Chủ Nhật, 30/11/2025
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Lukas Fadinger)
22
Keelan Adams
39
Calvin Miller
45
Elliot Watt
45+1'
Sam Hart
45+4'
Filip Lissah (Thay: Sam Hart)
46
Calvin Miller (Kiến tạo: Ross MacIver)
57
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Callum Hendry)
63
Stephen O'Donnell (Thay: Johnny Koutroumbis)
64
Regan Charles-Cook (Thay: Elijah Just)
64
Stephen O'Donnell (Thay: Emmanuel Longelo)
64
Henry Cartwright (Thay: Ethan Williams)
65
Alfie Agyeman (Thay: Kyrell Wilson)
65
Scott Arfield (Thay: Calvin Miller)
73
Brian Graham (Thay: Ross MacIver)
75
Scott Arfield
79
Tom Sparrow (Thay: Johnny Koutroumbis)
84
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger)
84
Dylan Tait
90+1'
Henry Cartwright
90+3'

Thống kê trận đấu Motherwell vs Falkirk

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Falkirk
Falkirk
67 Kiểm soát bóng 33
14 Phạm lỗi 19
23 Ném biên 20
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Falkirk

Tất cả (28)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Henry Cartwright.

Thẻ vàng cho Henry Cartwright.

90+1' Thẻ vàng cho Dylan Tait.

Thẻ vàng cho Dylan Tait.

84'

Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.

84'

Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.

79' V À A A O O O - Scott Arfield đã ghi bàn!

V À A A O O O - Scott Arfield đã ghi bàn!

75'

Ross MacIver rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.

73'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.

65'

Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.

65'

Ethan Williams rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.

64'

Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.

64'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.

64'

Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.

63'

Callum Hendry rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.

57'

Ross MacIver đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Calvin Miller ghi bàn!

V À A A O O O - Calvin Miller ghi bàn!

46'

Sam Hart rời sân và được thay thế bởi Filip Lissah.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4' Thẻ vàng cho Sam Hart.

Thẻ vàng cho Sam Hart.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Elliot Watt.

Thẻ vàng cho Elliot Watt.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Falkirk

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Callum Hendry (66)

Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Sam Hart (42), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Ethan Williams (24), Calvin Miller (29), Ross MacIver (9)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
13
Calum Ward
22
Johnny Koutroumbis
16
Paul McGinn
57
Stephen Welsh
45
Emmanuel Longelo
12
Lukas Fadinger
20
Elliot Watt
18
Tawanda Maswanhise
21
Elijah Just
90
Ibrahim Said
66
Callum Hendry
9
Ross MacIver
29
Calvin Miller
24
Ethan Williams
22
Kyrell Wilson
21
Dylan Tait
8
Brad Spencer
42
Sam Hart
5
Liam Henderson
15
Lewis Neilson
2
Keelan Adams
19
Scott Bain
Falkirk
Falkirk
4-2-3-1
Thay người
63’
Callum Hendry
Apostolos Stamatelopoulos
46’
Sam Hart
Filip Lissah
64’
Elijah Just
Regan Charles-Cook
65’
Kyrell Wilson
Alfie Agyeman
64’
Emmanuel Longelo
Stephen O'Donnell
65’
Ethan Williams
Henry Cartwright
84’
Lukas Fadinger
Oscar Priestman
73’
Calvin Miller
Scott Arfield
84’
Johnny Koutroumbis
Tom Sparrow
75’
Ross MacIver
Brian Graham
Cầu thủ dự bị
Aston Oxborough
Nicky Hogarth
Regan Charles-Cook
Alfie Agyeman
Liam Gordon
Connor Allan
Andy Halliday
Scott Arfield
Oscar Priestman
Henry Cartwright
Stephen O'Donnell
Brian Graham
Detlef Esapa Osong
Filip Lissah
Tom Sparrow
Gary Oliver
Apostolos Stamatelopoulos
Trey Samuel-Ogunsuyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
29/11 - 2025
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Falkirk

VĐQG Scotland
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 2-0
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1
27/09 - 2025
H1: 2-0
24/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts149411831H T H B H
2CelticCeltic128221326B B T T T
3MotherwellMotherwell14572722T H T T H
4HibernianHibernian14563721B H T T B
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United13364-215T B H B H
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9Dundee FCDundee FC14338-1312B B B B T
10KilmarnockKilmarnock14257-1111B B B B H
11St. MirrenSt. Mirren13247-1010B H B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow