Thứ Ba, 03/03/2026

Trực tiếp kết quả Mlada Boleslav vs Banik Ostrava hôm nay 21-09-2025

Giải VĐQG Séc - CN, 21/9

Kết thúc

Mlada Boleslav

Mlada Boleslav

1 : 1

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 0-1
CN, 23:30 21/09/2025
Vòng 9 - VĐQG Séc
Lokotrans Arena
 
Jakub Pira (Kiến tạo: David Planka)
2
Roman Macek
39
Jan Zika
45+3'
Ondrej Kricfalusi
45+3'
Filip Lehky (Thay: Daniel Langhamer)
46
David Pech (Thay: Roman Macek)
46
Solomon John (Thay: Nicolas Penner)
46
Artur Musak (Thay: Christian Frydek)
61
David Lischka
65
David Buchta (Thay: Marek Havran)
73
Matous Krulich (Thay: Jiri Klima)
74
David Planka
76
Josef Kolarik (Thay: Filip Prebsl)
84
(Pen) Michal Sevcik
87
Tomas Zlatohlavek (Thay: Jakub Pira)
87
Eldar Sehic (Thay: Srdjan Plavsic)
87
Artur Musak
89

Thống kê trận đấu Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
Banik Ostrava
Banik Ostrava
57 Kiểm soát bóng 43
5 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 12
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Artur Musak.

Thẻ vàng cho Artur Musak.

87'

Srdjan Plavsic rời sân và được thay thế bởi Eldar Sehic.

87'

Jakub Pira rời sân và được thay thế bởi Tomas Zlatohlavek.

87' V À A A O O O - Michal Sevcik từ Mlada Boleslav thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michal Sevcik từ Mlada Boleslav thực hiện thành công quả phạt đền!

84'

Filip Prebsl rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.

76' Thẻ vàng cho David Planka.

Thẻ vàng cho David Planka.

74'

Jiri Klima rời sân và được thay thế bởi Matous Krulich.

73'

Marek Havran rời sân và được thay thế bởi David Buchta.

65' Thẻ vàng cho David Lischka.

Thẻ vàng cho David Lischka.

61'

Christian Frydek rời sân và được thay thế bởi Artur Musak.

46'

Nicolas Penner rời sân và được thay thế bởi Solomon John.

46'

Roman Macek rời sân và được thay thế bởi David Pech.

46'

Daniel Langhamer rời sân và được thay thế bởi Filip Lehky.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Ondrej Kricfalusi.

Thẻ vàng cho Ondrej Kricfalusi.

45+3' Thẻ vàng cho Jan Zika.

Thẻ vàng cho Jan Zika.

39' Thẻ vàng cho Roman Macek.

Thẻ vàng cho Roman Macek.

2' V À A A O O O - Jakub Pira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Pira đã ghi bàn!

2'

David Planka đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Mlada Boleslav vs Banik Ostrava

Mlada Boleslav (4-2-3-1): Jiri Floder (59), Dominik Kostka (31), Filip Prebsl (38), Martin Kralik (3), Filip Matousek (32), Roman Macek (7), Jan Zika (67), Michal Sevcik (22), Daniel Langhamer (28), Nicolas Penner (15), Jiri Klima (23)

Banik Ostrava (4-1-4-1): Dominik Holec (30), Alexander Munksgaard (31), Matej Chalus (37), David Lischka (19), Daniel Holzer (95), Ondrej Kricfalusi (80), Marek Havran (2), Christian Frydek (8), David Planka (18), Srdan Plavsic (20), Jakub Pira (29)

Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-2-3-1
59
Jiri Floder
31
Dominik Kostka
38
Filip Prebsl
3
Martin Kralik
32
Filip Matousek
7
Roman Macek
67
Jan Zika
22
Michal Sevcik
28
Daniel Langhamer
15
Nicolas Penner
23
Jiri Klima
29
Jakub Pira
20
Srdan Plavsic
18
David Planka
8
Christian Frydek
2
Marek Havran
80
Ondrej Kricfalusi
95
Daniel Holzer
19
David Lischka
37
Matej Chalus
31
Alexander Munksgaard
30
Dominik Holec
Banik Ostrava
Banik Ostrava
4-1-4-1
Thay người
46’
Roman Macek
David Pech
61’
Christian Frydek
Artur Musak
46’
Daniel Langhamer
Filip Lehky
73’
Marek Havran
David Buchta
46’
Nicolas Penner
Solomon John
87’
Srdjan Plavsic
Eldar Sehic
74’
Jiri Klima
Matous Krulich
87’
Jakub Pira
Tomas Zlatohlavek
84’
Filip Prebsl
Josef Kolarik
Cầu thủ dự bị
Matej Zachoval
Eldar Sehic
Martin Subert
Karel Pojezny
David Pech
Artur Musak
Filip Lehky
Jiri Micek
Matous Krulich
Michal Frydrych
David Kozel
David Buchta
Josef Kolarik
Abdullahi Bewene
Solomon John
Ladislav Almasi
Jakub Fulnek
Viktor Budinsky
Denis Donat
Tomas Zlatohlavek
Ales Mandous
Christ Tiéhi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
28/08 - 2021
06/02 - 2022
29/10 - 2022
22/04 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024
06/10 - 2024
09/03 - 2025
21/09 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

VĐQG Séc
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2417703458H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2415632351T T T H T
3JablonecJablonec241365845T H T T B
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2412661142T T T H B
5Slovan LiberecSlovan Liberec2410771337T B T B B
6SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc241068236T B B T T
7Hradec KraloveHradec Kralove24978534B T B H T
8KarvinaKarvina2410212-532B B B B B
9FC ZlinFC Zlin24879031B B H H T
10TepliceTeplice246810-626B T H B H
11Bohemians 1905Bohemians 1905247512-1026H B T T B
12PardubicePardubice246810-1226H T B B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav245811-1523H B H H T
14SlovackoSlovacko245712-1122H H B T T
15Banik OstravaBanik Ostrava244713-1519H T B H B
16Dukla PrahaDukla Praha242913-2215B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow