Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Emmanuel Longelo (Thay: Stephen O'Donnell)
38 - Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Emmanuel Longelo)
42 - Callum Hendry
63 - Liam Gordon (Thay: Stephen Welsh)
64 - Ibrahim Said (Thay: Regan Charles-Cook)
64 - Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Callum Hendry)
64 - Elliot Watt (Kiến tạo: Apostolos Stamatelopoulos)
78 - Tom Sparrow (Thay: Tawanda Maswanhise)
81
- Krisztian Keresztes
32 - Craig Sibbald
37 - Dario Naamo (Thay: Craig Sibbald)
46 - Panutche Camara (Thay: Bert Esselink)
46 - Kristijan Trapanovski (Thay: Nikolaj Moeller)
65 - Ivan Dolcek (Thay: Amar Fatah)
65
Thống kê trận đấu Motherwell vs Dundee United
Diễn biến Motherwell vs Dundee United
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.
Apostolos Stamatelopoulos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Amar Fatah rời sân và được thay thế bởi Ivan Dolcek.
Nikolaj Moeller rời sân và được thay thế bởi Kristijan Trapanovski.
Callum Hendry rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.
Regan Charles-Cook rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.
Stephen Welsh rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.
Thẻ vàng cho Callum Hendry.
Bert Esselink rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.
Craig Sibbald rời sân và được thay thế bởi Dario Naamo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Emmanuel Longelo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!
Stephen O'Donnell rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Longelo.
Thẻ vàng cho Craig Sibbald.
Thẻ vàng cho Krisztian Keresztes.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Motherwell vs Dundee United
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Johnny Koutroumbis (22), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Callum Slattery (8), Regan Charles-Cook (77), Callum Hendry (66)
Dundee United (4-3-3): Yevhenii Kucherenko (1), Luca Stephenson (21), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Will Ferry (11), Julius Eskesen (10), Vicko Sevelj (5), Craig Sibbald (14), Amar Fatah (17), Nikolaj Moller (77), Zachary Sapsford (9)
| Thay người | |||
| 38’ | Stephen O'Donnell Emmanuel Longelo | 46’ | Bert Esselink Panutche Camará |
| 64’ | Callum Hendry Apostolos Stamatelopoulos | 46’ | Craig Sibbald Dario Naamo |
| 64’ | Regan Charles-Cook Ibrahim Said | 65’ | Nikolaj Moeller Kristijan Trapanovski |
| 64’ | Stephen Welsh Liam Gordon | 65’ | Amar Fatah Ivan Dolcek |
| 81’ | Tawanda Maswanhise Tom Sparrow | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tom Sparrow | Dave Richards | ||
Apostolos Stamatelopoulos | Iurie Iovu | ||
Andy Halliday | Kristijan Trapanovski | ||
Elijah Just | Panutche Camará | ||
Oscar Priestman | Ivan Dolcek | ||
Emmanuel Longelo | Dario Naamo | ||
Ibrahim Said | Owen Stirton | ||
Matty Connelly | Samuel Harding | ||
Liam Gordon | Calvin Beattie | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T H T H B | |
| 2 | | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T |
| 3 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | T T H T T | |
| 5 | | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B H B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -15 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại