Thẻ vàng cho Simone Santoro.
Jeremy Oyono (Thay: Gabriele Bracaglia) 7 | |
M. De Luca 29 | |
Manuel De Luca 29 | |
Giorgio Cittadini 35 | |
Yanis Massolin (Kiến tạo: Luca Zanimacchia) 41 | |
Samuel Wiafe (Thay: Niklas Pyyhtiae) 46 | |
Gabriele Calvani (Thay: Giorgio Cittadini) 46 | |
Fares Ghedjemis (Kiến tạo: Giorgi Kvernadze) 52 | |
Fares Ghedjemis 60 | |
Pedro Mendes (Thay: Manuel De Luca) 66 | |
Massimo Zilli (Thay: Antonio Raimondo) 69 | |
Benjamin Lhassine Kone (Thay: Giacomo Calo) 69 | |
Fares Ghedjemis 74 | |
Giorgi Kvernadze 77 | |
Antonio Imputato (Thay: Gady Beyuku) 79 | |
Matteo Cotali (Thay: Luca Zanimacchia) 79 | |
Gabriele Calvani 82 | |
Edward Colpo (Thay: Yanis Massolin) 86 | |
Jacopo Gelli (Thay: Francesco Gelli) 87 | |
Edward Colpo 88 | |
Simone Santoro 90+2' |
Thống kê trận đấu Modena vs Frosinone


Diễn biến Modena vs Frosinone
Thẻ vàng cho Edward Colpo.
Francesco Gelli rời sân và được thay thế bởi Jacopo Gelli.
Yanis Massolin rời sân và được thay thế bởi Edward Colpo.
Thẻ vàng cho Gabriele Calvani.
Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Matteo Cotali.
Gady Beyuku rời sân và được thay thế bởi Antonio Imputato.
Thẻ vàng cho Giorgi Kvernadze.
Thẻ vàng cho Fares Ghedjemis.
Giacomo Calo rời sân và được thay thế bởi Benjamin Lhassine Kone.
Antonio Raimondo rời sân và được thay thế bởi Massimo Zilli.
Manuel De Luca rời sân và được thay thế bởi Pedro Mendes.
V À A A O O O - Fares Ghedjemis đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Giorgi Kvernadze đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fares Ghedjemis đã ghi bàn!
Giorgio Cittadini rời sân và được thay thế bởi Gabriele Calvani.
Niklas Pyyhtiae rời sân và được thay thế bởi Samuel Wiafe.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Luca Zanimacchia đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Modena vs Frosinone
Modena (3-5-2): Michele Pezzolato (22), Daniel Tonoli (77), Alessandro Dellavalle (25), Bryant Nieling (20), Gady Beyuku (2), Yanis Massolin (17), Niklas Pyyhtia (18), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Giuseppe Ambrosino (10), Manuel De Luca (99)
Frosinone (4-3-3): Lorenzo Palmisani (22), Anthony Oyono (20), Giorgio Cittadini (2), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Giacomo Calo (14), Matteo Cichella (16), Francesco Gelli (10), Fares Ghedjemis (7), Antonio Raimondo (9), Giorgi Kvernadze (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Niklas Pyyhtiae Samuel Wiafe | 7’ | Gabriele Bracaglia Jeremy Oyono |
| 66’ | Manuel De Luca Pedro Mendes | 46’ | Giorgio Cittadini Gabriele Calvani |
| 79’ | Luca Zanimacchia Matteo Cotali | 69’ | Antonio Raimondo Massimo Zilli |
| 79’ | Gady Beyuku Antonio Imputato | 69’ | Giacomo Calo Ben Lhassine Kone |
| 86’ | Yanis Massolin Edward Colpo | 87’ | Francesco Gelli Jacopo Gelli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Laidani | Eldin Lolic | ||
Fabrizio Bagheria | Matteo Pisseri | ||
Pedro Mendes | Gabriele Calvani | ||
Steven Nador | Jacopo Gelli | ||
Edward Colpo | Jeremy Oyono | ||
Davide Adorni | Massimo Zilli | ||
Matteo Cotali | Edoardo Masciangelo | ||
Cristian Cauz | Seydou Fini | ||
Samuel Wiafe | Antonio Fiori | ||
Pietro Arnaboldi | Edoardo Vergani | ||
Antonio Imputato | Ben Lhassine Kone | ||
Kevin Barcella | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Modena
Thành tích gần đây Frosinone
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 22 | 9 | 4 | 42 | 75 | T H T H T | |
| 2 | 35 | 21 | 9 | 5 | 29 | 72 | H H H T T | |
| 3 | 35 | 20 | 12 | 3 | 33 | 72 | T T T H T | |
| 4 | 35 | 19 | 11 | 5 | 29 | 68 | H T T H T | |
| 5 | 35 | 14 | 14 | 7 | 11 | 56 | B H H H H | |
| 6 | 35 | 14 | 10 | 11 | 14 | 52 | T B H H B | |
| 7 | 35 | 11 | 16 | 8 | 0 | 49 | H T B T H | |
| 8 | 35 | 12 | 8 | 15 | -10 | 44 | B T H B B | |
| 9 | 35 | 10 | 13 | 12 | -1 | 43 | T T T B H | |
| 10 | 35 | 11 | 10 | 14 | -14 | 43 | T B B H T | |
| 11 | 35 | 8 | 16 | 11 | -6 | 40 | B B H H B | |
| 12 | 35 | 11 | 7 | 17 | -11 | 40 | T B T T B | |
| 13 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | B B B T T | |
| 14 | 35 | 10 | 10 | 15 | -13 | 40 | B T T T B | |
| 15 | 35 | 8 | 13 | 14 | -6 | 37 | H T B B H | |
| 16 | 35 | 8 | 12 | 15 | -15 | 36 | B T B H H | |
| 17 | 35 | 8 | 10 | 17 | -23 | 34 | B B T B B | |
| 18 | 35 | 7 | 12 | 16 | -14 | 33 | T B T B H | |
| 19 | 35 | 8 | 9 | 18 | -14 | 33 | H B B B T | |
| 20 | 35 | 8 | 9 | 18 | -20 | 33 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch