Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Juan Gutierrez Martinez
19 - Juan Gutierrez
19 - Rafel Bauza
28 - Thiago Helguera
45+2' - Carlos Fernandez (Kiến tạo: Alberto Mari)
52 - Alex Cardero (Thay: Aaron Martin Luis)
63 - Ismael Barea (Thay: Thiago Helguera)
74 - Gonzalo Petit (Thay: Alberto Mari)
75 - Gonzalo Petit (Kiến tạo: Martin Pascual)
88 - Iker Cordoba (Thay: Carlos Fernandez)
90 - Alex Cardero
90+2'
- (Pen) Jonathan Dubasin
30 - Nacho Martin
41 - Pablo Garcia (Thay: Oscar Cortes)
46 - Pablo Vazquez
64 - Amadou Coundoul (Thay: Cesar Gelabert Pina)
79 - Manu Rodriguez (Thay: Justin Smith)
84 - Jordy Caicedo (Thay: Pablo Vazquez)
89
Thống kê trận đấu Mirandes vs Sporting Gijon
Diễn biến Mirandes vs Sporting Gijon
Tất cả (44)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Alex Cardero.
Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Iker Cordoba.
Pablo Vazquez rời sân và được thay thế bởi Jordy Caicedo.
Martin Pascual đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Gonzalo Petit ghi bàn!
Justin Smith rời sân và được thay thế bởi Manu Rodriguez.
Cesar Gelabert Pina rời sân và được thay thế bởi Amadou Coundoul.
Alberto Mari rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.
Thiago Helguera rời sân và được thay thế bởi Ismael Barea.
Thẻ vàng cho Pablo Vazquez.
Aaron Martin Luis rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.
Alberto Mari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Fernandez đã ghi bàn!
Oscar Cortes rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Thiago Helguera.
Thẻ vàng cho Nacho Martin.
V À A A O O O - Jonathan Dubasin từ Sporting Gijon thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Rafel Bauza.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.
Rafael Sanchez Lopez chỉ định một quả đá phạt cho Gijon.
Rafael Sanchez Lopez chỉ định một quả đá phạt cho Mirandes ở phần sân của họ.
Juan Gutierrez Martinez (Mirandes) nhận thẻ vàng.
Ném biên cho Mirandes.
Quả đá phạt cho Mirandes ở phần sân của Gijon.
Quả đá phạt cho Gijon ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Gijon được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Mirandes có một quả phát bóng từ cầu môn.
Ném biên cho Mirandes ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Gijon được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Tại Miranda de Ebro, Mirandes tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Phạt góc cho Mirandes.
Gijon được hưởng một quả phạt góc do Rafael Sanchez Lopez trao tặng.
Ném biên cho Mirandes tại Estadio Municipal de Anduva.
Gijon thực hiện phát bóng lên tại Estadio Municipal de Anduva.
Mirandes được hưởng phạt góc.
Gijon được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Mirandes.
Rafael Sanchez Lopez trao cho Gijon một quả phát bóng từ cầu môn.
Gijon được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Rafael Sanchez Lopez trao cho đội khách một quả ném biên.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Sporting Gijon
Mirandes (5-3-2): Igor Nikic (1), Toni Tamarit Tamarit (27), Martín Pascual (4), Sergio Postigo (21), Juan Gutierrez (22), Pablo Perez (17), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Aaron Martin Luis (8), Alberto Marí (14), Carlos Fernández (10)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Pablo Vasquez (15), Lucas Perrin (4), Diego Sanchez (5), Ignacio Martin (6), Justin Smith (24), Alex Corredera (14), Oscar Cortes (16), Jonathan Dubasin (17), Cesar Gelabert (10)
| Thay người | |||
| 63’ | Aaron Martin Luis Alex Cardero | 46’ | Oscar Cortes Pablo Garcia |
| 74’ | Thiago Helguera Ismael Barea | 79’ | Cesar Gelabert Pina Amadou Matar Coundoul |
| 75’ | Alberto Mari Gonzalo Petit | 84’ | Justin Smith Manu Rodriguez |
| 90’ | Carlos Fernandez Iker Cordoba | 89’ | Pablo Vazquez Jordy Caicedo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juanpa Palomares | Iker Venteo Plaza | ||
Hugo Novoa | Pablo Garcia | ||
Fernando Medrano | Jesus Bernal | ||
Adrian Pica | Jordy Caicedo | ||
Iker Varela | Daniel Queipo | ||
Gonzalo Petit | Amadou Matar Coundoul | ||
Alex Cardero | Yannmael Kembo Diantela | ||
Ismael Barea | Eric Curbelo | ||
Marino Illescas | Manu Rodriguez | ||
Etienne Eto'o | Nico Riestra | ||
Iker Cordoba | Manu Rodriguez | ||
Salim El Jebari | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 14 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | |
| 15 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 18 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 21 | | 16 | 3 | 4 | 9 | -14 | 13 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại