Thứ Bảy, 29/11/2025
Nathan Patterson (Kiến tạo: John McGinn)
38
Nathan Patterson
54
Vadim Bolohan
58
Denis Marandici
61
Artur Ionita
61
Che Adams (Kiến tạo: Nathan Patterson)
65
Artiom Puntus
73
Vadim Rata
77
(Pen) Vadim Rata
82

Thống kê trận đấu Moldova vs Scotland

số liệu thống kê
Moldova
Moldova
Scotland
Scotland
49 Kiểm soát bóng 51
14 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Moldova vs Scotland

Tất cả (23)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

John McGinn sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi David Turnbull.

85'

Che Adams sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Brown.

85'

Billy Gilmour sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kenny McLean.

83' ANH BỎ LỠ - Vadim Rata thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Vadim Rata thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

82' ANH BỎ LỠ - Vadim Rata thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Vadim Rata thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Vadim Rata.

Thẻ vàng cho Vadim Rata.

75'

Stuart Armstrong sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kevin Nisbet.

73' Thẻ vàng cho Artiom Puntus.

Thẻ vàng cho Artiom Puntus.

71'

Denis Marandici ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marius Iosipoi.

71'

Ion Nicolaescu sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Artiom Puntus.

65' G O O O A A A L - Che Adams đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Che Adams đang nhắm đến!

61'

Cristian Dros sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Victor Bogaciuc.

61'

Vadim Bolohan ra sân và anh ấy được thay thế bởi Artjom Rozgoniuc.

61'

Radu Ginsari sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maxim Cojocaru.

61'

Ion Jardan ra đi và anh ấy được thay thế bởi Victor Bogaciuc.

61' Thẻ vàng cho Artur Ionita.

Thẻ vàng cho Artur Ionita.

61' Thẻ vàng cho Denis Marandici.

Thẻ vàng cho Denis Marandici.

58' Thẻ vàng cho Vadim Bolohan.

Thẻ vàng cho Vadim Bolohan.

54' Thẻ vàng cho Nathan Patterson.

Thẻ vàng cho Nathan Patterson.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

Đội hình xuất phát Moldova vs Scotland

Moldova (3-5-2): Stanislav Namasco (1), Ion Jardan (15), Veaceslav Posmac (5), Vadim Bolohan (3), Ioan-Calin Revenco (2), Vadim Rata (22), Cristian Dros (18), Artur Ionita (7), Denis Marandici (14), Ion Nicolaescu (9), Radu Ginsari (11)

Scotland (3-4-2-1): Craig Gordon (1), Jack Hendry (13), Liam Cooper (16), Kieran Tierney (6), Nathan Patterson (22), Billy Gilmour (14), Callum McGregor (8), Andrew Robertson (3), John McGinn (7), Stuart Armstrong (17), Che Adams (10)

Moldova
Moldova
3-5-2
1
Stanislav Namasco
15
Ion Jardan
5
Veaceslav Posmac
3
Vadim Bolohan
2
Ioan-Calin Revenco
22
Vadim Rata
18
Cristian Dros
7
Artur Ionita
14
Denis Marandici
9
Ion Nicolaescu
11
Radu Ginsari
10
Che Adams
17
Stuart Armstrong
7
John McGinn
3
Andrew Robertson
8
Callum McGregor
14
Billy Gilmour
22
Nathan Patterson
6
Kieran Tierney
16
Liam Cooper
13
Jack Hendry
1
Craig Gordon
Scotland
Scotland
3-4-2-1
Thay người
61’
Cristian Dros
Victor Bogaciuc
75’
Stuart Armstrong
Kevin Nisbet
61’
Radu Ginsari
Maxim Cojocaru
85’
Che Adams
Jacob Brown
61’
Vadim Bolohan
Artjom Rozgoniuc
85’
Billy Gilmour
Kenny McLean
71’
Denis Marandici
Marius Iosipoi
90’
John McGinn
David Turnbull
71’
Ion Nicolaescu
Artiom Puntus
Cầu thủ dự bị
Dumitru Celeadnic
Zander Clark
Nicolae Calancea
Jon McLaughlin
Danu Spataru
Stephen O'Donnell
Eugeniu Cociuc
Jacob Brown
Victor Bogaciuc
Scott McKenna
Marius Iosipoi
David Turnbull
Artiom Puntus
Kevin Nisbet
Corneliu Cotogoi
Lewis Ferguson
Maxim Cojocaru
Kenny McLean
Igor Arhirii
John Souttar
Artjom Rozgoniuc
Iurie Iovu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
05/09 - 2021
13/11 - 2021

Thành tích gần đây Moldova

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-1
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 2-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 5-0
06/09 - 2025
H1: 0-2
10/06 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
26/03 - 2025
H1: 0-2
23/03 - 2025
H1: 0-4

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow