Gabriel Moscardo bị phạt vì đẩy Andre Ferreira.
Fran Navarro 24 | |
Gustaf Lagerbielke 33 | |
Mateja Stjepanovic (Thay: Rodri) 67 | |
Cedric Teguia (Thay: Kiko Bondoso) 67 | |
Kevyn Monteiro (Thay: Gilberto Batista) 67 | |
Fabiano Silva (Thay: Landerson) 72 | |
Diego Rodrigues (Thay: Fran Navarro) 75 | |
Mario Dorgeles (Thay: Gabri Martinez) 76 | |
Fran Navarro 76 | |
Amine El Ouazzani (Thay: Pau Victor) 85 | |
Pau Victor 85 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Ricardo Horta) 90 |
Thống kê trận đấu Moreirense vs SC Braga


Diễn biến Moreirense vs SC Braga
Số khán giả hôm nay là 2810 người.
Diego Rodrigues sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andre Ferreira đã kiểm soát được.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moreirense thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Gustaf Lagerbielke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiko không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ricardo Horta rời sân để được thay thế bởi Gabriel Moscardo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gustaf Lagerbielke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Luis Semedo bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Moreirense: 38%, Braga: 62%.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Cú sút của Fabiano Silva bị chặn lại.
Moreirense thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nile John không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sikou Niakate của Braga cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Cú sút của Alan bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Moreirense vs SC Braga
Moreirense (4-3-3): André Ferreira (13), Diogo Travassos (2), Maracas (26), Gilberto Batista (66), Kiko (27), Nile John (23), Rodri Alonso (21), Alan (11), Landerson (78), Luís Semedo (9), Kiko Bondoso (10)
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Sikou Niakaté (4), Bright Arrey-Mbi (26), Victor Gómez (2), Jean-Baptiste Gorby (29), João Moutinho (8), Gabri Martínez (77), Pau Víctor (18), Fran Navarro (39), Ricardo Horta (21)


| Thay người | |||
| 67’ | Rodri Mateja Stjepanovic | 75’ | Fran Navarro Diego Rodrigues |
| 67’ | Gilberto Batista Kevyn Monteiro | 76’ | Gabri Martinez Mario Dorgeles |
| 67’ | Kiko Bondoso Cedric Teguia | 85’ | Pau Victor Amine El Ouazzani |
| 72’ | Landerson Fabiano | 90’ | Ricardo Horta Gabriel Moscardo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mateja Stjepanovic | Tiago Sá | ||
Afonso Assis | Leonardo Lelo | ||
Mika | Amine El Ouazzani | ||
Caio Secco | Paulo Oliveira | ||
Kevyn Monteiro | Gabriel Moscardo | ||
Cedric Teguia | Florian Grillitsch | ||
Jimi Gower | Demir Tiknaz | ||
Fabiano | Diego Rodrigues | ||
Mario Dorgeles | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Moreirense
Thành tích gần đây SC Braga
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 4 | 1 | 45 | 76 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 22 | 5 | 1 | 56 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 29 | 20 | 9 | 0 | 43 | 69 | H T T H T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 28 | 52 | T H B T T | |
| 5 | 29 | 13 | 8 | 8 | 11 | 47 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H B T H B | |
| 7 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B B T H T | |
| 8 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | H T B B B | |
| 9 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | H B B B H | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -16 | 35 | H B T T B | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T T B T H | |
| 12 | 29 | 9 | 5 | 15 | -21 | 32 | B B T T B | |
| 13 | 30 | 7 | 8 | 15 | -11 | 29 | T T B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -9 | 28 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 6 | 10 | 13 | -15 | 28 | H B T B B | |
| 16 | 29 | 5 | 11 | 13 | -24 | 26 | H B H B H | |
| 17 | 28 | 4 | 9 | 15 | -25 | 21 | H B H B H | |
| 18 | 30 | 1 | 10 | 19 | -43 | 13 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch