Jalal Abdullai của Molde đã sút trúng đích nhưng không thành công.
![]() Fredrik Gulbrandsen 22 | |
![]() Vidar Ari Jonsson (Thay: Gard Simenstad) 60 | |
![]() Aksel Baran Potur (Thay: Mats Pedersen) 60 | |
![]() Markus Andre Kaasa (Thay: Magnus Wolff Eikrem) 61 | |
![]() Sondre Milian Granaas (Thay: Eirik Hestad) 61 | |
![]() Jalal Abdullai (Thay: Fredrik Gulbrandsen) 61 | |
![]() Casper Oeyvann (Thay: Samukelo Kabini) 78 | |
![]() Kristian Eriksen (Thay: Caleb Zady Sery) 83 | |
![]() Henrik Udahl (Thay: Tore Andre Soeraas) 83 |
Thống kê trận đấu Molde vs HamKam


Diễn biến Molde vs HamKam
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Phát bóng lên cho Molde tại Aker Stadion.
Alwande Roaldsoy (HamKam) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.
Ném biên cho Molde tại Aker Stadion.
Ở Molde, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Eivind Bodding ra hiệu cho Molde được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Molde được Eivind Bodding cho hưởng quả phạt góc.
Ở Molde, Molde tiến lên qua Jalal Abdullai. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Eivind Bodding ra hiệu cho HamKam được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Henrik Udahl vào sân thay cho Tore Andre Soras của HamKam.
Kristian Eriksen thay thế Caleb Zady Sery cho đội chủ nhà.
Eivind Bodding trao cho HamKam một quả phát bóng lên.
Markus Kaasa của Molde tung cú sút nhưng không trúng đích.
Eivind Bodding ra hiệu cho Molde được hưởng một quả đá phạt.
Molde có một quả phát bóng lên.
HamKam tấn công mạnh mẽ tại Aker Stadion nhưng cú đánh đầu của Moses Mawa lại không trúng đích.
Jalal Abdullai của Molde bị thổi phạt việt vị.
Per-Mathias Hogmo (Molde) đã thay Samukelo Kabini, người có vẻ như đã nhăn nhó vì đau trước đó. Có thể là chấn thương. Casper Oyvann là người thay thế.
Samukelo Kabini bị đau và trận đấu tạm dừng trong vài phút.
Đội hình xuất phát Molde vs HamKam
Molde (4-3-3): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Eirik Haugan (19), Birk Risa (33), Samukelo Kabini (26), Emil Breivik (16), Mats Møller Dæhli (17), Magnus Wolff Eikrem (7), Eirik Hestad (5), Fredrik Gulbrandsen (8), Caleb Zady Sery (11)
HamKam (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Gustav Granath (2), Fredrik Sjolstad (23), Luc Mares (14), Gard Simenstad (18), Mats Pedersen (26), Tore André Sørås (11), Alwande Roaldsoy (6), Anton Ekeroth (5), Kristian Stromland Lien (19), Moses Mawa (10)


Thay người | |||
61’ | Eirik Hestad Sondre Granaas | 60’ | Gard Simenstad Vidar Ari Jónsson |
61’ | Fredrik Gulbrandsen Jalal Abdullai | 60’ | Mats Pedersen Aksel Baran Potur |
61’ | Magnus Wolff Eikrem Markus Kaasa | 83’ | Tore Andre Soeraas Henrik Udahl |
78’ | Samukelo Kabini Casper Oyvann | ||
83’ | Caleb Zady Sery Kristian Eriksen |
Cầu thủ dự bị | |||
Sondre Granaas | Snorre Strand Nilsen | ||
Albert Posiadala | Sander Kaldråstøyl Østraat | ||
Casper Oyvann | Ethan Amundsen-Day | ||
Isak Helstad Amundsen | Vidar Ari Jónsson | ||
Jalal Abdullai | Henrik Udahl | ||
Markus Kaasa | Aksel Baran Potur | ||
Kristian Eriksen | Mads Orrhaug Larsen | ||
Oskar Spiten Nysaeter | |||
Daniel Daga |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Molde
Thành tích gần đây HamKam
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại