Số lượng khán giả hôm nay là 1952.
Joe Hodge 30 | |
Afonso Assis 42 | |
Landerson (Thay: Cedric Teguia) 46 | |
Maracas (Kiến tạo: Alan) 62 | |
Makan Aiko (Thay: Joe Hodge) 68 | |
Mateja Stjepanovic (Thay: Afonso Assis) 68 | |
Yan Lincon (Thay: Luis Semedo) 68 | |
Yan Lincon (Thay: Luis Semedo) 70 | |
Sphephelo Sithole (Thay: Hugo Felix) 76 | |
Marcelo (Thay: Michel) 76 | |
Gilberto Batista (Thay: Kiko Bondoso) 76 | |
Afonso Rodrigues (Thay: Juan Rodriguez) 77 | |
Helder Tavares (Thay: Cicero) 82 | |
Rodrigo Conceicao (Thay: Bebeto) 82 |
Thống kê trận đấu Moreirense vs Tondela


Diễn biến Moreirense vs Tondela
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê quyền kiểm soát bóng: Moreirense: 58%, Tondela: 42%.
Đôi tay an toàn từ Caio Secco khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Afonso Rodrigues lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Marcelo có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rodrigo Conceicao của Tondela phạm lỗi với Landerson.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Tondela đang kiểm soát bóng.
Yan Lincon thắng trong pha không chiến với Helder Tavares.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 58%, Tondela: 42%.
Đôi tay an toàn từ Caio Secco khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng.
Tondela thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Tondela đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tondela thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Moreirense vs Tondela
Moreirense (4-3-3): Caio Secco (22), Diogo Travassos (2), Maracas (26), Michel (3), Álvaro Martinez (17), Rodri Alonso (21), Afonso Assis (25), Alan (11), Cedric Teguia (7), Luís Semedo (9), Kiko Bondoso (10)
Tondela (4-2-3-1): Bernardo Fontes (31), Bebeto (2), Christian Marques (4), Brayan Medina (20), Emmanuel Maviram (60), Cicero (97), Juan Rodriguez (32), Hugo Felix (79), Joe Hodge (10), Pedro Henryque (7), Jordan Pefok (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Cedric Teguia Landerson | 68’ | Joe Hodge Makan Aiko |
| 68’ | Luis Semedo Yan Lincon | 76’ | Hugo Felix Yaya Sithole |
| 68’ | Afonso Assis Mateja Stjepanovic | 77’ | Juan Rodriguez Afonso Rodrigues |
| 76’ | Michel Marcelo | 82’ | Cicero Helder Tavares |
| 76’ | Kiko Bondoso Gilberto Batista | 82’ | Bebeto Rodrigo Conceicao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcelo | Gabriel | ||
Gilberto Batista | Joao Afonso | ||
André Ferreira | Andre Ceitil | ||
Benny | Helder Tavares | ||
Kiko | Yaya Sithole | ||
Jimi Gower | Afonso Rodrigues | ||
Landerson | Rodrigo Conceicao | ||
Yan Lincon | Makan Aiko | ||
Mateja Stjepanovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây Tondela
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch