Thứ Ba, 14/04/2026
Sergi Enrich (Kiến tạo: Iker Kortajarena)
25
Ismael Barea
43
Alex Cardero (Thay: Aaron Martin Luis)
46
Carlos Fernandez (Thay: Gonzalo Petit)
46
Carlos Fernandez (Thay: Gonzalo Ezequiel Petit Abad)
47
Alex Cardero (Thay: Aaron Martin)
48
Jorge Pulido
49
Marino Illesca
54
Samuel Ntamack (Thay: Sergi Enrich)
58
Enol Rodriguez (Thay: Liberto)
58
Thiago Helguera (Thay: Iker Varela)
64
Alvaro Carrillo (Thay: Pina)
72
Helguera, Thiago
73
Thiago Helguera
73
Julio Alonso
81
Martin Pascual
88
Rodrigo Abajas (Thay: Julio Alonso)
90
Manu Rico (Thay: Iker Kortajarena)
90
Juan Gutierrez
90+2'

Thống kê trận đấu Mirandes vs Huesca

số liệu thống kê
Mirandes
Mirandes
Huesca
Huesca
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 4
4 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mirandes vs Huesca

Tất cả (51)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

90'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.

90'

Julio Alonso rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Abajas.

88' Thẻ vàng cho Martin Pascual.

Thẻ vàng cho Martin Pascual.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81' Thẻ vàng cho Julio Alonso.

Thẻ vàng cho Julio Alonso.

73' Thẻ vàng cho Thiago Helguera.

Thẻ vàng cho Thiago Helguera.

73' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

72'

Pina rời sân và được thay thế bởi Alvaro Carrillo.

64'

Iker Varela rời sân và được thay thế bởi Thiago Helguera.

58'

Liberto rời sân và được thay thế bởi Enol Rodriguez.

58'

Sergi Enrich rời sân và được thay thế bởi Samuel Ntamack.

54' Thẻ vàng cho Marino Illesca.

Thẻ vàng cho Marino Illesca.

50' Jorge Pulido nhận thẻ vàng.

Jorge Pulido nhận thẻ vàng.

49' Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

Thẻ vàng cho Jorge Pulido.

46'

Gonzalo Petit rời sân và được thay thế bởi Carlos Fernandez.

46'

Aaron Martin Luis rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' Thẻ vàng cho Ismael Barea.

Thẻ vàng cho Ismael Barea.

Đội hình xuất phát Mirandes vs Huesca

Mirandes (4-2-3-1): Igor Nikic (1), Juan Gutierrez (22), Adrian Pica (5), Martín Pascual (4), Fernando Medrano (3), Marino Illescas (19), Ismael Barea (18), Toni Tamarit Tamarit (27), Aaron Martin Luis (8), Iker Varela (7), Gonzalo Petit (9)

Huesca (3-4-3): Dani Jimenez (13), Pulido (14), Pina (5), Sergio Arribas (28), Toni Abad (2), Oscar Sielva (23), Jesus Alvarez (16), Julio Alonso (17), Liberto (11), Sergi Enrich (9), Iker Kortajarena (10)

Mirandes
Mirandes
4-2-3-1
1
Igor Nikic
22
Juan Gutierrez
5
Adrian Pica
4
Martín Pascual
3
Fernando Medrano
19
Marino Illescas
18
Ismael Barea
27
Toni Tamarit Tamarit
8
Aaron Martin Luis
7
Iker Varela
9
Gonzalo Petit
10
Iker Kortajarena
9
Sergi Enrich
11
Liberto
17
Julio Alonso
16
Jesus Alvarez
23
Oscar Sielva
2
Toni Abad
28
Sergio Arribas
5
Pina
14
Pulido
13
Dani Jimenez
Huesca
Huesca
3-4-3
Thay người
46’
Aaron Martin Luis
Alex Cardero
58’
Sergi Enrich
Samuel Ntamack
46’
Gonzalo Petit
Carlos Fernández
58’
Liberto
Enol Rodríguez
64’
Iker Varela
Thiago Helguera
72’
Pina
Alvaro Carrillo
90’
Iker Kortajarena
Manu Rico
90’
Julio Alonso
Rodrigo Abajas
Cầu thủ dự bị
Juanpa Palomares
Juan Manuel Perez
Alex Cardero
Daniel Martin
Ale Gorrin
Diego Aznar
Hodei Alutiz
Alvaro Carrillo
Carlos Fernández
Willy Chatiliez
Sergio Gabriel
Samuel Ntamack
Thiago Helguera
Angel Hidalgo
Abdoulaye Maiga
Hugo Perez
Manu Rico
Rodrigo Abajas
Enol Rodríguez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/11 - 2021
H1: 0-0
22/10 - 2022
H1: 0-0
04/02 - 2023
H1: 0-0
Giao hữu
23/07 - 2023
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
04/09 - 2023
H1: 0-0
27/02 - 2024
H1: 0-0
28/09 - 2024
H1: 1-0
11/01 - 2025
H1: 1-0
23/08 - 2025
H1: 0-1
21/02 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/04 - 2026
06/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander35205101865
2DeportivoDeportivo35171081561
3AlmeriaAlmeria35187101561
4MalagaMalaga3517991760
5Burgos CFBurgos CF3517991360
6CastellonCastellon35161091558
7Las PalmasLas Palmas35151281557
8EibarEibar35151010955
9FC AndorraFC Andorra35131012449
10Sporting GijonSporting Gijon3514714149
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3514714-1349
12CordobaCordoba3513913-548
13GranadaGranada35111212345
14AlbaceteAlbacete35111113-344
15LeganesLeganes35101213242
16Real Sociedad BReal Sociedad B3511816-541
17ValladolidValladolid35101015-840
18CadizCadiz3510817-1538
19Real ZaragozaReal Zaragoza3581017-1634
20HuescaHuesca358918-1833
21MirandesMirandes358918-1933
22LeonesaLeonesa358819-2532
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow