Molde được hưởng một quả phạt góc.
![]() (VAR check) 12 | |
![]() Sondre Milian Granaas 23 | |
![]() Magnus Wolff Eikrem (Thay: Sondre Milian Granaas) 46 | |
![]() Dadi Dodou Gaye (Thay: Lasse Qvigstad) 46 | |
![]() Fredrik Gulbrandsen (Kiến tạo: Magnus Wolff Eikrem) 60 | |
![]() Oskar Spiten-Nysaether (Thay: Eirik Hestad) 69 | |
![]() Jalal Abdullai (Thay: Fredrik Gulbrandsen) 69 | |
![]() Jon Helge Tveita (Thay: Kristian Skurve Haaland) 73 | |
![]() Caleb Zady Sery (Kiến tạo: Magnus Wolff Eikrem) 74 | |
![]() Markus Andre Kaasa (Thay: Caleb Zady Sery) 77 | |
![]() Robert Undheim (Thay: Duarte Moreira) 83 | |
![]() Mats Selmer Thornes (Thay: Nicklas Strunck) 84 | |
![]() Halldor Stenevik (Thay: Martin Linnes) 87 | |
![]() Jalal Abdullai 89 |
Thống kê trận đấu Molde vs Bryne


Diễn biến Molde vs Bryne
Mathias Stofringshaug thổi phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.

Jalal Abdullai (Molde) đã nhận thẻ vàng từ Mathias Stofringshaug.
Đá phạt cho Bryne FK ở phần sân nhà.
Liệu Bryne FK có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Molde không?
Ném biên cao trên sân cho Bryne FK trong phần sân của Molde.
Per-Mathias Hogmo (Molde) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Halldor Stenevik thay thế Martin Linnes.
Liệu Bryne FK có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này trong phần sân của Molde không?
Molde được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Bryne FK được trao một pha ném biên trong phần sân của họ.
Ném biên cho Molde.
Mathias Stofringshaug trao cho đội khách một pha ném biên.
Molde thực hiện ném biên trong phần sân của Bryne FK.
Bryne FK thực hiện sự thay đổi người thứ tư với việc Mats Selmer Thornes thay thế Nicklas Strunck Jakobsen.
Robert Undheim vào sân thay cho Duarte Miguel Ramos Moreira của đội khách.
Emil Breivik của Molde thực hiện cú sút, nhưng không chính xác.
Bryne FK được hưởng một quả phát bóng lên tại Aker Stadion.
Molde được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Molde.
Molde đang dâng cao và Oskar Spiten Nysaeter có cú sút, tuy nhiên bóng lại không trúng đích.
Molde được hưởng một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Molde vs Bryne
Molde (4-2-3-1): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Eirik Haugan (19), Birk Risa (33), Samukelo Kabini (26), Mats Møller Dæhli (17), Sondre Granaas (23), Eirik Hestad (5), Emil Breivik (16), Caleb Zady Sery (11), Fredrik Gulbrandsen (8)
Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Lasse Qvigstad (17), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Eirik Franke Saunes (14), Alfred Scriven (11), Lars Erik Sodal (8), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Kristian Skurve Haland (23), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Sanel Bojadzic (9)


Thay người | |||
46’ | Sondre Milian Granaas Magnus Wolff Eikrem | 46’ | Lasse Qvigstad Dadi Gaye |
69’ | Fredrik Gulbrandsen Jalal Abdullai | 73’ | Kristian Skurve Haaland Jon Helge Tveita |
69’ | Eirik Hestad Oskar Spiten Nysaeter | 83’ | Duarte Moreira Robert Undheim |
77’ | Caleb Zady Sery Markus Kaasa | 84’ | Nicklas Strunck Mats Selmer Thornes |
87’ | Martin Linnes Halldor Stenevik |
Cầu thủ dự bị | |||
Albert Posiadala | Anton Cajtoft | ||
Casper Oyvann | Sondre Norheim | ||
Magnus Wolff Eikrem | Christian Landu Landu | ||
Jalal Abdullai | Mats Selmer Thornes | ||
Mads Enggard | Robert Undheim | ||
Markus Kaasa | Jon Helge Tveita | ||
Halldor Stenevik | Dadi Gaye | ||
Oskar Spiten Nysaeter | |||
Daniel Daga |
Nhận định Molde vs Bryne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Molde
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại