Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elydjah Mendy 13 | |
Rayan Bamba 17 | |
Elydjah Mendy 22 | |
Elydjah Mendy 22 | |
Khalil Fayad (Thay: Everson) 33 | |
Khalil Fayad (Thay: Everson Junior) 33 | |
Becir Omeragic 44 | |
Theo Chennahi 45 | |
Adrien Julloux (Thay: Brandon Bokangu) 46 | |
Christopher Jullien (Thay: Theo Chennahi) 46 | |
Khalil Fayad 48 | |
Nicolas Pays (Kiến tạo: Christopher Jullien) 63 | |
Zakaria Fdaouch (Thay: Teddy Bouriaud) 64 | |
Martin Experience (Thay: Faitout Maouassa) 64 | |
Bakari Camara (Thay: Walid Bouabdeli) 64 | |
Zakaria Ztouti (Thay: Zakaria Fdaouch) 68 | |
Theo Sainte-Luce (Thay: Lucas Mincarelli Davin) 71 | |
Ayanda Sishuba (Thay: Teji Savanier) 71 | |
Nathanael Mbuku (Kiến tạo: Khalil Fayad) 80 | |
Naoufel El Hannach (Thay: Becir Omeragic) 85 |
Thống kê trận đấu Montpellier vs Nancy


Diễn biến Montpellier vs Nancy
Becir Omeragic rời sân và được thay thế bởi Naoufel El Hannach.
Khalil Fayad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nathanael Mbuku đã ghi bàn!
Teji Savanier rời sân và được thay thế bởi Ayanda Sishuba.
Lucas Mincarelli Davin rời sân và được thay thế bởi Theo Sainte-Luce.
Zakaria Fdaouch rời sân và được thay thế bởi Zakaria Ztouti.
Walid Bouabdeli rời sân và được thay thế bởi Bakari Camara.
Faitout Maouassa rời sân và được thay thế bởi Martin Experience.
Teddy Bouriaud rời sân và được thay thế bởi Zakaria Fdaouch.
Christopher Jullien đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nicolas Pays đã ghi bàn!
V À A A O O O - Khalil Fayad đã ghi bàn!
Theo Chennahi rời sân và được thay thế bởi Christopher Jullien.
Brandon Bokangu rời sân và được thay thế bởi Adrien Julloux.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Theo Chennahi.
V À A A O O O - Becir Omeragic ghi bàn!
Everson Junior rời sân và được thay thế bởi Khalil Fayad.
THẺ ĐỎ! - Elydjah Mendy nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Montpellier vs Nancy
Montpellier (4-2-3-1): Simon Ngapandouetnbu (31), Enzo Tchato (29), Julien Laporte (15), Becir Omeragic (27), Lucas Mincarelli (21), Theo Chennahi (44), Everson Junior (77), Nicolas Pays (18), Teji Savanier (11), Nathanael Mbuku (7), Alexandre Mendy (19)
Nancy (3-4-3): Enzo Basilio (1), Nehemiah Fernandez (4), Nicolas Saint-Ruf (14), Elydjah Mendy (21), Rayan Bamba (23), Maxence Carlier (17), Teddy Bouriaud (6), Faitout Maouassa (27), Walid Bouabdeli (8), Brandon Bokangu (20), Adrian Dabasse (10)


| Thay người | |||
| 33’ | Everson Junior Khalil Fayad | 46’ | Brandon Bokangu Adrien Julloux |
| 46’ | Theo Chennahi Christopher Jullien | 64’ | Zakaria Ztouti Zakaria Fdaouch |
| 71’ | Lucas Mincarelli Davin Theo Sainte-Luce | 64’ | Walid Bouabdeli Bakari Camara |
| 71’ | Teji Savanier Ayanda Sishuba | 64’ | Faitout Maouassa Martin Experience |
| 85’ | Becir Omeragic Naoufel El Hannach | 68’ | Zakaria Fdaouch Zakaria Ztouti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mathieu Michel | Martin Sourzac | ||
Theo Sainte-Luce | Zakaria Fdaouch | ||
Christopher Jullien | Adrien Julloux | ||
Naoufel El Hannach | Bakari Camara | ||
Ayanda Sishuba | Martin Experience | ||
Khalil Fayad | Zakaria Ztouti | ||
Victor Orakpo | Jimmy Evans | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montpellier
Thành tích gần đây Nancy
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch