Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Khalil Fayad (Kiến tạo: Maxime Esteve) 14 | |
Christopher Jullien 44 | |
Jordan Veretout (Kiến tạo: Jonathan Clauss) 52 | |
Samuel Gigot 55 | |
Falaye Sacko (Thay: Lucas Mincarelli Davin) 60 | |
Jordan Ferri (Thay: Khalil Fayad) 61 | |
Vitor Oliveira (Thay: Iliman Ndiaye) 72 | |
Amine Harit (Thay: Azzedine Ounahi) 73 | |
Kelvin Yeboah (Thay: Akor Adams) 74 | |
Tanguy Coulibaly (Thay: Musa Al-Taamari) 74 | |
Bamo Meite (Thay: Samuel Gigot) 87 | |
Teji Savanier 90+3' |
Thống kê trận đấu Montpellier vs Marseille


Diễn biến Montpellier vs Marseille
Kiểm soát bóng: Montpellier: 32%, Marseille: 68%.
Montpellier đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn của Benjamin Lecomte khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Bóng ném bằng tay của Kelvin Yeboah.
Vitor Oliveira của Marseille đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Geoffrey Kondogbia của Marseille bị phạt việt vị.
Marseille thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Jordan Veretout của Marseille đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Amine Harit của Marseille thực hiện cú sút phạt góc từ cánh trái.
Becir Omeragic của Montpellier chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Montpellier: 32%, Marseille: 68%.
Trò chơi được khởi động lại.
Jonathan Clauss dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Falaye Sacko của Montpellier vấp phải Jonathan Clauss
Kelvin Yeboah giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Chancel Mbemba
Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Teji Savanier, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Bamo Meite bị phạt vì đẩy Kelvin Yeboah.
Chancel Mbemba bị phạt vì đẩy Tanguy Coulibaly.
Pierre-Emerick Aubameyang sút từ ngoài vòng cấm nhưng Benjamin Lecomte đã khống chế được
Đội hình xuất phát Montpellier vs Marseille
Montpellier (5-3-2): Benjamin Lecomte (40), Enzo Tchato (29), Becir Omeragic (27), Christopher Jullien (6), Maxime Esteve (14), Lucas Mincarelli Davin (35), Joris Chotard (13), Khalil Fayad (22), Teji Savanier (11), Mousa Al-Taamari (9), Akor Adams (8)
Marseille (3-5-2): Pau Lopez (16), Leonardo Balerdi (5), Samuel Gigot (4), Chancel Mbemba (99), Jonathan Clauss (7), Jordan Veretout (27), Azzedine Ounahi (8), Geoffrey Kondogbia (19), Michael Murillo (62), Iliman Ndiaye (29), Pierre-Emerick Aubameyang (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Lucas Mincarelli Davin Falaye Sacko | 72’ | Iliman Ndiaye Vítor Carvalho |
| 61’ | Khalil Fayad Jordan Ferri | 73’ | Azzedine Ounahi Amine Harit |
| 74’ | Akor Adams Kelvin Yeboah | 87’ | Samuel Gigot Bamo Meite |
| 74’ | Musa Al-Taamari Tanguy Coulibaly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Serigne Faye | Vítor Carvalho | ||
Yanis Ali Issoufou | Ruben Blanco | ||
Kelvin Yeboah | Bamo Meite | ||
Tanguy Coulibaly | Pape Gueye | ||
Sacha Delaye | Francois-Regis Mughe | ||
Jordan Ferri | Bilal Nadir | ||
Falaye Sacko | Emran Soglo | ||
Teo Allix | Ismaila Sarr | ||
Dimitry Bertaud | Amine Harit | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Montpellier vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Montpellier
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 1 | 3 | 19 | 43 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 13 | 3 | 2 | 25 | 42 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 11 | 2 | 5 | 22 | 35 | H B T B T | |
| 4 | 18 | 10 | 2 | 6 | 8 | 32 | T T T B B | |
| 5 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 30 | T T B T T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 6 | 26 | H T T B T | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 5 | 25 | B B B H H | |
| 9 | 18 | 7 | 2 | 9 | -5 | 23 | T B B B B | |
| 10 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T T T B T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | B T T B B | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -7 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 17 | 4 | 6 | 7 | -8 | 18 | B B H B T | |
| 14 | 18 | 5 | 3 | 10 | -14 | 18 | B B B H B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -9 | 16 | B H H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -12 | 14 | H B B B T | |
| 17 | 18 | 3 | 4 | 11 | -20 | 13 | B B B B H | |
| 18 | 18 | 3 | 3 | 12 | -14 | 12 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
