Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Ciurria 18 | |
Luca Ravanelli 53 | |
Gianluca Lapadula 53 | |
Giuseppe Di Serio (Thay: Vanja Vlahovic) 57 | |
Mirko Maric (Thay: Dany Mota) 68 | |
Gianluca Caprari (Thay: Keita Balde) 68 | |
Armando Izzo 75 | |
Nicolas Galazzi (Thay: Patrick Ciurria) 76 | |
Samuele Birindelli (Thay: Andrea Colpani) 76 | |
Edoardo Soleri (Thay: Francesco Cassata) 77 | |
Rachid Kouda (Thay: Antonio Candela) 77 | |
Fellipe Jack 79 | |
Petko Hristov (Thay: Ales Mateju) 84 | |
Pietro Candelari (Thay: Luca Vignali) 84 | |
Armando Izzo 86 | |
Armando Izzo 86 | |
Filippo Delli Carri (Thay: Nicolas Galazzi) 88 |
Thống kê trận đấu Monza vs Spezia


Diễn biến Monza vs Spezia
Nicolas Galazzi rời sân và được thay thế bởi Filippo Delli Carri.
THẺ ĐỎ! - Armando Izzo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Armando Izzo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Luca Vignali rời sân và được thay thế bởi Pietro Candelari.
Ales Mateju rời sân và được thay thế bởi Petko Hristov.
Thẻ vàng cho Fellipe Jack.
Antonio Candela rời sân và được thay thế bởi Rachid Kouda.
Francesco Cassata rời sân và được thay thế bởi Edoardo Soleri.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Samuele Birindelli.
Patrick Ciurria rời sân và được thay thế bởi Nicolas Galazzi.
Thẻ vàng cho Armando Izzo.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Gianluca Caprari.
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Vanja Vlahovic rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Di Serio.
Thẻ vàng cho Gianluca Lapadula.
V À A A O O O - Luca Ravanelli ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Patrick Ciurria.
Đá phạt cho Monza.
Đội hình xuất phát Monza vs Spezia
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Armando Izzo (4), Luca Ravanelli (13), Andrea Carboni (44), Andrea Colpani (28), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Paulo Azzi (7), Patrick Ciurria (26), Keita Balde (17), Dany Mota (47)
Spezia (3-5-2): Mouhamadou Sarr (1), Ales Mateju (37), Przemyslaw Wisniewski (2), Fellipe Jack (6), Luca Vignali (32), Antonio Candela (23), Francesco Cassata (29), Ádám Nagy (8), Giuseppe Aurelio (31), Vanja Vlahović (99), Gianluca Lapadula (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Dany Mota Mirko Maric | 57’ | Vanja Vlahovic Giuseppe Di Serio |
| 68’ | Keita Balde Gianluca Caprari | 77’ | Francesco Cassata Edoardo Soleri |
| 76’ | Andrea Colpani Samuele Birindelli | 77’ | Antonio Candela Rachid Kouda |
| 76’ | Filippo Delli Carri Nicolas Galazzi | 84’ | Luca Vignali Pietro Candelari |
| 88’ | Nicolas Galazzi Filippo Delli Carri | 84’ | Ales Mateju Petko Hristov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Semuel Pizzignacco | Diego Mascardi | ||
Arvid Brorsson | Leonardo Loria | ||
Lorenzo Lucchesi | Andrea Cistana | ||
Mirko Maric | Giuseppe Di Serio | ||
Gianluca Caprari | Edoardo Soleri | ||
Filippo Delli Carri | Pietro Candelari | ||
Jacopo Sardo | Petko Hristov | ||
Samuele Birindelli | Emmanuele Lorenzelli | ||
Leonardo Colombo | Rachid Kouda | ||
Nicolas Galazzi | |||
Samuele Capolupo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Spezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 11 | 30 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 13 | 4 | 6 | 3 | -1 | 18 | T H B T B | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch