Thứ Sáu, 17/04/2026
Scott Smith (Thay: Jack Earing)
7
L. Shipley
34
Lewis Shipley
34
Rekeem Harper
34
Michael Jordan Williams
34
Aaron Nemane (Thay: Jon Mellish)
46
Charlie McCann (Thay: Connor Mahoney)
60
Jack Sanders
72
Ben Jackson
76
Daniel Crowley (Thay: Liam Kelly)
78
Nathaniel Mendez-Laing (Thay: Callum Paterson)
78
Joe Tomlinson (Thay: Marvin Ekpiteta)
78
Tyler Walker (Thay: Danny Rose)
81
Jovan Malcolm (Thay: Josh Gordon)
81
Lewis Shipley
85
Daniel Crowley
86
Rushian Hepburn-Murphy (Thay: Ben Wiles)
90

Thống kê trận đấu MK Dons vs Barrow

số liệu thống kê
MK Dons
MK Dons
Barrow
Barrow
69 Kiểm soát bóng 31
5 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 1
8 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 13
11 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MK Dons vs Barrow

Tất cả (22)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Ben Wiles rời sân và anh được thay thế bởi Rushian Hepburn-Murphy.

86' Thẻ vàng cho Daniel Crowley.

Thẻ vàng cho Daniel Crowley.

85' Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

81'

Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Jovan Malcolm.

81'

Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Tyler Walker.

78'

Marvin Ekpiteta rời sân và được thay thế bởi Joe Tomlinson.

78'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Mendez-Laing.

78'

Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Daniel Crowley.

76' Thẻ vàng cho Ben Jackson.

Thẻ vàng cho Ben Jackson.

72' Thẻ vàng cho Jack Sanders.

Thẻ vàng cho Jack Sanders.

60'

Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Charlie McCann.

46'

Jon Mellish rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Michael Jordan Williams.

Thẻ vàng cho Michael Jordan Williams.

34' Thẻ vàng cho Rekeem Harper.

Thẻ vàng cho Rekeem Harper.

34' Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

7'

Jack Earing rời sân và được thay thế bởi Scott Smith.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình xuất phát MK Dons vs Barrow

MK Dons (3-1-4-2): Craig MacGillivray (1), Marvin Ekpiteta (21), Curtis Nelson (25), Jack Sanders (32), Liam Kelly (6), Gethin Jones (2), Ben Wiles (26), Alex Gilbey (8), Jon Mellish (22), Callum Paterson (13), Aaron Collins (10)

Barrow (4-4-2): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Angus MacDonald (2), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Connor Mahoney (23), MJ Williams (4), Rakeem Harper (45), Jack Earing (21), Josh Gordon (25), Danny Rose (33)

MK Dons
MK Dons
3-1-4-2
1
Craig MacGillivray
21
Marvin Ekpiteta
25
Curtis Nelson
32
Jack Sanders
6
Liam Kelly
2
Gethin Jones
26
Ben Wiles
8
Alex Gilbey
22
Jon Mellish
13
Callum Paterson
10
Aaron Collins
33
Danny Rose
25
Josh Gordon
21
Jack Earing
45
Rakeem Harper
4
MJ Williams
23
Connor Mahoney
3
Lewis Shipley
6
Niall Canavan
2
Angus MacDonald
7
Ben Jackson
1
Wyll Stanway
Barrow
Barrow
4-4-2
Thay người
46’
Jon Mellish
Aaron Nemane
7’
Jack Earing
Scott Smith
78’
Liam Kelly
Dan Crowley
60’
Connor Mahoney
Charlie McCann
78’
Callum Paterson
Nathaniel Mendez-Laing
81’
Danny Rose
Tyler Walker
78’
Marvin Ekpiteta
Joe Tomlinson
81’
Josh Gordon
Jovan Malcolm
90’
Ben Wiles
Rushian Hepburn-Murphy
Cầu thủ dự bị
Connal Trueman
Benjamin Harry Winterbottom
Dan Crowley
Scott Smith
Scott Hogan
Tyler Walker
Nathaniel Mendez-Laing
Charlie McCann
Joe Tomlinson
Jovan Malcolm
Aaron Nemane
Ben Whitfield
Rushian Hepburn-Murphy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/02 - 2025
H1: 1-1
05/04 - 2025
09/08 - 2025
H1: 0-0
03/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây MK Dons

Hạng 4 Anh
11/04 - 2026
H1: 2-0
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-1
19/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-1
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley44231562584B H T B H
2MK DonsMK Dons43221383679B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United43211573178B H H T H
4Notts CountyNotts County43237132276B T B T B
5Swindon TownSwindon Town43228131674T H H T B
6Salford CitySalford City4323515774B T T B H
7ChesterfieldChesterfield43191591272T T T H T
8Grimsby TownGrimsby Town421911121668T B T T B
9BarnetBarnet431813121167T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra43199151066T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic431714121565B T H B B
12Colchester UnitedColchester United431712141263H B T T T
13WalsallWalsall43171115262T H H B B
14Fleetwood TownFleetwood Town43151315-158T H B B T
15Bristol RoversBristol Rovers4317422-1455T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley4314920-851B T B B B
17GillinghamGillingham43121417-1350B H T H B
18Cheltenham TownCheltenham Town42131019-1849B B H T T
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4313822-2647B B T B T
20Tranmere RoversTranmere Rovers4291023-2337B B B B H
21Crawley TownCrawley Town4381322-2437B T T B B
22Newport CountyNewport County4310726-3037B T B B T
23BarrowBarrow439925-2736T H B B T
24Harrogate TownHarrogate Town438926-3133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow