Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jorge Cabello
36 - Hugo Novoa (Thay: Toni Tamarit)
46 - Rafel Bauza (Kiến tạo: Alberto Mari)
57 - Siren Diao (Thay: Alberto Mari)
68 - Javi Hernandez
72 - Martin Pascual (Thay: Fernando Medrano)
77 - Aaron Martin Luis (Thay: Rafel Bauza)
85 - Iker Varela (Thay: Carlos Fernandez)
85 - Selvi Clua
89
- Pejiño
34 - Pejino
34 - Estanis Pedrola (Thay: Taisei Miyashiro)
64 - Kirian Rodriguez (Thay: Lorenzo Amatucci)
65 - Viti (Thay: Marvin Park)
74 - Iker Bravo (Thay: Pejino)
82 - Jese (Kiến tạo: Estanis Pedrola)
90+1'
Thống kê trận đấu Mirandes vs Las Palmas
Diễn biến Mirandes vs Las Palmas
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Estanis Pedrola đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jese ghi bàn!
Thẻ vàng cho Selvi Clua.
Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Iker Varela.
Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Aaron Martin Luis.
Pejino rời sân và được thay thế bởi Iker Bravo.
Marvin Park rời sân và được thay thế bởi Viti.
Alberto Mari rời sân và được thay thế bởi Siren Diao.
Lorenzo Amatucci rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.
Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Estanis Pedrola.
Alberto Mari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafel Bauza đã ghi bàn!
Toni Tamarit rời sân và được thay thế bởi Hugo Novoa.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jorge Cabello.
Thẻ vàng cho Pejino.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Las Palmas
Mirandes (5-3-2): Juanpa Palomares (13), Toni Tamarit Tamarit (27), Juan Gutierrez (22), Nikola Maraš (19), Jorge Cabello (15), Fernando Medrano (3), Javier Hernandez (28), Selvi Clua (16), Rafael Bauza (18), Carlos Fernández (10), Alberto Marí (14)
Las Palmas (4-4-2): Dinko Horkas (1), Marvin Park (2), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Pejiño (24), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Manuel Fuster (14), Taisei Miyashiro (18), Jese (10)
| Thay người | |||
| 46’ | Toni Tamarit Hugo Novoa | 64’ | Taisei Miyashiro Estanis |
| 68’ | Alberto Mari Siren Diao | 65’ | Lorenzo Amatucci Kirian Rodríguez |
| 77’ | Fernando Medrano Martín Pascual | 74’ | Marvin Park Viti |
| 85’ | Rafel Bauza Aaron Martin Luis | 82’ | Pejino Iker Bravo |
| 85’ | Carlos Fernandez Iker Varela | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Igor Nikic | Jose Antonio Caro | ||
Hugo Novoa | Adri Suarez | ||
Martín Pascual | Nicolas Benedetti | ||
Aaron Martin Luis | Ivan Gil | ||
Siren Diao | Juanma Herzog | ||
Mickael Malsa | Viti | ||
Diego Sia | Kirian Rodríguez | ||
Iker Cordoba | Cristian Gutierrez | ||
Salim El Jebari | Iñaki | ||
Adrian Pica | Estanis | ||
Thiago Helguera | Iker Bravo | ||
Iker Varela | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Las Palmas
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 27 | 15 | 5 | 7 | 18 | 50 | |
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 19 | 49 | ||
| 3 | | 28 | 14 | 7 | 7 | 13 | 49 | |
| 4 | 27 | 13 | 7 | 7 | 12 | 46 | ||
| 5 | | 27 | 13 | 5 | 9 | 9 | 44 | |
| 6 | | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | |
| 7 | 27 | 11 | 8 | 8 | 4 | 41 | ||
| 8 | | 27 | 12 | 5 | 10 | 2 | 41 | |
| 9 | 27 | 12 | 5 | 10 | -4 | 41 | ||
| 10 | | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | |
| 11 | | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | |
| 12 | | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | |
| 13 | | 28 | 9 | 8 | 11 | -6 | 35 | |
| 14 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | ||
| 15 | | 27 | 8 | 9 | 10 | 1 | 33 | |
| 16 | | 27 | 7 | 11 | 9 | 0 | 32 | |
| 17 | | 27 | 8 | 8 | 11 | -8 | 32 | |
| 18 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -10 | 30 | |
| 19 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | |
| 20 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | ||
| 21 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | |
| 22 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại