Thứ Bảy, 29/11/2025
Eirik Hestad (Kiến tạo: Kristian Eriksen)
11
Halldor Stenevik
13
Kristian Eriksen (Kiến tạo: Jacob Karlstroem)
17
Fredrik Gulbrandsen (Kiến tạo: Emil Breivik)
43
Jan Ziolkowski
50
Rafal Augustyniak (Thay: Maxi Oyedele)
61
Radovan Pankov (Thay: Jan Ziolkowski)
61
Kacper Chodyna (Kiến tạo: Claude Goncalves)
64
Luquinhas (Thay: Vahan Bichakhchyan)
66
Luquinhas (Kiến tạo: Pawel Wszolek)
67
Frederik Ihler (Thay: Eirik Hestad)
72
Tomas Pekhart (Thay: Claude Goncalves)
75
Juergen Elitim (Thay: Bartosz Kapustka)
75
Martin Bjoernbak (Thay: Fredrik Gulbrandsen)
83
Luquinhas
89

Thống kê trận đấu Molde vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Molde
Molde
Legia Warszawa
Legia Warszawa
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 13
10 Ném biên 21
0 Việt vị 1
6 Chuyền dài 22
2 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
1 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 5
1 Phản công 1
4 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Molde vs Legia Warszawa

Tất cả (217)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Molde: 56%, Legia Warszawa: 44%.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Pawel Wszolek của Legia Warszawa phạm lỗi với Mats Moeller Daehli.

90+4'

Mats Moeller Daehli giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Eirik Haugan chặn thành công cú sút.

90+4'

Cú sút của Luquinhas bị chặn lại.

90+4'

Emil Breivik của Molde cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Valdemar Lund chặn thành công cú sút.

90+3'

Cú sút của Pawel Wszolek bị chặn lại.

90+3'

Mads Enggaard của Molde cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Ruben Vinagre thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+3'

Molde thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Mats Moeller Daehli của Molde phạm lỗi với Radovan Pankov.

90+2'

Legia Warszawa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Phát bóng lên cho Molde.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Legia Warszawa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Molde: 40%, Legia Warszawa: 60%.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Luquinhas của Legia Warszawa phạm lỗi với Emil Breivik.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Juergen Elitim của Legia Warszawa phạm lỗi với Mats Moeller Daehli.

89'

Luquinhas của Legia Warszawa nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

Đội hình xuất phát Molde vs Legia Warszawa

Molde (4-2-3-1): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Eirik Haugan (19), Valdemar Lund (4), Halldor Stenevik (18), Emil Breivik (16), Mads Enggard (10), Kristian Eriksen (20), Mats Møller Dæhli (17), Eirik Hestad (5), Fredrik Gulbrandsen (8)

Legia Warszawa (4-3-3): Vladan Kovacevic (77), Pawel Wszolek (13), Jan Ziolkowski (24), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Bartosz Kapustka (67), Maxi Oyedele (6), Claude Goncalves (5), Kacper Chodyna (11), Marc Gual (28), Vahan Bichakhchyan (21)

Molde
Molde
4-2-3-1
1
Jacob Karlstrom
21
Martin Linnes
19
Eirik Haugan
4
Valdemar Lund
18
Halldor Stenevik
16
Emil Breivik
10
Mads Enggard
20
Kristian Eriksen
17
Mats Møller Dæhli
5
Eirik Hestad
8
Fredrik Gulbrandsen
21
Vahan Bichakhchyan
28
Marc Gual
11
Kacper Chodyna
5
Claude Goncalves
6
Maxi Oyedele
67
Bartosz Kapustka
19
Ruben Vinagre
3
Steve Kapuadi
24
Jan Ziolkowski
13
Pawel Wszolek
77
Vladan Kovacevic
Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
Thay người
72’
Eirik Hestad
Frederik Ihler
61’
Maxi Oyedele
Rafal Augustyniak
83’
Fredrik Gulbrandsen
Martin Bjornbak
61’
Jan Ziolkowski
Radovan Pankov
66’
Vahan Bichakhchyan
Luquinhas
75’
Claude Goncalves
Tomas Pekhart
75’
Bartosz Kapustka
Juergen Elitim
Cầu thủ dự bị
Albert Posiadala
Kacper Tobiasz
Sean McDermott
Tomas Pekhart
Martin Bjornbak
Rafal Augustyniak
Frederik Ihler
Radovan Pankov
Daniel Daga
Juergen Elitim
Gustav Nyheim
Patryk Kun
Andreas Myklebust
Sergio Barcia
Daniel Risan Nakken
Oliwier Olewinski
Leon Juberg-Hovland
Jakub Jedrasik
Magnus Fjoertoft Loevik
Mateusz Szczepaniak
Mathias Silseth Mork
Luquinhas
Pascal Mozie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
16/02 - 2024
23/02 - 2024
07/03 - 2025
14/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Molde

VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
H1: 0-0
10/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 3-1
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Na Uy
04/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0
VĐQG Na Uy
22/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Legia Warszawa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow