Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ettore Gliozzi (Thay: Manuel De Luca) 63 | |
Gady Beyuku (Thay: Luca Zanimacchia) 63 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi (Thay: Claudio Gomes) 63 | |
Antonio Palumbo 69 | |
Daniel Tonoli 76 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi 76 | |
Bartosz Bereszynski (Thay: Patryk Peda) 77 | |
Bartosz Bereszynski 80 | |
Niklas Pyyhtiae (Thay: Yanis Massolin) 80 | |
Gregoire Defrel (Thay: Pedro Mendes) 80 | |
Giacomo Corona (Thay: Joel Pohjanpalo) 83 | |
Jeremy Le Douaron (Thay: Antonio Palumbo) 83 | |
Nador, Folly 84 | |
Steven Nador 84 | |
Luca Magnino (Thay: Simone Santoro) 89 |
Thống kê trận đấu Modena vs Palermo


Diễn biến Modena vs Palermo
Simone Santoro rời sân và được thay thế bởi Luca Magnino.
Thẻ vàng cho Steven Nador.
Thẻ vàng cho [player1].
Antonio Palumbo rời sân và được thay thế bởi Jeremy Le Douaron.
Joel Pohjanpalo rời sân và được thay thế bởi Giacomo Corona.
Pedro Mendes rời sân và được thay thế bởi Gregoire Defrel.
Yanis Massolin rời sân và được thay thế bởi Niklas Pyyhtiae.
Thẻ vàng cho Bartosz Bereszynski.
Patryk Peda rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bereszynski.
Thẻ vàng cho Emmanuel Quartsin Gyasi.
Thẻ vàng cho Daniel Tonoli.
V À A A O O O - Antonio Palumbo đã ghi bàn!
Claudio Gomes rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.
Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Gady Beyuku.
Manuel De Luca rời sân và được thay thế bởi Ettore Gliozzi.
Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Gady Beyuku.
Manuel De Luca rời sân và được thay thế bởi Ettore Gliozzi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Modena vs Palermo
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Steven Nador (19), Bryant Nieling (20), Francesco Zampano (7), Yanis Massolin (17), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Manuel De Luca (99), Pedro Mendes (11)
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Pietro Ceccaroni (32), Mattia Bani (13), Patryk Peda (29), Niccolo Pierozzi (27), Claudio Gomes (6), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Jacopo Segre (8), Antonio Palumbo (5), Joel Pohjanpalo (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Manuel De Luca Ettore Gliozzi | 63’ | Claudio Gomes Emmanuel Gyasi |
| 63’ | Luca Zanimacchia Gady Beyuku | 77’ | Patryk Peda Bartosz Bereszyński |
| 80’ | Pedro Mendes Gregoire Defrel | 83’ | Joel Pohjanpalo Giacomo Corona |
| 80’ | Yanis Massolin Niklas Pyyhtia | 83’ | Antonio Palumbo Jeremy Le Douaron |
| 89’ | Simone Santoro Luca Magnino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Laidani | Alfred Gomis | ||
Michele Pezzolato | Francesco Di Bartolo | ||
Cristian Cauz | Giacomo Corona | ||
Matteo Cotali | Alexis Blin | ||
Gregoire Defrel | Samuel Giovane | ||
Alessandro Dellavalle | Bartosz Bereszyński | ||
Francesco Di Mariano | Emmanuel Gyasi | ||
Ettore Gliozzi | Jeremy Le Douaron | ||
Davide Adorni | Aljosa Vasic | ||
Luca Magnino | |||
Gady Beyuku | |||
Niklas Pyyhtia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Palermo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 21 | 10 | 8 | 3 | 16 | 38 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | B H H T B | |
| 13 | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B B T B B | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -13 | 20 | B H B B T | |
| 18 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 19 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch