German Berterame rời sân và được thay thế bởi Michell Rodriguez.
- Lucas Ocampos (Kiến tạo: Sergio Canales)
15 - Sergio Canales
21 - Oliver Torres (Thay: Jorge Rodriguez)
46 - (Pen) Sergio Ramos
59 - Hector Moreno (Thay: John Medina)
60 - Iker Fimbres (Thay: Jesus Corona)
60 - Sergio Ramos
70 - Luis Reyes (Thay: Lucas Ocampos)
75 - Michell Rodriguez (Thay: German Berterame)
86
- Ricardo Monreal
27 - Pavel Perez (Thay: Alejandro Andrade)
46 - Tomas Badaloni (Thay: Ricardo Monreal)
46 - Franco Rossano
52 - Ezequiel Unsain
56 - Ezequiel Unsain
58 - Raul Sanchez (Thay: Franco Rossano)
63 - Kevin Rosero
72 - Johan Rojas (Thay: Diber Cambindo)
78
Thống kê trận đấu Monterrey vs Necaxa
Diễn biến Monterrey vs Necaxa
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Diber Cambindo rời sân và được thay thế bởi Johan Rojas.
Lucas Ocampos rời sân và được thay thế bởi Luis Reyes.
Thẻ vàng cho Kevin Rosero.
Thẻ vàng cho Sergio Ramos.
Franco Rossano rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.
Jesus Corona rời sân và được thay thế bởi Iker Fimbres.
John Medina rời sân và được thay thế bởi Hector Moreno.
V À A A O O O - Sergio Ramos từ Monterrey đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Ezequiel Unsain.
Thẻ vàng cho Ezequiel Unsain.
Thẻ vàng cho Franco Rossano.
Ricardo Monreal rời sân và được thay thế bởi Tomas Badaloni.
Alejandro Andrade rời sân và được thay thế bởi Pavel Perez.
Jorge Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Oliver Torres.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ricardo Monreal.
V À A A O O O - Sergio Canales đã ghi bàn!
V À A A O O O - Sergio Canales đã ghi bàn!
Sergio Canales đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Ocampos đã ghi bàn!
Yonatan Peinado Aguirre ra hiệu cho Monterrey được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Necaxa được Yonatan Peinado Aguirre trao cho một quả phạt góc.
Necaxa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Necaxa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Yonatan Peinado Aguirre trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liệu Necaxa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Monterrey không?
Monterrey được hưởng quả ném biên ở phần sân của Necaxa.
Đá phạt cho Monterrey ở phần sân nhà.
Yonatan Peinado Aguirre ra hiệu ném biên cho Necaxa ở phần sân của Monterrey.
Phạt góc cho Necaxa.
Alejandro Andrade của Necaxa dẫn bóng về phía khung thành tại Estadio BBVA Bancomer. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Ném biên cho Necaxa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Monterrey vs Necaxa
Monterrey (4-2-3-1): Santiago Mele (25), Erick Aguirre (14), Stefan Medina (33), Sergio Ramos (93), Gerardo Arteaga (3), Jorge Rodriguez (30), Fidel Ambriz (5), Sergio Canales (10), Tecatito (17), Lucas Ocampos (29), German Berterame (7)
Necaxa (4-1-4-1): Ezequiel Unsain (22), Emilio Martínez (2), Tomas Jacob (5), Alexis Pena (4), Franco Rossano (24), Agustin Palavecino (8), Kevin Rosero (7), Diego De Buen (14), Ricardo Monreal (30), Alejandro Andrade (13), Diber Cambindo (27)
Thay người | |||
46’ | Jorge Rodriguez Óliver Torres | 46’ | Alejandro Andrade Pavel Perez |
60’ | John Medina Hector Moreno | 46’ | Ricardo Monreal Tomas Badaloni |
60’ | Jesus Corona Iker Fimbres | 63’ | Franco Rossano Raul Sanchez |
75’ | Lucas Ocampos Luis Reyes | 78’ | Diber Cambindo Johan Rojas |
86’ | German Berterame Michell Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis Cardenas | Luis Jimenez | ||
Ricardo Chavez | Agustin Oliveros | ||
Hector Moreno | Jesus Alcantar | ||
Luis Reyes | Pavel Perez | ||
Luis Sanchez | Rogelio Cortez | ||
Tony Leone | Diego Gomez | ||
Óliver Torres | Johan Rojas | ||
Michell Rodriguez | Jose Rodriguez | ||
Iker Fimbres | Tomas Badaloni | ||
Joaquin Moxica | Raul Sanchez |
Nhận định Monterrey vs Necaxa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monterrey
Thành tích gần đây Necaxa
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | T T T T T | |
2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T H T T T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T T T | |
4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B H | |
6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | H B T T T | |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T T T B H | |
8 | | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T B B T H | |
10 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | B B T B B | |
11 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | B H B H B | |
12 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
13 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B | |
14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B | |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B | |
16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B B H | |
17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B H T |
18 | 7 | 1 | 1 | 5 | -11 | 4 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại