Jaroslaw Kubicki rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.
Maksym Khlan (Thay: Ondrej Zmrzly) 56 | |
Michal Sacek (Thay: Yvan Ikia Dimi) 56 | |
Lukas Sadilek (Thay: Lukas Ambros) 56 | |
Thomas Santos (Thay: Michal Krol) 62 | |
Bradly van Hoeven (Thay: Fabio Ronaldo) 62 | |
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak) 73 | |
Paskal Meyer (Thay: Filip Luberecki) 73 | |
Borislav Rupanov (Thay: Sondre Liseth) 73 | |
Jakub Labojko (Thay: Ivo Rodrigues) 81 | |
Bastien Donio (Thay: Jaroslaw Kubicki) 90 |
Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Gornik Zabrze


Diễn biến Motor Lublin vs Gornik Zabrze
Jaroslaw Kubicki rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.
Ivo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.
Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Borislav Rupanov.
Filip Luberecki rời sân và được thay thế bởi Paskal Meyer.
Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.
Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Bradly van Hoeven.
Michal Krol rời sân và được thay thế bởi Thomas Santos.
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.
Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Michal Sacek.
Ondrej Zmrzly rời sân và được thay thế bởi Maksym Khlan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Gornik Zabrze
Motor Lublin (4-1-4-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Sergi Samper (6), Michal Krol (26), Bartosz Wolski (68), Ivo Rodrigues (7), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)
Gornik Zabrze (4-5-1): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Yvan Ikia Dimi (7), Lukas Ambros (18), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Ondrej Zmrzly (67), Sondre Liseth (23)


| Thay người | |||
| 62’ | Michal Krol Thomas Santos | 56’ | Yvan Ikia Dimi Michal Sacek |
| 62’ | Fabio Ronaldo Bradly Van Hoeven | 56’ | Ondrej Zmrzly Maksym Khlan |
| 73’ | Filip Luberecki Paskal Meyer | 56’ | Lukas Ambros Lukas Sadilek |
| 73’ | Karol Czubak Renat Dadashov | 73’ | Sondre Liseth Borislav Rupanov |
| 81’ | Ivo Rodrigues Jakub Labojko | 90’ | Jaroslaw Kubicki Bastien Donio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gasper Tratnik | Tomasz Loska | ||
Filip Wojcik | Kryspin Szczesniak | ||
Thomas Santos | Michal Sacek | ||
Bright Ede | Michal Rakoczy | ||
Paskal Meyer | Mathias Dahl Sauer | ||
Jakub Labojko | Brandon Domingues | ||
Kacper Karasek | Bastien Donio | ||
Franciszek Lewandowski | Maksym Khlan | ||
Bradly Van Hoeven | Lukas Sadilek | ||
Renat Dadashov | Roberto Massimo | ||
Borislav Rupanov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motor Lublin
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 11 | 8 | 5 | 12 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 23 | 10 | 8 | 5 | 10 | 38 | T H H H B | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | T T T T B | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 4 | 37 | H H T B T | |
| 5 | 24 | 10 | 5 | 9 | 2 | 35 | B H B B H | |
| 6 | 24 | 8 | 9 | 7 | 3 | 33 | H H H B B | |
| 7 | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | B T B B T | |
| 8 | 24 | 8 | 9 | 7 | 1 | 33 | B B B B B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 24 | 8 | 8 | 8 | 4 | 32 | B H H T B | |
| 11 | 24 | 10 | 6 | 8 | 4 | 31 | H T B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 4 | 11 | -4 | 31 | H T T T B | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | -5 | 31 | B B T T H | |
| 14 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | T B B T B | |
| 15 | 24 | 8 | 5 | 11 | -16 | 29 | B T H B T | |
| 16 | 24 | 6 | 10 | 8 | -1 | 28 | H H T H T | |
| 17 | 24 | 8 | 3 | 13 | -3 | 27 | B T H B T | |
| 18 | 24 | 5 | 7 | 12 | -14 | 22 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch