Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Dany Mota
3 - Armando Izzo (Kiến tạo: Dany Mota)
25 - Armando Izzo
26 - Keita Balde
29 - Dany Mota (Kiến tạo: Paulo Azzi)
43 - Luca Ravanelli (Thay: Armando Izzo)
46 - Mirko Maric (Thay: Andrea Colpani)
57 - Kevin Zeroli (Thay: Keita Balde)
57 - Pedro Obiang (Thay: Matteo Pessina)
63 - Lorenzo Lucchesi (Thay: Andrea Carboni)
78
- Andrija Novakovich (Kiến tạo: Matteo Rover)
13 - Mathis Lambourde
16 - Manuel Marras
21 - Andrea Bozzolan (Thay: Manuel Marras)
46 - Giangiacomo Magnani (Thay: Matteo Rover)
57 - Elayis Tavsan (Thay: Mathis Lambourde)
58 - Charlys (Thay: Leonardo Mendicino)
63 - Cedric Gondo (Thay: Manolo Portanova)
71 - Andrea Papetti
76
Thống kê trận đấu Monza vs AC Reggiana
Diễn biến Monza vs AC Reggiana
Tất cả (32)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Andrea Carboni rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Lucchesi.
Thẻ vàng cho Andrea Papetti.
Manolo Portanova rời sân và được thay thế bởi Cedric Gondo.
Matteo Pessina rời sân và được thay thế bởi Pedro Obiang.
Leonardo Mendicino rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Mathis Lambourde rời sân và được thay thế bởi Elayis Tavsan.
Matteo Rover rời sân và được thay thế bởi Giangiacomo Magnani.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Kevin Zeroli.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Manuel Marras rời sân và được thay thế bởi Andrea Bozzolan.
Armando Izzo rời sân và được thay thế bởi Luca Ravanelli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dany Mota đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Keita Balde.
Thẻ vàng cho Armando Izzo.
Thẻ vàng cho Armando Izzo.
Dany Mota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Armando Izzo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Manuel Marras.
Thẻ vàng cho Manuel Marras.
Thẻ vàng cho Mathis Lambourde.
Matteo Rover đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrija Novakovich đã ghi bàn!
Matteo Rover đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrija Novakovich đã ghi bàn!
Dany Mota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dany Mota đã ghi bàn!
Andrija Novakovich của Reggiana đã rơi vào thế việt vị.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Monza vs AC Reggiana
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Armando Izzo (4), Filippo Delli Carri (15), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Leonardo Colombo (21), Matteo Pessina (32), Paulo Azzi (7), Andrea Colpani (28), Keita Balde (17), Dany Mota (47)
AC Reggiana (3-4-2-1): Edoardo Motta (1), Lorenzo Libutti (17), Andrea Papetti (2), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Leonardo Mendicino (44), Massimo Bertagnoli (26), Manuel Marras (7), Manolo Portanova (90), Mathis Lambourde (93), Andrija Novakovich (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Armando Izzo Luca Ravanelli | 46’ | Manuel Marras Andrea Bozzolan |
| 57’ | Keita Balde Kevin Zeroli | 57’ | Matteo Rover Giangiacomo Magnani |
| 57’ | Andrea Colpani Mirko Maric | 58’ | Mathis Lambourde Elayis Tavsan |
| 63’ | Matteo Pessina Pedro Obiang | 63’ | Leonardo Mendicino Charlys |
| 78’ | Andrea Carboni Lorenzo Lucchesi | 71’ | Manolo Portanova Cedric Gondo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Bakoune | Gianluca Saro | ||
Gianluca Caprari | Matteo Enza | ||
Jacopo Sardo | Cedric Gondo | ||
Kevin Zeroli | Charlys | ||
Lorenzo Lucchesi | Damiano Basili | ||
Luca Ravanelli | Elayis Tavsan | ||
Mirko Maric | Francesco Vallarelli | ||
Patrick Ciurria | Giangiacomo Magnani | ||
Pedro Obiang | Alessandro Tripaldelli | ||
Samuele Capolupo | Leo Stulac | ||
Saverio Domanico | Andrea Bozzolan | ||
Semuel Pizzignacco | Roque Maisterra | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 9 | 3 | 2 | 11 | 30 | T T T T H |
| 2 | | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T |
| 6 | | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T |
| 7 | | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T |
| 8 | | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 13 | 4 | 6 | 3 | -1 | 18 | H B T B H | |
| 11 | | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B |
| 17 | | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B |
| 18 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại