Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Memphis Depay
25
Denzel Dumfries
42
Memphis Depay (Kiến tạo: Denzel Dumfries)
54
Nikola Vujnovic
68
Ilija Vukotic (Kiến tạo: Milutin Osmajic)
82
Nikola Vujnovic (Kiến tạo: Risto Radunovic)
86
Stefan Savic
90+1'

Thống kê trận đấu Montenegro vs ĐT Hà Lan

số liệu thống kê
Montenegro
Montenegro
ĐT Hà Lan
ĐT Hà Lan
27 Kiểm soát bóng 73
16 Phạm lỗi 11
11 Ném biên 15
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Montenegro vs ĐT Hà Lan

Tất cả (115)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Carlos Del Cerro Grande cho đội khách một quả ném biên.

90+3'

Đá phạt cho Hà Lan trong hiệp của họ.

90+3'

Carlos Del Cerro Grande cho Montenegro hưởng quả phạt góc.

90+2'

Hà Lan đẩy mạnh về phía trước nhờ Memphis Depay, người đã dứt điểm vào khung thành đã được cứu.

90+1' Stefan Savic (Montenegro) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Stefan Savic (Montenegro) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Hà Lan đang ở trong loạt bắn từ quả đá phạt này.

90+1' Thẻ vàng cho Stefan Savic.

Thẻ vàng cho Stefan Savic.

90'

Hà Lan thay người thứ năm với Matthijs De Ligt thay cho Stefan De Vrij.

90'

Stefan de Vrij ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matthijs de Ligt.

89'

Hà Lan được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

88'

Đá phạt Montenegro.

86'

Risto Radunovic có một pha kiến tạo xuất sắc.

86' Nikola Vujnovic đánh đầu gỡ hòa, nâng tỉ số lên 2-2.

Nikola Vujnovic đánh đầu gỡ hòa, nâng tỉ số lên 2-2.

86' G O O O A A A L - Nikola Vujnovic đang nhắm tới mục tiêu!

G O O O A A A L - Nikola Vujnovic đang nhắm tới mục tiêu!

86' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

82'

Milutin Osmajic với một pha hỗ trợ ở đó.

82' Ghi bàn! Montenegro rút ngắn tỉ số xuống còn 1-2 nhờ công của Ilija Vukotic.

Ghi bàn! Montenegro rút ngắn tỉ số xuống còn 1-2 nhờ công của Ilija Vukotic.

82' G O O O A A A L - Ilija Vukotic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ilija Vukotic là mục tiêu!

80'

Đội chủ nhà thay Zarko Tomasevic bằng Milos Raickovic.

80'

Hà Lan thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Montenegro.

Đội hình xuất phát Montenegro vs ĐT Hà Lan

Montenegro (4-4-2): Matija Sarkic (12), Stefan Savic (15), Igor Vujacic (5), Risto Radunovic (3), Zarko Tomasevic (6), Marko Vukcevic (4), Marko Jankovic (9), Milutin Osmajic (20), Vladimir Jovovic (16), Uros Djurdjevic (10), Sead Haksabanovic (17)

ĐT Hà Lan (4-3-3): Justin Bijlow (1), Stefan De Vrij (6), Virgil Van Dijk (4), Daley Blind (17), Denzel Dumfries (22), Georginio Wijnaldum (8), Frenkie De Jong (21), Davy Klaassen (14), Arnaut Danjuma (9), Donyell Malen (18), Memphis Depay (10)

Montenegro
Montenegro
4-4-2
12
Matija Sarkic
15
Stefan Savic
5
Igor Vujacic
3
Risto Radunovic
4
Marko Vukcevic
6
Zarko Tomasevic
9
Marko Jankovic
20
Milutin Osmajic
16
Vladimir Jovovic
10
Uros Djurdjevic
17
Sead Haksabanovic
10 2
Memphis Depay
18
Donyell Malen
9
Arnaut Danjuma
14
Davy Klaassen
21
Frenkie De Jong
8
Georginio Wijnaldum
22
Denzel Dumfries
17
Daley Blind
4
Virgil Van Dijk
6
Stefan De Vrij
1
Justin Bijlow
ĐT Hà Lan
ĐT Hà Lan
4-3-3
Thay người
62’
Uros Djurdjevic
Fatos Beciraj
46’
Donyell Malen
Steven Bergwijn
62’
Vladimir Jovovic
Nikola Vujnovic
66’
Georginio Wijnaldum
Teun Koopmeiners
69’
Marko Jankovic
Drasko Bozovic
78’
Arnaut Danjuma
Noa Lang
69’
Sead Haksabanovic
Ilija Vukotic
78’
Frenkie De Jong
Ryan Gravenberch
80’
Zarko Tomasevic
Milos Raickovic
90’
Stefan De Vrij
Matthijs De Ligt
Cầu thủ dự bị
Milan Mijatovic
Mark Flekken
Meldin Dreskovic
Jasper Cillessen
Drasko Bozovic
Devyne Rensch
Fatos Beciraj
Matthijs De Ligt
Nikola Vujnovic
Nathan Ake
Luka Mirkovic
Noa Lang
Milos Raickovic
Guus Til
Ilija Vukotic
Tyrell Malacia
Marko Simic
Ryan Gravenberch
Jasmin Agović
Wout Weghorst
Teun Koopmeiners
Steven Bergwijn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
05/09 - 2021
14/11 - 2021

Thành tích gần đây Montenegro

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
Giao hữu
13/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
26/03 - 2025
23/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Hà Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-1
07/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow