Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcinho (Thay: Ten Miyagi) 46 | |
Kyosuke Mochiyama (Thay: Lazar Romanic) 46 | |
Kyosuke Mochiyama (Kiến tạo: Sota Miura) 58 | |
Hayata Yamamoto (Thay: Mizuki Arai) 61 | |
Ryo Nemoto (Thay: Matheus Leiria) 61 | |
Koki Ando (Thay: Yoshiki Torikai) 69 | |
Arata Watanabe 75 | |
Kyosuke Mochiyama 78 | |
Patryck Ferreira (Thay: Arata Watanabe) 79 | |
Keisuke Tada (Thay: Chihiro Kato) 79 | |
So Kawahara (Thay: Yuki Yamamoto) 82 | |
Kyosuke Mochiyama (Kiến tạo: So Kawahara) 85 | |
Ryuki Osa (Thay: Tatsuya Ito) 88 | |
Soma Kanda (Thay: Yasuto Wakizaka) 89 | |
Patryck Ferreira (Kiến tạo: Danilo) 90+1' |
Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale


Diễn biến Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale
Danilo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patryck Ferreira đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Yasuto Wakizaka rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Ryuki Osa.
So Kawahara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!
Yuki Yamamoto rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.
Chihiro Kato rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.
Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Patryck Ferreira.
V À A A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!
Yoshiki Torikai rời sân và được thay thế bởi Koki Ando.
Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Ryo Nemoto.
Mizuki Arai rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.
Sota Miura đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!
Lazar Romanic rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Mochiyama.
Ten Miyagi rời sân và được thay thế bởi Marcinho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale
Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Matheus Leiria (70), Taishi Semba (19), Chihiro Kato (8), Mizuki Arai (14), Arata Watanabe (10), Yoshiki Torikai (11)
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (1), Reon Yamahara (29), Yuto Matsunagane (2), Yuichi Maruyama (28), Sota Miura (13), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Ten Miyagi (24), Lazar Romanic (91)


| Thay người | |||
| 61’ | Matheus Leiria Ryo Nemoto | 46’ | Ten Miyagi Marcinho |
| 61’ | Mizuki Arai Hayata Yamamoto | 46’ | Lazar Romanic Kyosuke Mochiyama |
| 69’ | Yoshiki Torikai Koki Ando | 82’ | Yuki Yamamoto So Kawahara |
| 79’ | Chihiro Kato Keisuke Tada | 88’ | Tatsuya Ito Ryuki Osa |
| 79’ | Arata Watanabe Patryck Ferreira | 89’ | Yasuto Wakizaka Soma Kanda |
| Cầu thủ dự bị | |||
Keisuke Tada | Toya Myogan | ||
Patryck Ferreira | So Kawahara | ||
Ryo Nemoto | Ryuki Osa | ||
Hayata Yamamoto | Marcinho | ||
Koki Ando | Soma Kanda | ||
Yuto Nagao | Kyosuke Mochiyama | ||
Inoue Seiya | Shunsuke Hayashi | ||
Takeshi Ushizawa | Hiroto Noda | ||
Shuhei Matsubara | Svend Brodersen | ||
Nhận định Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mito Hollyhock
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 20 | 45 | H T H T T | |
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 12 | 37 | T B T H B | |
| 3 | 18 | 8 | 8 | 2 | 4 | 37 | T T H H T | |
| 4 | 18 | 7 | 4 | 7 | -4 | 28 | B T B H T | |
| 5 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 28 | B B H T B | |
| 6 | 18 | 7 | 4 | 7 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 7 | 18 | 6 | 2 | 10 | -1 | 20 | H B H B T | |
| 8 | 18 | 6 | 1 | 11 | -3 | 20 | B B T T T | |
| 9 | 18 | 2 | 8 | 8 | -16 | 18 | H B B B B | |
| 10 | 18 | 3 | 3 | 12 | -13 | 12 | B T B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 18 | 9 | 6 | 3 | 6 | 35 | H B T H T | |
| 2 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 31 | H H T T T | |
| 3 | 18 | 8 | 5 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 8 | 30 | B H T T T | |
| 5 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 28 | H T B B T | |
| 6 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 26 | T B T T B | |
| 7 | 18 | 4 | 8 | 6 | -2 | 24 | T H H B B | |
| 8 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 23 | H B B B T | |
| 9 | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 21 | B T B H B | |
| 10 | 18 | 3 | 8 | 7 | -10 | 21 | H H H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
