Thứ Bảy, 29/11/2025
Krisztian Keresztes
32
Craig Sibbald
37
Emmanuel Longelo (Thay: Stephen O'Donnell)
38
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Emmanuel Longelo)
42
Dario Naamo (Thay: Craig Sibbald)
46
Panutche Camara (Thay: Bert Esselink)
46
Callum Hendry
63
Liam Gordon (Thay: Stephen Welsh)
64
Ibrahim Said (Thay: Regan Charles-Cook)
64
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Callum Hendry)
64
Kristijan Trapanovski (Thay: Nikolaj Moeller)
65
Ivan Dolcek (Thay: Amar Fatah)
65
Elliot Watt (Kiến tạo: Apostolos Stamatelopoulos)
78
Tom Sparrow (Thay: Tawanda Maswanhise)
81

Thống kê trận đấu Motherwell vs Dundee United

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Dundee United
Dundee United
60 Kiểm soát bóng 40
9 Phạm lỗi 21
18 Ném biên 27
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Dundee United

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.

78'

Apostolos Stamatelopoulos đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

78' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

65'

Amar Fatah rời sân và được thay thế bởi Ivan Dolcek.

65'

Nikolaj Moeller rời sân và được thay thế bởi Kristijan Trapanovski.

64'

Callum Hendry rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.

64'

Regan Charles-Cook rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.

64'

Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.

63' Thẻ vàng cho Callum Hendry.

Thẻ vàng cho Callum Hendry.

46'

Bert Esselink rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.

46'

Craig Sibbald rời sân và được thay thế bởi Dario Naamo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Emmanuel Longelo đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

38'

Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Longelo.

37' Thẻ vàng cho Craig Sibbald.

Thẻ vàng cho Craig Sibbald.

32' Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.

Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Dundee United

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Johnny Koutroumbis (22), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Callum Slattery (8), Regan Charles-Cook (77), Callum Hendry (66)

Dundee United (4-3-3): Yevhenii Kucherenko (1), Luca Stephenson (21), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Will Ferry (11), Julius Eskesen (10), Vicko Sevelj (5), Craig Sibbald (14), Amar Fatah (17), Nikolaj Moller (77), Zachary Sapsford (9)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
13
Calum Ward
2
Stephen O'Donnell
16
Paul McGinn
57
Stephen Welsh
22
Johnny Koutroumbis
12
Lukas Fadinger
20
Elliot Watt
18
Tawanda Maswanhise
8
Callum Slattery
77
Regan Charles-Cook
66
Callum Hendry
9
Zachary Sapsford
77
Nikolaj Moller
17
Amar Fatah
14
Craig Sibbald
5
Vicko Sevelj
10
Julius Eskesen
11
Will Ferry
23
Krisztian Keresztes
3
Bert Esselink
21
Luca Stephenson
1
Yevhenii Kucherenko
Dundee United
Dundee United
4-3-3
Thay người
38’
Stephen O'Donnell
Emmanuel Longelo
46’
Bert Esselink
Panutche Camará
64’
Callum Hendry
Apostolos Stamatelopoulos
46’
Craig Sibbald
Dario Naamo
64’
Regan Charles-Cook
Ibrahim Said
65’
Nikolaj Moeller
Kristijan Trapanovski
64’
Stephen Welsh
Liam Gordon
65’
Amar Fatah
Ivan Dolcek
81’
Tawanda Maswanhise
Tom Sparrow
Cầu thủ dự bị
Tom Sparrow
Dave Richards
Apostolos Stamatelopoulos
Iurie Iovu
Andy Halliday
Kristijan Trapanovski
Elijah Just
Panutche Camará
Oscar Priestman
Ivan Dolcek
Emmanuel Longelo
Dario Naamo
Ibrahim Said
Owen Stirton
Matty Connelly
Samuel Harding
Liam Gordon
Calvin Beattie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
20/02 - 2013
21/09 - 2013
09/11 - 2013
22/02 - 2014
14/08 - 2014
08/11 - 2014
08/08 - 2015
12/03 - 2016
23/10 - 2021
01/12 - 2021
10/02 - 2022
03/09 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
Scotland League Cup
21/09 - 2024
VĐQG Scotland
31/10 - 2024
14/12 - 2024
22/02 - 2025
30/10 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Dundee United

VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow