Số khán giả hôm nay là 5230.
Ousmane Diomande 38 | |
Trincao (Kiến tạo: Maximiliano Araujo) 52 | |
Rodri 55 | |
Geny Catamo (Kiến tạo: Trincao) 56 | |
Daniel Braganca (Thay: Hidemasa Morita) 63 | |
Landerson (Thay: Rodri) 64 | |
Nile John (Thay: Kiko Bondoso) 64 | |
Luis Semedo (Thay: Yan Lincon) 69 | |
Luis Suarez 75 | |
Souleymane Faye (Thay: Geny Catamo) 77 | |
Fotis Ioannidis (Thay: Luis Suarez) 77 | |
Georgios Vagiannidis (Thay: Ivan Fresneda) 77 | |
Afonso Assis (Thay: Mateja Stjepanovic) 80 | |
Leandro Santos (Thay: Dinis Pinto) 80 | |
Joao Simoes (Thay: Luis Guilherme) 82 |
Thống kê trận đấu Moreirense vs Sporting


Diễn biến Moreirense vs Sporting
Sporting CP giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Phát bóng lên cho Sporting CP.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 37%, Sporting CP: 63%.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Ousmane Diomande từ Sporting CP phạm lỗi với Luis Semedo.
Moreirense thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Maracas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sporting CP đang kiểm soát bóng.
Sporting CP thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cedric Teguia từ Moreirense chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trincao thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Maracas từ Moreirense chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ousmane Diomande giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 37%, Sporting CP: 63%.
Maracas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Moreirense vs Sporting
Moreirense (4-2-3-1): André Ferreira (13), Dinis Pinto (76), Gilberto Batista (66), Maracas (26), Álvaro Martinez (17), Rodri Alonso (21), Mateja Stjepanovic (8), Cedric Teguia (7), Alan (11), Kiko Bondoso (10), Yan Lincon (99)
Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Gonçalo Inácio (25), Maximiliano Araújo (20), Hidemasa Morita (5), Morten Hjulmand (42), Geny Catamo (10), Francisco Trincao (17), Luis Guilherme (31), Luis Suárez (97)


| Thay người | |||
| 64’ | Kiko Bondoso Nile John | 63’ | Hidemasa Morita Daniel Braganca |
| 64’ | Rodri Landerson | 77’ | Ivan Fresneda Georgios Vagiannidis |
| 69’ | Yan Lincon Luís Semedo | 77’ | Geny Catamo Souleymane Faye |
| 80’ | Mateja Stjepanovic Afonso Assis | 77’ | Luis Suarez Fotis Ioannidis |
| 80’ | Dinis Pinto Leandro | 82’ | Luis Guilherme Joao Pedro Simoes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mika | João Virgínia | ||
Kevyn Monteiro | Georgios Vagiannidis | ||
Luís Semedo | Souleymane Faye | ||
Nile John | Daniel Braganca | ||
Afonso Assis | Joao Pedro Simoes | ||
Jimi Gower | Quaresma | ||
Leandro | Fotis Ioannidis | ||
Landerson | Ricardo Mangas | ||
Kiko | Flavio Goncalves | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây Sporting
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 21 | 2 | 1 | 39 | 65 | B H T T T | |
| 2 | 24 | 19 | 4 | 1 | 50 | 61 | T H T T T | |
| 3 | 24 | 17 | 7 | 0 | 37 | 58 | H T T T T | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 27 | 45 | T T B T T | |
| 5 | 24 | 11 | 7 | 6 | 12 | 40 | T T T B B | |
| 6 | 24 | 10 | 6 | 8 | 8 | 36 | B T B T H | |
| 7 | 24 | 10 | 4 | 10 | -4 | 34 | B B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | 4 | 33 | T H B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 5 | 10 | -7 | 32 | T B T B H | |
| 10 | 24 | 7 | 6 | 11 | -15 | 27 | H B H H H | |
| 11 | 24 | 7 | 5 | 12 | -20 | 26 | T T B T B | |
| 12 | 24 | 5 | 9 | 10 | -15 | 24 | H T B B H | |
| 13 | 24 | 5 | 8 | 11 | -18 | 23 | T H T B H | |
| 14 | 24 | 5 | 6 | 13 | -8 | 21 | B H B B B | |
| 15 | 24 | 4 | 9 | 11 | -21 | 21 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 4 | 7 | 13 | -19 | 19 | H H H T H | |
| 17 | 24 | 4 | 7 | 13 | -11 | 19 | B B B H H | |
| 18 | 24 | 1 | 6 | 17 | -39 | 9 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch