Thẻ vàng cho Gustavo Puerta.
Alex Cardero (Kiến tạo: Carlos Fernandez) 30 | |
Maguette Gueye 40 | |
Alberto Mari 42 | |
Jeremy Arevalo (Kiến tạo: Inigo Vicente) 44 | |
Iker Cordoba 45+4' | |
Peio Canales 59 | |
Marino Illescas (Thay: Ismael Barea) 71 | |
Toni Tamarit Tamarit (Thay: Hugo Novoa) 71 | |
Toni Tamarit (Thay: Hugo Novoa) 71 | |
Marino Illesca (Thay: Ismael Barea) 71 | |
Asier Villalibre (Thay: Jeremy Arevalo) 72 | |
Inigo Sainz Maza Serna (Thay: Maguette Gueye) 72 | |
Asier Villalibre (Kiến tạo: Peio Canales) 72 | |
Inigo Sainz-Maza (Thay: Maguette Gueye) 72 | |
Pablo Perez 74 | |
Etienne Eto'o (Thay: Alberto Mari) 75 | |
Salim El Jebari (Thay: Alex Cardero) 75 | |
Gonzalo Petit (Thay: Martin Pascual) 80 | |
Javier Castro (Thay: Inigo Vicente) 85 | |
Suleiman Camara (Thay: Andres Martin) 85 | |
Yeray Cabanzon (Thay: Peio Canales) 90 | |
Juan Gutierrez 90+4' | |
Thiago Helguera 90+7' | |
Gustavo Puerta 90+8' |
Thống kê trận đấu Mirandes vs Racing Santander


Diễn biến Mirandes vs Racing Santander
Thẻ vàng cho Thiago Helguera.
Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.
Peio Canales rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.
Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Javier Castro.
Martin Pascual rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.
Alberto Mari rời sân và được thay thế bởi Etienne Eto'o.
Alex Cardero rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
Thẻ vàng cho Pablo Perez.
Maguette Gueye rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.
Jeremy Arevalo rời sân và được thay thế bởi Asier Villalibre.
Peio Canales đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Asier Villalibre đã ghi bàn!
Ismael Barea rời sân và được thay thế bởi Marino Illesca.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
V À A A O O O - Peio Canales đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Iker Cordoba.
V À A A O O O - Jeremy Arevalo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Mirandes vs Racing Santander
Mirandes (5-3-2): Igor Nikic (1), Hugo Novoa (2), Juan Gutierrez (22), Martín Pascual (4), Iker Cordoba (24), Pablo Perez (17), Alex Cardero (11), Thiago Helguera (6), Ismael Barea (18), Carlos Fernández (10), Alberto Marí (14)
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Alvaro Mantilla Perez (2), Pablo Ramon Parra (21), Facundo Gonzalez (16), Mario Garcia Alvear (3), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Jeremy Arevalo (29)


| Thay người | |||
| 71’ | Ismael Barea Marino Illescas | 72’ | Maguette Gueye Inigo Sainz Maza Serna |
| 71’ | Hugo Novoa Toni Tamarit Tamarit | 72’ | Jeremy Arevalo Asier Villalibre |
| 75’ | Alberto Mari Etienne Eto'o | 85’ | Inigo Vicente Javier Castro |
| 75’ | Alex Cardero Salim El Jebari | 85’ | Andres Martin Suleiman Camara |
| 80’ | Martin Pascual Gonzalo Petit | 90’ | Peio Canales Yeray Cabanzon |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juanpa Palomares | Plamen Plamenov Andreev | ||
Sergio Postigo | Javier Castro | ||
Adrian Pica | Manu | ||
Fernando Medrano | Inigo Sainz Maza Serna | ||
Aaron Martin Luis | Sergio Martinez | ||
Marino Illescas | Aritz Aldasoro | ||
Etienne Eto'o | Asier Villalibre | ||
Gonzalo Petit | Yeray Cabanzon | ||
Iker Varela | Suleiman Camara | ||
Salim El Jebari | Juan Carlos Arana | ||
Toni Tamarit Tamarit | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | ||
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | ||
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | ||
| 4 | 15 | 8 | 4 | 3 | 10 | 28 | ||
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | ||
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 8 | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | ||
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | ||
| 10 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | ||
| 11 | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | ||
| 12 | 15 | 6 | 2 | 7 | -2 | 20 | ||
| 13 | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | ||
| 14 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 15 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 16 | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | ||
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -5 | 18 | ||
| 18 | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | ||
| 19 | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | ||
| 20 | 15 | 3 | 7 | 5 | -3 | 16 | ||
| 21 | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | ||
| 22 | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch