Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sergio Canales (Thay: Oliver Torres) 16 | |
F. Venegas 22 | |
Francisco Venegas 22 | |
Luca Orellano (Kiến tạo: Sergio Canales) 40 | |
Francisco Venegas 45 | |
Francisco Venegas 45 | |
Daniel Parra (Thay: Fernando Gonzalez) 46 | |
Guillermo Allison 51 | |
Carlos Salcedo (Thay: Jorge Rodriguez) 60 | |
Jesus Corona (Thay: Cristian Reyes) 60 | |
Santiago Homenchenko 68 | |
Sergio Canales (Kiến tạo: Luca Orellano) 69 | |
Jean Unjanque (Thay: Jaime Gomez Valencia) 72 | |
Carlos Villanueva (Thay: Jhojan Julio) 72 | |
Allen Rojas (Thay: Sergio Canales) 77 | |
Jesus Corona (Kiến tạo: Luca Orellano) 84 | |
Juan Cazares (Thay: Ali Avila) 85 | |
Bernardo Parra (Thay: Carlo Garcia) 85 | |
Carlos Salcedo 90 | |
Luca Orellano (Kiến tạo: Jesus Corona) 90+1' |
Thống kê trận đấu Monterrey vs Queretaro FC


Diễn biến Monterrey vs Queretaro FC
Jesus Corona đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Orellano đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Carlos Salcedo.
Carlo Garcia rời sân và được thay thế bởi Bernardo Parra.
Ali Avila rời sân và được thay thế bởi Juan Cazares.
Luca Orellano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesus Corona đã ghi bàn!
Sergio Canales rời sân và được thay thế bởi Allen Rojas.
Jhojan Julio rời sân và được thay thế bởi Carlos Villanueva.
Jaime Gomez Valencia rời sân và được thay thế bởi Jean Unjanque.
Luca Orellano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergio Canales đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Santiago Homenchenko.
Cristian Reyes rời sân và được thay thế bởi Jesus Corona.
Jorge Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Carlos Salcedo.
Thẻ vàng cho Guillermo Allison.
Fernando Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Daniel Parra.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
THẺ ĐỎ! - Francisco Venegas nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Monterrey vs Queretaro FC
Monterrey (4-2-3-1): Luis Cardenas (22), Ricardo Chavez (2), Victor Guzman (4), Alonso Aceves (19), Gerardo Arteaga (3), Iker Fimbres (35), Jorge Rodriguez (30), Cristian Reyes (194), Óliver Torres (8), Luca Orellano (11), Djuka (20)
Queretaro FC (4-4-2): Guillermo Allison Revuelta (25), Jaime Gomez (12), Jaime Gomez (12), Diego Reyes (9), Lucas Abascia (2), Francisco Venegas (17), Fernando Gonzalez (21), Carlos Adriano (4), Santiago Homenchenko (6), Jhojan Julio (7), Ali Avila (31), Mateo Coronel (37)


| Thay người | |||
| 16’ | Allen Rojas Sergio Canales | 46’ | Fernando Gonzalez Daniel Parra |
| 60’ | Cristian Reyes Tecatito | 72’ | Jhojan Julio Carlos Villanueva |
| 60’ | Jorge Rodriguez Carlos Salcedo | 72’ | Jaime Gomez Valencia Jean Unjanque |
| 77’ | Sergio Canales Allen Rojas | 85’ | Carlo Garcia Bernardo Parra |
| 85’ | Ali Avila Juan Cazares | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Santiago Mele | Jose Hernandez | ||
Tecatito | Carlos Villanueva | ||
Lucas Ocampos | Bayron Duarte | ||
Joaquin Moxica | Bernardo Parra | ||
Carlos Salcedo | Daniel Parra | ||
Allen Rojas | Juan Cazares | ||
Sergio Canales | Eduardo Perez Reyes | ||
Stefan Medina | Lucas Rodriguez | ||
Luis Reyes | Waldo Madrid | ||
Roberto De la Rosa | Jean Unjanque | ||
Nhận định Monterrey vs Queretaro FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monterrey
Thành tích gần đây Queretaro FC
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 8 | 23 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 3 | 0 | 10 | 21 | H T T T T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 8 | 19 | T T H B T | |
| 4 | 8 | 6 | 0 | 2 | 4 | 18 | T T T B B | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 4 | 17 | T T T B T | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | H B T B T | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 5 | 13 | B T B B T | |
| 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 4 | 13 | T B B T B | |
| 9 | 10 | 3 | 2 | 5 | 1 | 11 | B T B B T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | T B T B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | -3 | 11 | H B B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B B T T | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -4 | 10 | B B T T B | |
| 14 | 10 | 3 | 1 | 6 | -7 | 10 | T H T B T | |
| 15 | 9 | 1 | 6 | 2 | -1 | 9 | H B H H B | |
| 16 | 10 | 3 | 0 | 7 | -5 | 9 | T B B B B | |
| 17 | 8 | 1 | 3 | 4 | -7 | 6 | H T B H B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -15 | 2 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
