Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ebrima Sawaneh (Kiến tạo: Jonas Bruusgaard)
14 - Kasper Saetherboe
45+2' - Fabian Holst Larsen (Thay: Victor Ekstrom)
46 - Markus Edner Waehler (Thay: Kasper Saetherboe)
46 - Fabian Holst-Larsen (Thay: Victor Ekstroem)
46 - Fredrick Godwin (Thay: Karim Bata)
68 - Fredrick Godwin
73 - Oliver Aaser Midtgaard (Thay: Fabian Kvam)
74 - Kparobo Arierhi
82 - Love Reuterswaerd (Thay: Kparobo Arierhi)
85 - Jonas Bruusgaard
90+1' - Fabian Holst-Larsen (Kiến tạo: Jesper Svenungsen Skau)
90+5'
- Bassekou Diabate (Kiến tạo: Aleksa Matic)
9 - Sebastian Olderheim (Kiến tạo: Rasmus Eggen Vinge)
43 - Sebastian Olderheim
45+2' - Kristian Loenstad Onsrud (Thay: Sebastian Olderheim)
64 - Frederik Ellegaard (Thay: Bassekou Diabate)
78 - Kristian Fardal Opseth (Thay: Aleksa Matic)
78 - Magnus Lankhof-Dahlby (Thay: Aleksander Andresen)
83 - Karsten Arman Ekorness (Thay: Rasmus Eggen Vinge)
83
Thống kê trận đấu Mjoendalen vs Stabaek
Diễn biến Mjoendalen vs Stabaek
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jesper Svenungsen Skau đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Fabian Holst-Larsen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Jonas Bruusgaard đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Kparobo Arierhi rời sân và được thay thế bởi Love Reuterswaerd.
Rasmus Eggen Vinge rời sân và được thay thế bởi Karsten Arman Ekorness.
Aleksander Andresen rời sân và được thay thế bởi Magnus Lankhof-Dahlby.
Thẻ vàng cho Kparobo Arierhi.
Aleksa Matic rời sân và được thay thế bởi Kristian Fardal Opseth.
Bassekou Diabate rời sân và được thay thế bởi Frederik Ellegaard.
Fabian Kvam rời sân và được thay thế bởi Oliver Aaser Midtgaard.
Thẻ vàng cho Fredrick Godwin.
Karim Bata rời sân và được thay thế bởi Fredrick Godwin.
Sebastian Olderheim rời sân và được thay thế bởi Kristian Loenstad Onsrud.
Victor Ekstroem rời sân và được thay thế bởi Fabian Holst-Larsen.
Kasper Saetherboe rời sân và được thay thế bởi Markus Edner Waehler.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sebastian Olderheim.
Thẻ vàng cho Kasper Saetherboe.
Rasmus Eggen Vinge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Olderheim ghi bàn!
Jonas Bruusgaard đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Ebrima Sawaneh đã ghi bàn!
Aleksa Matic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassekou Diabate đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mjoendalen vs Stabaek
Mjoendalen (4-2-3-1): Leander Oy (87), Victor Ekstrom (21), Isak Kjelsrud Vik (2), Jesper Svenungsen Skau (6), Anders Molund (3), Karim Bata (17), Kasper Saetherbo (10), Ebrima Sawaneh (28), Jonas Bruusgaard (11), Fabian Kvam (15), Kparobo Arierhi (20)
Stabaek (3-5-2): Magnus Sjøeng (24), Kasper Pedersen (2), Mads Nielsen (14), Nicolai Naess (4), Jesper Strand Isaksen (28), Rasmus Eggen Vinge (7), Aleksa Matic (6), Emmanuel Danso (27), Aleksander Andresen (20), Sebastian Olderheim (17), Bassekou Diabate (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Kasper Saetherboe Markus Edner Waehler | 64’ | Sebastian Olderheim Kristian Lønstad Onsrud |
| 46’ | Victor Ekstroem Fabian Holst-Larsen | 78’ | Aleksa Matic Kristian Opseth |
| 68’ | Karim Bata Fredrick Godwin | 78’ | Bassekou Diabate Frederik Ellegaard |
| 74’ | Fabian Kvam Oliver Midtgard | 83’ | Aleksander Andresen Magnus Lankhof-Dahlby |
| 85’ | Kparobo Arierhi Love Reuterswärd | 83’ | Rasmus Eggen Vinge Karsten Arman Ekorness |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesper Pettersson | Kimi Loekkevik | ||
Love Reuterswärd | Magnus Lankhof-Dahlby | ||
Eivind Frohaug Willumsen | Olav Lilleøren Veum | ||
Oliver Midtgard | Kristian Lønstad Onsrud | ||
Fredrick Godwin | Kristian Opseth | ||
Markus Edner Waehler | William Nicolai Wendt | ||
Tochukwu Joseph | Joachim Emmanuel Valcin Nysveen | ||
Kweku Kekeli | Karsten Arman Ekorness | ||
Fabian Holst-Larsen | Frederik Ellegaard | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mjoendalen
Thành tích gần đây Stabaek
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại