Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Tawanda Maswanhise 19 | |
Elijah Just 22 | |
Grant Hanley 34 | |
Jamie McGrath 38 | |
Warren O'Hora (Thay: Nicky Cadden) 38 | |
Jordan Obita (Thay: Jack Iredale) 39 | |
Callum Hendry (Thay: Tawanda Maswanhise) 46 | |
Ibrahim Said (Thay: Elijah Just) 63 | |
Callum Slattery (Thay: Tom Sparrow) 63 | |
Callum Slattery (Thay: Johnny Koutroumbis) 63 | |
Thibault Klidje (Thay: Daniel Barlaser) 64 | |
Miguel Chaiwa (Thay: Kieron Bowie) 64 | |
Thody Elie Youan (Thay: Martin Boyle) 79 | |
Luca Ross (Thay: Oscar Priestman) 84 | |
Detlef Osong (Thay: Regan Charles-Cook) 89 |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Hibernian


Diễn biến Motherwell vs Hibernian
Regan Charles-Cook rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.
Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.
Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Miguel Chaiwa.
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Thibault Klidje.
Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jack Iredale rời sân và được thay thế bởi Jordan Obita.
Nicky Cadden rời sân và được thay thế bởi Warren O'Hora.
Thẻ vàng cho Jamie McGrath.
ANH ẤY RA SÂN! - Grant Hanley bị thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O O Motherwell ghi bàn.
V À A A O O O - Elijah Just đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Tawanda Maswanhise từ Motherwell đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Hibernian
Motherwell (3-1-4-2): Calum Ward (13), Paul McGinn (16), Liam Gordon (4), Stephen Welsh (57), Oscar Priestman (25), Tom Sparrow (7), Elliot Watt (20), Elijah Just (21), Johnny Koutroumbis (22), Tawanda Maswanhise (18), Regan Charles-Cook (77)
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Rocky Bushiri (33), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Chris Cadden (12), Josh Mulligan (20), Daniel Barlaser (22), Nicky Cadden (19), Jamie McGrath (17), Martin Boyle (10), Kieron Bowie (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Tawanda Maswanhise Callum Hendry | 38’ | Nicky Cadden Warren O'Hora |
| 63’ | Johnny Koutroumbis Callum Slattery | 39’ | Jack Iredale Jordan Obita |
| 63’ | Elijah Just Ibrahim Said | 64’ | Kieron Bowie Miguel Chaiwa |
| 84’ | Oscar Priestman Luca Ross | 64’ | Daniel Barlaser Thibault Klidje |
| 89’ | Regan Charles-Cook Detlef Esapa Osong | 79’ | Martin Boyle Thody Elie Youan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matty Connelly | Jordan Smith | ||
Kofi Balmer | Warren O'Hora | ||
Callum Slattery | Thody Elie Youan | ||
Lukas Fadinger | Joe Newell | ||
Detlef Esapa Osong | Miguel Chaiwa | ||
Luca Ross | Thibault Klidje | ||
Emmanuel Longelo | Jordan Obita | ||
Callum Hendry | Junior Hoilett | ||
Ibrahim Said | Kanayochukwu Megwa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | H T H B H | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T H T T H | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -13 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 14 | 2 | 5 | 7 | -11 | 11 | B B B B H | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch