Thẻ vàng cho Keita Balde.
Patrick Ciurria 11 | |
Ciurria, Patrick 11 | |
Birindelli, Samuele 32 | |
Samuele Birindelli 32 | |
Nicolo Radaelli 47 | |
Armando Izzo (Kiến tạo: Patrick Ciurria) 57 | |
Tommaso Maggioni (Thay: Nicolo Radaelli) 60 | |
Davis Mensah (Thay: Cesar Falletti) 60 | |
Nicolas Galazzi (Thay: Patrick Ciurria) 68 | |
Keita Balde (Thay: Gianluca Caprari) 68 | |
Davis Mensah 70 | |
Francesco Galuppini (Thay: Davide Bragantini) 71 | |
Andrea Petagna (Thay: Dany Mota) 79 | |
Leonardo Colombo (Thay: Matteo Pessina) 79 | |
Simone Trimboli 81 | |
Antonio Fiori (Thay: Maat Caprini) 82 | |
David Wieser (Thay: Zan Majer) 82 | |
Filippo Delli Carri (Thay: Lorenzo Lucchesi) 89 | |
Keita Balde 90 |
Thống kê trận đấu Monza vs Mantova


Diễn biến Monza vs Mantova
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Lorenzo Lucchesi rời sân và được thay thế bởi Filippo Delli Carri.
Zan Majer rời sân và được thay thế bởi David Wieser.
Maat Caprini rời sân và được thay thế bởi Antonio Fiori.
Thẻ vàng cho Simone Trimboli.
Matteo Pessina rời sân và được thay thế bởi Leonardo Colombo.
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Andrea Petagna.
Davide Bragantini rời sân và được thay thế bởi Francesco Galuppini.
Thẻ vàng cho Davis Mensah.
Gianluca Caprari rời sân và được thay thế bởi Keita Balde.
Patrick Ciurria rời sân và được thay thế bởi Nicolas Galazzi.
Cesar Falletti rời sân và Davis Mensah vào thay thế.
Nicolo Radaelli rời sân và được thay thế bởi Tommaso Maggioni.
Patrick Ciurria đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Armando Izzo đã ghi bàn!
V À A A O O O Monza ghi bàn.
Thẻ vàng cho Nicolo Radaelli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuele Birindelli.
Đội hình xuất phát Monza vs Mantova
Monza (3-4-3): Demba Thiam (20), Patrick Ciurria (26), Samuele Birindelli (19), Lorenzo Lucchesi (3), Armando Izzo (4), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Luca Ravanelli (13), Dany Mota (47), Gianluca Caprari (10), Paulo Azzi (7)
Mantova (4-2-3-1): Marco Festa (1), Nicolo Radaelli (17), Cristiano Bani (6), Simone Trimboli (21), Valerio Mantovani (3), Stefano Cella (29), Maat Daniel Caprini (28), Zan Majer (37), Davide Bragantini (30), Cesar Falletti (18), Leonardo Mancuso (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Gianluca Caprari Keita Balde | 60’ | Nicolo Radaelli Tommaso Maggioni |
| 68’ | Patrick Ciurria Nicolas Galazzi | 60’ | Cesar Falletti Davis Mensah |
| 79’ | Dany Mota Andrea Petagna | 71’ | Davide Bragantini Francesco Galuppini |
| 79’ | Matteo Pessina Leonardo Colombo | 82’ | Maat Caprini Antonio Fiori |
| 89’ | Lorenzo Lucchesi Filippo Delli Carri | 82’ | Zan Majer David Wieser |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aljaz Strajnar | Lorenzo Andrenacci | ||
Keita Balde | Alessio Castellini | ||
Keita Balde | Giacomo Fedel | ||
Andrea Petagna | Antonio Fiori | ||
Andrea Colpani | Francesco Galuppini | ||
Samuele Capolupo | Tommaso Maggioni | ||
Nicolas Galazzi | Tommaso Marras | ||
Leonardo Colombo | Davis Mensah | ||
Jacopo Sardo | Senan Mullen | ||
Filippo Delli Carri | Flavio Paoletti | ||
Mirko Maric | Tommaso Pittino | ||
Arvid Brorsson | David Wieser | ||
Semuel Pizzignacco | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 33 | 60 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 23 | 60 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 9 | 3 | 24 | 54 | B T T H H | |
| 4 | 27 | 14 | 9 | 4 | 25 | 51 | T H T T B | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 10 | 45 | T T T T H | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 13 | 43 | T T T B B | |
| 7 | 27 | 9 | 12 | 6 | 0 | 39 | H T B B H | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -5 | 38 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | -5 | 34 | T B H T H | |
| 11 | 27 | 7 | 10 | 10 | -5 | 31 | H B B B H | |
| 12 | 27 | 7 | 10 | 10 | -4 | 31 | B B H H H | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -16 | 30 | B B H H B | |
| 14 | 27 | 7 | 8 | 12 | -8 | 29 | T H T B B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | T H H T B | |
| 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | T B B B T | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -15 | 27 | T B B T H | |
| 18 | 28 | 6 | 8 | 14 | -12 | 26 | H B T B H | |
| 19 | 27 | 5 | 10 | 12 | -16 | 25 | B H B H T | |
| 20 | 27 | 4 | 9 | 14 | -20 | 21 | B B T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch