Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Lukas Fadinger)
22 - Elliot Watt
45+1' - Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Callum Hendry)
63 - Stephen O'Donnell (Thay: Johnny Koutroumbis)
64 - Regan Charles-Cook (Thay: Elijah Just)
64 - Stephen O'Donnell (Thay: Emmanuel Longelo)
64 - Tom Sparrow (Thay: Johnny Koutroumbis)
84 - Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger)
84
- Keelan Adams
39 - Calvin Miller
45 - Sam Hart
45+4' - Filip Lissah (Thay: Sam Hart)
46 - Calvin Miller (Kiến tạo: Ross MacIver)
57 - Henry Cartwright (Thay: Ethan Williams)
65 - Alfie Agyeman (Thay: Kyrell Wilson)
65 - Scott Arfield (Thay: Calvin Miller)
73 - Brian Graham (Thay: Ross MacIver)
75 - Scott Arfield
79 - Dylan Tait
90+1' - Henry Cartwright
90+3'
Thống kê trận đấu Motherwell vs Falkirk
Diễn biến Motherwell vs Falkirk
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Henry Cartwright.
Thẻ vàng cho Dylan Tait.
Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.
Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.
V À A A O O O - Scott Arfield đã ghi bàn!
Ross MacIver rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.
Ethan Williams rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Emmanuel Longelo rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.
Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Stephen O'Donnell.
Callum Hendry rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.
Ross MacIver đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Calvin Miller ghi bàn!
Sam Hart rời sân và được thay thế bởi Filip Lissah.
Hiệp hai bắt đầu.
Thẻ vàng cho Sam Hart.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Elliot Watt.
Thẻ vàng cho Calvin Miller.
Thẻ vàng cho Keelan Adams.
Lukas Fadinger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!
Lukas Fadinger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Falkirk
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Callum Hendry (66)
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Sam Hart (42), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Ethan Williams (24), Calvin Miller (29), Ross MacIver (9)
| Thay người | |||
| 63’ | Callum Hendry Apostolos Stamatelopoulos | 46’ | Sam Hart Filip Lissah |
| 64’ | Elijah Just Regan Charles-Cook | 65’ | Kyrell Wilson Alfie Agyeman |
| 64’ | Emmanuel Longelo Stephen O'Donnell | 65’ | Ethan Williams Henry Cartwright |
| 84’ | Lukas Fadinger Oscar Priestman | 73’ | Calvin Miller Scott Arfield |
| 84’ | Johnny Koutroumbis Tom Sparrow | 75’ | Ross MacIver Brian Graham |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aston Oxborough | Nicky Hogarth | ||
Regan Charles-Cook | Alfie Agyeman | ||
Liam Gordon | Connor Allan | ||
Andy Halliday | Scott Arfield | ||
Oscar Priestman | Henry Cartwright | ||
Stephen O'Donnell | Brian Graham | ||
Detlef Esapa Osong | Filip Lissah | ||
Tom Sparrow | Gary Oliver | ||
Apostolos Stamatelopoulos | Trey Samuel-Ogunsuyi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Falkirk
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | H T H B H | |
| 2 | | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T H T T H | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 5 | | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -13 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 14 | 2 | 5 | 7 | -11 | 11 | B B B B H | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại