Thứ Ba, 02/06/2026
Marcinho (Thay: Ten Miyagi)
46
Kyosuke Mochiyama (Thay: Lazar Romanic)
46
Kyosuke Mochiyama (Kiến tạo: Sota Miura)
58
Hayata Yamamoto (Thay: Mizuki Arai)
61
Ryo Nemoto (Thay: Matheus Leiria)
61
Koki Ando (Thay: Yoshiki Torikai)
69
Arata Watanabe
75
Kyosuke Mochiyama
78
Patryck Ferreira (Thay: Arata Watanabe)
79
Keisuke Tada (Thay: Chihiro Kato)
79
So Kawahara (Thay: Yuki Yamamoto)
82
Kyosuke Mochiyama (Kiến tạo: So Kawahara)
85
Ryuki Osa (Thay: Tatsuya Ito)
88
Soma Kanda (Thay: Yasuto Wakizaka)
89
Patryck Ferreira (Kiến tạo: Danilo)
90+1'

Thống kê trận đấu Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale

số liệu thống kê
Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
11 Phát bóng 10

Diễn biến Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Danilo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Patryck Ferreira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patryck Ferreira đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

89'

Yasuto Wakizaka rời sân và được thay thế bởi Soma Kanda.

88'

Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Ryuki Osa.

85'

So Kawahara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

82'

Yuki Yamamoto rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.

79'

Chihiro Kato rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tada.

79'

Arata Watanabe rời sân và được thay thế bởi Patryck Ferreira.

78' V À A A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

75' V À A A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Arata Watanabe đã ghi bàn!

69'

Yoshiki Torikai rời sân và được thay thế bởi Koki Ando.

61'

Matheus Leiria rời sân và được thay thế bởi Ryo Nemoto.

61'

Mizuki Arai rời sân và được thay thế bởi Hayata Yamamoto.

58'

Sota Miura đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama đã ghi bàn!

46'

Lazar Romanic rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Mochiyama.

46'

Ten Miyagi rời sân và được thay thế bởi Marcinho.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Kawasaki Frontale

Mito Hollyhock (4-4-2): Konosuke Nishikawa (34), Takumi Mase (25), Danilo (2), Kenta Itakura (17), Sho Omori (7), Matheus Leiria (70), Taishi Semba (19), Chihiro Kato (8), Mizuki Arai (14), Arata Watanabe (10), Yoshiki Torikai (11)

Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (1), Reon Yamahara (29), Yuto Matsunagane (2), Yuichi Maruyama (28), Sota Miura (13), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Ten Miyagi (24), Lazar Romanic (91)

Mito Hollyhock
Mito Hollyhock
4-4-2
34
Konosuke Nishikawa
25
Takumi Mase
2
Danilo
17
Kenta Itakura
7
Sho Omori
70
Matheus Leiria
19
Taishi Semba
8
Chihiro Kato
14
Mizuki Arai
10
Arata Watanabe
11
Yoshiki Torikai
91
Lazar Romanic
24
Ten Miyagi
14
Yasuto Wakizaka
17
Tatsuya Ito
6
Yuki Yamamoto
8
Kento Tachibanada
13
Sota Miura
28
Yuichi Maruyama
2
Yuto Matsunagane
29
Reon Yamahara
1
Louis Yamaguchi
Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale
4-2-3-1
Thay người
61’
Matheus Leiria
Ryo Nemoto
46’
Ten Miyagi
Marcinho
61’
Mizuki Arai
Hayata Yamamoto
46’
Lazar Romanic
Kyosuke Mochiyama
69’
Yoshiki Torikai
Koki Ando
82’
Yuki Yamamoto
So Kawahara
79’
Chihiro Kato
Keisuke Tada
88’
Tatsuya Ito
Ryuki Osa
79’
Arata Watanabe
Patryck Ferreira
89’
Yasuto Wakizaka
Soma Kanda
Cầu thủ dự bị
Keisuke Tada
Toya Myogan
Patryck Ferreira
So Kawahara
Ryo Nemoto
Ryuki Osa
Hayata Yamamoto
Marcinho
Koki Ando
Soma Kanda
Yuto Nagao
Kyosuke Mochiyama
Inoue Seiya
Shunsuke Hayashi
Takeshi Ushizawa
Hiroto Noda
Shuhei Matsubara
Svend Brodersen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
12/07 - 2023
J League 1
01/03 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Mito Hollyhock

J League 1
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
06/05 - 2026
02/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
29/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
04/04 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Kawasaki Frontale

J League 1
24/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
10/05 - 2026
06/05 - 2026
02/05 - 2026
12/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1813412045H T H T T
2FC TokyoFC Tokyo189631237T B T H B
3Machida ZelviaMachida Zelvia18882437T T H H T
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale18747-428B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy18747-628B B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds18747725T T T H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos186210-120H B H B T
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol186111-320B B T T T
9Mito HollyhockMito Hollyhock18288-1618H B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba183312-1312B T B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe18963635H B T H T
2Cerezo OsakaCerezo Osaka18765731H H T T T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight18855331T T T B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima18846830B H T T T
5Gamba OsakaGamba Osaka18585428H T B B T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC18666-126T B T T B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse18486-224T H H B B
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC18558-723H B B B T
9V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki186210-821B T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka18387-1021H H H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow