Thứ Năm, 26/02/2026
Everton Bala
11
Everton Bala
17
Maicon
25
Anton Tungarov
45+1'
Nikola Serafimov
45+2'
Kostadin Iliev
46
Boris Dimitrov
48
(Pen) Mustapha Sangare
61
Oliver Kamdem (Thay: Aldair)
62
Fabio Lima (Thay: Maicon)
62
Petar Atanasov (Thay: Ivan Kokonov)
68
Nikola Borisov (Thay: Kostadin Iliev)
68
Boris Dimitrov
73
Kaloyan Strinski (Thay: Boris Dimitrov)
75
Ilias Iliadis (Thay: Anton Tungarov)
75
Borislav Rupanov (Thay: Mustapha Sangare)
77
Rildo (Thay: Everton Bala)
77
Vladislav Tsekov (Thay: Philip Ejike)
81
Patrik Myslovic (Thay: Mazire Soula)
89

Thống kê trận đấu Montana vs Levski Sofia

số liệu thống kê
Montana
Montana
Levski Sofia
Levski Sofia
28 Kiểm soát bóng 72
2 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 7
0 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
10 Ném biên 13
9 Chuyền dài 25
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 4
4 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Montana vs Levski Sofia

Tất cả (275)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kiểm soát bóng: Montana: 28%, Levski Sofia: 72%.

90+2'

Nỗ lực tốt của Patrik Myslovic khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+2'

Đường chuyền của Georgi Kostadinov từ Levski Sofia thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Arian Mrsulja giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Vasil Simeonov của Montana cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Solomon James của Montana cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Montana thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Montana: 29%, Levski Sofia: 71%.

89'

Phát bóng lên cho Montana.

89'

Mazire Soula rời sân để được thay thế bởi Patrik Myslovic trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Vasil Simeonov của Montana cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

87'

Nikola Borisov của Montana cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

86'

Levski Sofia đang kiểm soát bóng.

85'

Arian Mrsulja giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

85'

Kiểm soát bóng: Montana: 29%, Levski Sofia: 71%.

85'

Vladislav Tsekov từ Montana chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

84'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Solomon James từ Montana phạm lỗi với Oliver Kamdem.

84'

Solomon James giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

84'

Akram Bouras thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Montana vs Levski Sofia

Montana (5-3-2): Vasil Simeonov (30), Christopher Acheampong (15), Martin Mihaylov (5), Arian Mrsulja (20), Kostadin Iliev (18), Solomon James (25), Anton Tungarov (23), Tomas Azevedo (27), Ivan Kokonov (17), Boris Dimitrov (7), Philip Ejike (9)

Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Nikola Serafimov (31), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Akram Bouras (47), Georgi Kostadinov (70), Aldair (21), Mazire Soula (22), Bala (17), Mustapha Sangare (12)

Montana
Montana
5-3-2
30
Vasil Simeonov
15
Christopher Acheampong
5
Martin Mihaylov
20
Arian Mrsulja
18
Kostadin Iliev
25
Solomon James
23
Anton Tungarov
27
Tomas Azevedo
17
Ivan Kokonov
7
Boris Dimitrov
9
Philip Ejike
12
Mustapha Sangare
17
Bala
22
Mazire Soula
21
Aldair
70
Georgi Kostadinov
47
Akram Bouras
3
Maicon
4
Christian Makoun
50
Kristian Dimitrov
31
Nikola Serafimov
92
Svetoslav Vutsov
Levski Sofia
Levski Sofia
4-2-3-1
Thay người
68’
Kostadin Iliev
Nikola Borisov Borisov
62’
Maicon
Fabio De Lima Costa
68’
Ivan Kokonov
Petar Atanasov
62’
Aldair
Oliver Kamdem
75’
Anton Tungarov
Ilias Iliadis
77’
Everton Bala
Rildo Goncalves
75’
Boris Dimitrov
Kaloyan Strinski
77’
Mustapha Sangare
Borislav Rupanov
81’
Philip Ejike
Vladislav Tsekov
89’
Mazire Soula
Patrik Myslovic
Cầu thủ dự bị
Yulian Veskov
Martin Lukov
Aleksandar Todorov Todorov
Tsunami
Vitinho
Fabio De Lima Costa
Vladislav Tsekov
Asen Ivanov Mitkov
Joel Berhane
Gasper Trdin
Ilias Iliadis
Patrik Myslovic
Kaloyan Strinski
Rildo Goncalves
Nikola Borisov Borisov
Oliver Kamdem
Petar Atanasov
Borislav Rupanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
21/07 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Montana

VĐQG Bulgaria
21/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
14/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
09/12 - 2025
02/12 - 2025
28/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Levski Sofia

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
07/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
3PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia221246840T H T B B
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Slavia SofiaSlavia Sofia22778-228T H B B B
8Arda KardzhaliArda Kardzhali22778028H T B T H
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv227411-625H B H B T
12Spartak VarnaSpartak Varna223118-1220B B H H H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana223613-2215B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow