Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pedro Obiang (Kiến tạo: Dany Mota) 37 | |
Patrick Ciurria (Thay: Andrea Colpani) 61 | |
Marco Olivieri (Thay: Jalen Blesa) 61 | |
Leonardo Colombo (Thay: Pedro Obiang) 69 | |
Mirko Maric (Thay: Agustin Alvarez) 69 | |
Cristian Shpendi (Kiến tạo: Tommaso Berti) 70 | |
Emanuele Adamo (Thay: Gianluca Frabotta) 75 | |
Simone Bastoni (Thay: Matteo Francesconi) 75 | |
Leonardo Colombo 76 | |
Filippo Bertaccini (Thay: Michele Castagnetti) 83 | |
Vittorio Magni (Thay: Andrea Ciofi) 83 | |
Lorenzo Lucchesi (Thay: Armando Izzo) 83 | |
Filippo Delli Carri (Thay: Dany Mota) 84 |
Thống kê trận đấu Monza vs Cesena FC

Diễn biến Monza vs Cesena FC
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Filippo Delli Carri.
Armando Izzo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Lucchesi.
Andrea Ciofi rời sân và được thay thế bởi Vittorio Magni.
Michele Castagnetti rời sân và được thay thế bởi Filippo Bertaccini.
Thẻ vàng cho Leonardo Colombo.
Matteo Francesconi rời sân và được thay thế bởi Simone Bastoni.
Gianluca Frabotta rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Tommaso Berti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Shpendi đã ghi bàn!
Agustin Alvarez rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Pedro Obiang rời sân và được thay thế bởi Leonardo Colombo.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Patrick Ciurria.
Jalen Blesa rời sân và được thay thế bởi Marco Olivieri.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Dany Mota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pedro Obiang ghi bàn!
Đá phạt cho Cesena ở phần sân nhà.
Ném biên cho Cesena ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội hình xuất phát Monza vs Cesena FC
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Armando Izzo (4), Luca Ravanelli (13), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Paulo Azzi (7), Andrea Colpani (28), Dany Mota (47), Agustín Álvarez (25)
Cesena FC (3-4-2-1): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Riccardo Ciervo (11), Michele Castagnetti (4), Matteo Francesconi (70), Gianluca Frabotta (99), Tommaso Berti (14), Jalen Blesa (7), Cristian Shpendi (9)

| Thay người | |||
| 61’ | Andrea Colpani Patrick Ciurria | 61’ | Jalen Blesa Marco Olivieri |
| 69’ | Pedro Obiang Leonardo Colombo | 75’ | Gianluca Frabotta Emanuele Adamo |
| 69’ | Agustin Alvarez Mirko Maric | 75’ | Matteo Francesconi Simone Bastoni |
| 83’ | Armando Izzo Lorenzo Lucchesi | 83’ | Andrea Ciofi Vittorio Magni |
| 84’ | Dany Mota Filippo Delli Carri | 83’ | Michele Castagnetti Filippo Bertaccini |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aljaz Strajnar | Luca Ferretti | ||
Lorenzo Lucchesi | Peter Amoran | ||
Semuel Pizzignacco | Alessandro Siano | ||
Adam Bakoune | Raffaele Celia | ||
Filippo Delli Carri | Vittorio Magni | ||
Leonardo Colombo | Emanuele Adamo | ||
Kevin Zeroli | Matteo Guidi | ||
Jacopo Sardo | Tommaso Arrigoni | ||
Andrea Petagna | Simone Bastoni | ||
Mirko Maric | Filippo Bertaccini | ||
Patrick Ciurria | Siren Diao | ||
Gianluca Caprari | Marco Olivieri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Cesena FC
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch