Thứ Sáu, 16/01/2026
Ibrahim Said (Kiến tạo: Stephen O'Donnell)
14
Luke McCowan (Thay: Daizen Maeda)
46
Shin Yamada (Thay: Paulo Bernardo)
46
Arne Engels (Thay: Kieran Tierney)
46
Auston Trusty
52
Reo Hatate
56
Anthony Ralston
56
Elliot Watt
58
Colby Donovan (Thay: Anthony Ralston)
60
James Forrest (Thay: Hyun-Jun Yang)
66
Liam Scales
74
Callum Hendry (Thay: Elijah Just)
75
Emmanuel Longelo (Thay: Oscar Priestman)
85
Zander McAllister (Thay: Callum Slattery)
90
Luca Ross (Thay: Ibrahim Said)
90

Thống kê trận đấu Motherwell vs Celtic

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Celtic
Celtic
43 Kiểm soát bóng 57
7 Phạm lỗi 14
17 Ném biên 26
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Celtic

Tất cả (19)
90+3'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.

90+3'

Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Zander McAllister.

85'

Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Longelo.

75'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.

74' Thẻ vàng cho Liam Scales.

Thẻ vàng cho Liam Scales.

66'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

60'

Anthony Ralston rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

58' V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elliot Watt đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Anthony Ralston.

Thẻ vàng cho Anthony Ralston.

56' Thẻ vàng cho Reo Hatate.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.

52' Thẻ vàng cho Auston Trusty.

Thẻ vàng cho Auston Trusty.

46'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

46'

Paulo Bernardo rời sân và được thay thế bởi Shin Yamada.

46'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

14'

Stephen O'Donnell đã kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Celtic

Motherwell (4-4-1-1): Calum Ward (13), Tom Sparrow (7), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Johnny Koutroumbis (22), Callum Slattery (8), Oscar Priestman (25), Elliot Watt (20), Lukas Fadinger (12), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90)

Celtic (3-4-2-1): Kasper Schmeichel (1), Tony Ralston (56), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Yang Hyun-jun (13), Callum McGregor (42), Paulo Bernardo (28), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Daizen Maeda (38), Reo Hatate (41)

Motherwell
Motherwell
4-4-1-1
13
Calum Ward
7
Tom Sparrow
2
Stephen O'Donnell
16
Paul McGinn
22
Johnny Koutroumbis
8
Callum Slattery
25
Oscar Priestman
20
Elliot Watt
12
Lukas Fadinger
21
Elijah Just
90
Ibrahim Said
41
Reo Hatate
38
Daizen Maeda
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
28
Paulo Bernardo
42
Callum McGregor
13
Yang Hyun-jun
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
56
Tony Ralston
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
3-4-2-1
Thay người
75’
Elijah Just
Callum Hendry
46’
Daizen Maeda
Luke McCowan
85’
Oscar Priestman
Emmanuel Longelo
46’
Paulo Bernardo
Shin Yamada
90’
Ibrahim Said
Luca Ross
46’
Kieran Tierney
Arne Engels
90’
Callum Slattery
Zander McAllister
60’
Anthony Ralston
Colby Donovan
66’
Hyun-Jun Yang
James Forrest
Cầu thủ dự bị
Matty Connelly
Viljami Sinisalo
Liam Gordon
Jahmai Simpson-Pusey
Kofi Balmer
Luke McCowan
Apostolos Stamatelopoulos
Shin Yamada
Detlef Esapa Osong
Johnny Kenny
Luca Ross
Arne Engels
Emmanuel Longelo
Dane Murray
Callum Hendry
James Forrest
Zander McAllister
Colby Donovan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
18/01 - 2014
21/09 - 2014
06/12 - 2014
17/10 - 2015
19/12 - 2015
09/04 - 2016
16/10 - 2021
12/12 - 2021
06/02 - 2022
01/10 - 2022
10/11 - 2022
22/04 - 2023
30/09 - 2023
25/11 - 2023
25/02 - 2024
27/10 - 2024
26/12 - 2024
02/02 - 2025
05/10 - 2025
31/12 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0
18/12 - 2025
Scotland League Cup
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-3
VĐQG Scotland
07/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2215522550T B T T T
2CelticCeltic2214261844T B B T T
3RangersRangers2212821744T T T T T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk22868-530T B T T B
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren214611-1418H B B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow