Thứ Hai, 19/01/2026
Daizen Maeda (Kiến tạo: Anthony Ralston)
1
Luke Armstrong
23
Adam Idah (Kiến tạo: Daizen Maeda)
29
Harry Paton (Thay: Marvin Kaleta)
38
(og) Tom Sparrow
50
Luke Plange (Thay: Tawanda Maswanhise)
63
Ewan Wilson (Thay: Sam Nicholson)
63
Arne Engels (Thay: Nicolas-Gerrit Kuehn)
65
Jota (Thay: Luke McCowan)
65
Will Dickson (Thay: Andrew Halliday)
76
Davor Zdravkovski (Thay: Dominic Thompson)
76
Hyun-Jun Yang (Thay: Adam Idah)
79
Liam Scales (Thay: Greg Taylor)
84
Paulo Bernardo (Thay: Reo Hatate)
84
Jota (Kiến tạo: Daizen Maeda)
90+4'

Thống kê trận đấu Motherwell vs Celtic

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Celtic
Celtic
20 Kiểm soát bóng 80
5 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Celtic

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Daizen Maeda đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Jota đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jota đã ghi bàn!

84'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.

84'

Greg Taylor rời sân và được thay thế bởi Liam Scales.

79'

Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Hyun-Jun Yang.

76'

Dominic Thompson rời sân và được thay thế bởi Davor Zdravkovski.

76'

Andrew Halliday rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.

65'

Luke McCowan rời sân và được thay thế bởi Jota.

65'

Nicolas-Gerrit Kuehn rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

63'

Sam Nicholson rời sân và được thay thế bởi Ewan Wilson.

63'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Luke Plange.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Marvin Kaleta rời sân và được thay thế bởi Harry Paton.

29'

Daizen Maeda đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Idah đã ghi bàn!

23' V À A A O O O - Luke Armstrong đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Armstrong đã ghi bàn!

1'

Anthony Ralston đã kiến tạo cho bàn thắng.

1' V À A A O O O - Daizen Maeda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daizen Maeda đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Motherwell vs Celtic

Motherwell (5-3-2): Ellery Balcombe (88), Marvin Kaleta (21), Stephen O'Donnell (2), Liam Gordon (4), Shane Blaney (20), Dominic Thompson (56), Tom Sparrow (7), Andy Halliday (11), Sam Nicholson (19), Luke Armstrong (59), Tawanda Maswanhise (55)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Tony Ralston (56), Cameron Carter-Vickers (20), Auston Trusty (6), Greg Taylor (3), Luke McCowan (14), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Nicolas Kuhn (10), Adam Idah (9), Daizen Maeda (38)

Motherwell
Motherwell
5-3-2
88
Ellery Balcombe
21
Marvin Kaleta
2
Stephen O'Donnell
4
Liam Gordon
20
Shane Blaney
56
Dominic Thompson
7
Tom Sparrow
11
Andy Halliday
19
Sam Nicholson
59
Luke Armstrong
55
Tawanda Maswanhise
38
Daizen Maeda
9
Adam Idah
10
Nicolas Kuhn
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
14
Luke McCowan
3
Greg Taylor
6
Auston Trusty
20
Cameron Carter-Vickers
56
Tony Ralston
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
38’
Marvin Kaleta
Harry Paton
65’
Nicolas-Gerrit Kuehn
Arne Engels
63’
Sam Nicholson
Ewan Wilson
65’
Luke McCowan
Jota
63’
Tawanda Maswanhise
Luke Plange
79’
Adam Idah
Yang Hyun-jun
76’
Dominic Thompson
Davor Zdravkovski
84’
Reo Hatate
Paulo Bernardo
76’
Andrew Halliday
Will Dickson
84’
Greg Taylor
Liam Scales
Cầu thủ dự bị
Matthew Connelly
Paulo Bernardo
Kofi Balmer
Arne Engels
Davor Zdravkovski
Johnny Kenny
Harry Paton
Maik Nawrocki
Ewan Wilson
Yang Hyun-jun
Tony Watt
Jota
Kai Andrews
Liam Scales
Luke Plange
Alistair Johnston
Will Dickson
Viljami Sinisalo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
18/01 - 2014
21/09 - 2014
06/12 - 2014
17/10 - 2015
19/12 - 2015
09/04 - 2016
16/10 - 2021
12/12 - 2021
06/02 - 2022
01/10 - 2022
10/11 - 2022
22/04 - 2023
30/09 - 2023
25/11 - 2023
25/02 - 2024
27/10 - 2024
26/12 - 2024
02/02 - 2025
05/10 - 2025
31/12 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0
18/12 - 2025
Scotland League Cup
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-3

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2215522550T B T T T
2CelticCeltic2214261844T B B T T
3RangersRangers2212821744T T T T T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk22868-530T B T T B
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren214611-1418H B B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow