemski | |||
Filip Wojcik | |||
Michal Krol | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motor Lublin
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 10 | 7 | 4 | 13 | 37 | H T T H H | |
| 2 | 22 | 9 | 8 | 5 | 8 | 35 | T B T H T | |
| 3 | 22 | 9 | 8 | 5 | 5 | 35 | B B T T T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 3 | 34 | B B H H T | |
| 5 | 23 | 10 | 4 | 9 | 2 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 6 | 33 | H T B B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 4 | 33 | T H H H B | |
| 8 | 23 | 9 | 4 | 10 | -2 | 31 | B H T T T | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | 1 | 30 | T B T B B | |
| 10 | 22 | 9 | 3 | 10 | -1 | 30 | T T H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | T B B T T | |
| 12 | 23 | 8 | 5 | 10 | -2 | 29 | T T B B T | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | 3 | 28 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 9 | 6 | 8 | 1 | 28 | T H T B H | |
| 15 | 22 | 7 | 5 | 10 | -17 | 26 | T H B T H | |
| 16 | 22 | 5 | 9 | 8 | -2 | 24 | B B H H T | |
| 17 | 23 | 7 | 3 | 13 | -4 | 24 | B B T H B | |
| 18 | 22 | 5 | 6 | 11 | -13 | 21 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch