Thứ Bảy, 30/08/2025
Denis Visinsky (Kiến tạo: Amar Memic)
17
Christophe Kabongo
21
Denis Visinsky (Kiến tạo: Amar Memic)
22
Roman Macek
25
Dominik Kostka (Thay: Tomas Kral)
25
David Kozel
37
Amar Memic (Kiến tạo: Tomas Ladra)
50
Denis Visinsky (Kiến tạo: Cheick Souare)
53
Matej Vydra (Kiến tạo: Amar Memic)
55
Jan Buryan (Thay: Solomon John)
56
Rafiu Durosinmi (Thay: Christophe Kabongo)
56
Denis Donat (Thay: Daniel Marecek)
56
Filip Lehky (Thay: Michal Sevcik)
56
Adrian Zeljkovic (Thay: Denis Visinsky)
61
Jiri Panos (Thay: Lukas Cerv)
61
Adrian Zeljkovic
68
Merchas Doski (Thay: Cheick Souare)
72
Prince Adu (Thay: Matej Vydra)
72
Milan Havel (Thay: Amar Memic)
78
Nicolas Penner (Thay: Roman Macek)
79
Jan Zika (Thay: Matyas Vojta)
86

Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
55 Kiểm soát bóng 45
2 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 5
10 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mlada Boleslav vs Viktoria Plzen

Tất cả (30)
86'

Matyas Vojta rời sân và được thay thế bởi Jan Zika.

79'

Roman Macek rời sân và được thay thế bởi Nicolas Penner.

78'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

72'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

72'

Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Merchas Doski.

68' Thẻ vàng cho Adrian Zeljkovic.

Thẻ vàng cho Adrian Zeljkovic.

61'

Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.

61'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

56'

Michal Sevcik rời sân và được thay thế bởi Filip Lehky.

56'

Daniel Marecek rời sân và được thay thế bởi Denis Donat.

56'

Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Rafiu Durosinmi.

56'

Solomon John rời sân và được thay thế bởi Jan Buryan.

55'

Amar Memic đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

53'

Cheick Souare đã kiến tạo cho bàn thắng.

53'

[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Denis Visinsky đã ghi bàn!

V À A A O O O - Denis Visinsky đã ghi bàn!

50'

Tomas Ladra đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Amar Memic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amar Memic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs Viktoria Plzen

Mlada Boleslav (4-2-3-1): Ales Mandous (27), Tomas Kral (14), Filip Prebsl (38), Martin Kralik (3), Daniel Marecek (30), Roman Macek (7), David Pech (77), Michal Sevcik (22), David Kozel (19), Solomon John (20), Matyas Vojta (9)

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Karel Spacil (5), Vaclav Jemelka (21), Jan Paluska (22), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Lukáš Červ (6), Amar Memic (99), Denis Visinsky (9), Christopher Kabongo (7), Matěj Vydra (11)

Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-2-3-1
27
Ales Mandous
14
Tomas Kral
38
Filip Prebsl
3
Martin Kralik
30
Daniel Marecek
7
Roman Macek
77
David Pech
22
Michal Sevcik
19
David Kozel
20
Solomon John
9
Matyas Vojta
11
Matěj Vydra
7
Christopher Kabongo
9
Denis Visinsky
99
Amar Memic
6
Lukáš Červ
18
Tomas Ladra
19
Cheick Souaré
22
Jan Paluska
21
Vaclav Jemelka
5
Karel Spacil
23
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
Thay người
25’
Tomas Kral
Dominik Kostka
56’
Christophe Kabongo
Rafiu Durosinmi
56’
Solomon John
Jan Buryan
61’
Lukas Cerv
Jiri Panos
56’
Michal Sevcik
Filip Lehky
61’
Denis Visinsky
Adrian Zeljković
56’
Daniel Marecek
Denis Donat
72’
Matej Vydra
Prince Kwabena Adu
79’
Roman Macek
Nicolas Penner
72’
Cheick Souare
Merchas Doski
86’
Matyas Vojta
Jan Zika
78’
Amar Memic
Milan Havel
Cầu thủ dự bị
Jiri Floder
Marián Tvrdoň
Jiri Klima
Florian Wiegele
Jan Buryan
Rafiu Durosinmi
Jan Zika
Jiri Panos
Jakub Fulnek
Milan Havel
Nicolas Penner
Matej Valenta
Filip Lehky
Prince Kwabena Adu
Denis Donat
Adrian Zeljković
Dominik Kostka
Merchas Doski
Josef Kolarik
James Bello
Daniel Langhamer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
25/07 - 2021
Cúp quốc gia Séc
27/10 - 2021
Giao hữu
VĐQG Séc
20/04 - 2022
09/10 - 2022
01/04 - 2023
06/12 - 2023
11/02 - 2024
29/09 - 2024
19/08 - 2025

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

Cúp quốc gia Séc
27/08 - 2025
VĐQG Séc
19/08 - 2025
09/08 - 2025
Giao hữu
09/07 - 2025
20/06 - 2025
VĐQG Séc
19/04 - 2025
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
23/08 - 2025
19/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Séc
Champions League
06/08 - 2025
31/07 - 2025
VĐQG Séc
Champions League
23/07 - 2025
VĐQG Séc

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sparta PragueSparta Prague6510716T T T T T
2Slavia PragueSlavia Prague6420814T T T H T
3FC ZlinFC Zlin6411413H T T B T
4JablonecJablonec6330412H T T H T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen6321811H H B T T
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc6312110H T B T B
7KarvinaKarvina630319T B T B B
8Slovan LiberecSlovan Liberec6213-17T B T B B
9Bohemians 1905Bohemians 19055203-46T B B B T
10Hradec KraloveHradec Kralove6123-35B B H B T
11Dukla PrahaDukla Praha6123-35H H B T B
12SlovackoSlovacko6123-35H B H T B
13Banik OstravaBanik Ostrava411204B H B T
14Mlada BoleslavMlada Boleslav5113-64H B B T B
15TepliceTeplice5104-43B T B B B
16PardubicePardubice5014-91B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow