Moreirense giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
![]() Joao Mendes 19 | |
![]() Afonso Assis (Thay: Lawrence Ofori) 46 | |
![]() Guilherme Schettine (Kiến tạo: Alan) 50 | |
![]() Guilherme Schettine (Kiến tạo: Kiko Bondoso) 52 | |
![]() Alioune Ndoye (Thay: Maga) 58 | |
![]() Oumar Camara (Thay: Nuno Santos) 59 | |
![]() Afonso Assis 64 | |
![]() Telmo Arcanjo (Thay: Nelson Oliveira) 66 | |
![]() Maracas 69 | |
![]() Yan Lincon (Thay: Guilherme Schettine) 71 | |
![]() Landerson (Thay: Kiko Bondoso) 72 | |
![]() Vando Felix 75 | |
![]() Beni (Thay: Tiago Silva) 78 | |
![]() Orest Lebedenko (Thay: Joao Mendes) 78 | |
![]() Gilberto Batista (Thay: Maracas) 81 | |
![]() Alvaro Martinez (Thay: Kiko) 82 | |
![]() Caio Secco 83 | |
![]() Dinis Pinto 88 | |
![]() Gilberto Batista 90+1' |
Thống kê trận đấu Moreirense vs Vitoria de Guimaraes


Diễn biến Moreirense vs Vitoria de Guimaraes
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 48%, Vitoria de Guimaraes: 52%.
Telmo Arcanjo sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Caio Secco đã kiểm soát được.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Charles bắt bóng an toàn khi anh lao ra và ôm gọn bóng.
Trọng tài thổi phạt cho Vitoria de Guimaraes khi Vando Felix phạm lỗi với Landerson.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Oumar Camara của Vitoria de Guimaraes sút bóng ra ngoài khung thành.
Gilberto Batista của Moreirense cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt cho Moreirense khi Alvaro Martinez phạm lỗi với Telmo Arcanjo.
Alvaro Martinez để bóng chạm tay.
Charles bắt bóng an toàn khi anh lao ra và ôm gọn bóng.
Orest Lebedenko của Vitoria de Guimaraes cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Mateja Stjepanovic của Moreirense cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Vitoria de Guimaraes đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

Thẻ vàng cho Gilberto Batista.
Trọng tài thổi phạt cho Moreirense khi Gilberto Batista phạm lỗi với Tomas Handel.
Đội hình xuất phát Moreirense vs Vitoria de Guimaraes
Moreirense (4-2-3-1): Caio Secco (22), Dinis Pinto (76), Maracas (26), Marcelo (44), Kiko (27), Mateja Stjepanovic (8), Lawrence Ofori (80), Cedric Teguia (7), Alan (11), Kiko Bondoso (10), Guilherme Schettine (95)
Vitoria de Guimaraes (3-4-3): Charles (27), Maga (2), Miguel Nobrega (3), Rodrigo Abascal (26), Vando Felix (21), Tiago Silva (10), Tomas Handel (8), Joao Mendes (13), Nuno Santos (77), Nelson Oliveira (7), Gustavo Silva (11)


Thay người | |||
46’ | Lawrence Ofori Afonso Assis | 58’ | Maga Alioune Ndoye |
71’ | Guilherme Schettine Yan Lincon | 59’ | Nuno Santos Oumar Camara |
72’ | Kiko Bondoso Landerson | 66’ | Nelson Oliveira Telmo Arcanjo |
81’ | Maracas Gilberto Batista | 78’ | Tiago Silva Beni Mukendi |
82’ | Kiko Álvaro Martinez | 78’ | Joao Mendes Orest Lebedenko |
Cầu thủ dự bị | |||
André Ferreira | Juan Diego Castillo Reyes | ||
Mika | Paulo Vitor | ||
Álvaro Martinez | Matija Mitrovic | ||
Joel Jorquera Romero | Beni Mukendi | ||
Afonso Assis | Orest Lebedenko | ||
Jimi Gower | Telmo Arcanjo | ||
Gilberto Batista | Oumar Camara | ||
Yan Lincon | Fabio Blanco | ||
Landerson | Alioune Ndoye |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây Vitoria de Guimaraes
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T |
3 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 9 | T T T B |
4 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
5 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
6 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | T T H |
7 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -4 | 5 | T B H H |
9 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T |
10 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B T B H |
11 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H |
12 | ![]() | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H B H |
13 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B T B B |
14 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H B H |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B |
16 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B |
17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
18 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại