Thứ Sáu, 27/02/2026
Philip Ejike (Kiến tạo: Ivan Kokonov)
23
Catalin Itu (Thay: Juan Perea)
24
Catalin Itu
36
Martin Ruskov
38
Philip Ejike
45+1'
Emmanuel Ekele
49
Viktor Dobrev (Thay: Kaloyan Strinski)
56
Anton Tungarov (Thay: Emmanuel Ekele)
56
Ilias Iliadis
60
Parvizdzhon Umarbaev (Thay: Francisco Politino)
61
Lucas Ryan (Thay: Martin Ruskov)
61
Tomas Azevedo (Thay: Ilias Iliadis)
70
Todor Pavlov
79
Vladislav Tsekov (Thay: Philip Ejike)
81
Boris Dimitrov (Thay: Ivan Kokonov)
81
Lucas Ryan
90
Axel Velev (Thay: Efe Ali)
90
Martin Atanasov (Thay: Julien Lamy)
90

Thống kê trận đấu Montana vs Lokomotiv Plovdiv

số liệu thống kê
Montana
Montana
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
51 Kiểm soát bóng 49
1 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
33 Ném biên 32
7 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 4
9 Phản công 9
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Montana vs Lokomotiv Plovdiv

Tất cả (390)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Montana: 51%, Lokomotiv Plovdiv: 49%.

90+5'

Adrian Cova không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

Marcio từ Montana cắt bóng một cú tạt nhắm vào vòng cấm.

90+5'

Todor Pavlov đánh đầu về phía khung thành, nhưng Marcio đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+5'

Cú tạt bóng của Parvizdzhon Umarbaev từ Lokomotiv Plovdiv thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Vladislav Tsekov từ Montana đá ngã Ivaylo Ivanov.

90+4'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Lokomotiv Plovdiv bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.

90+3'

Vladislav Tsekov không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+3'

Đường chuyền của Christopher Acheampong từ Montana thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Montana bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Anton Tungarov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Julien Lamy rời sân để nhường chỗ cho Martin Atanasov trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Efe Ali rời sân để nhường chỗ cho Axel Velev trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Enzo Espinoza giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Montana vs Lokomotiv Plovdiv

Montana (3-4-3): Márcio Rosa (1), Martin Mihaylov (5), Nikola Borisov Borisov (4), Kostadin Iliev (18), Christopher Acheampong (15), Emmanuel Ekele (13), Ilias Iliadis (3), Aleksandar Todorov Todorov (10), Kaloyan Strinski (24), Philip Ejike (9), Ivan Kokonov (17)

Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Adrian Cova (2), Martin Hristov Ruskov (23), Todor Pavlov (5), Enzo Espinoza (21), Efe Ali (12), Ivaylo Ivanov (22), Julien Lamy (99), Dimitar Iliev (14), Gianni Touma (10), Juan Perea (9)

Montana
Montana
3-4-3
1
Márcio Rosa
5
Martin Mihaylov
4
Nikola Borisov Borisov
18
Kostadin Iliev
15
Christopher Acheampong
13
Emmanuel Ekele
3
Ilias Iliadis
10
Aleksandar Todorov Todorov
24
Kaloyan Strinski
9
Philip Ejike
17
Ivan Kokonov
9
Juan Perea
10
Gianni Touma
14
Dimitar Iliev
99
Julien Lamy
22
Ivaylo Ivanov
12
Efe Ali
21
Enzo Espinoza
5
Todor Pavlov
23
Martin Hristov Ruskov
2
Adrian Cova
1
Bojan Milosavljevic
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
4-2-3-1
Thay người
56’
Emmanuel Ekele
Anton Tungarov
24’
Juan Perea
Catalin Itu
56’
Kaloyan Strinski
Viktor Dobrev
61’
Martin Ruskov
Lucas Ryan Dias Santos
70’
Ilias Iliadis
Tomas Azevedo
61’
Francisco Politino
Parvizdzhon Umarbaev
81’
Ivan Kokonov
Boris Dimitrov
90’
Efe Ali
Axel Velev
81’
Philip Ejike
Vladislav Tsekov
90’
Julien Lamy
Martin Atanasov
Cầu thủ dự bị
Vasil Simeonov
Petar Zovko
Anton Tungarov
Axel Velev
Boris Dimitrov
Ivaylo Markov
Viktor Dobrev
Catalin Itu
Vladislav Tsekov
Lucas Ryan Dias Santos
Denis Dinev
Martin Atanasov
Petar Atanasov
Nikolay Nikolaev
Tomas Azevedo
Parvizdzhon Umarbaev
Solomon James
Plamen Marinov Petrov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
29/07 - 2025
28/11 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Montana

VĐQG Bulgaria
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
09/12 - 2025
02/12 - 2025
28/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv

VĐQG Bulgaria
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
12/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/12 - 2025
03/12 - 2025
28/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
3PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia221246840T H T B B
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Arda KardzhaliArda Kardzhali23878131H T B T H
8Slavia SofiaSlavia Sofia22778-228T H B B B
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv227411-625H B H B T
12Spartak VarnaSpartak Varna233119-1320B B H H H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana223613-2215B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow