Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Toni Tamarit
39 - Pablo Perez
52 - Martin Pascual
54 - Alex Cardero (Thay: Aaron Martin Luis)
70 - Gonzalo Petit (Thay: Alberto Mari)
75 - Juan Gutierrez
76 - Salim El Jebari (Thay: Toni Tamarit)
90 - Hugo Novoa (Thay: Martin Pascual)
90 - Etienne Eto'o (Thay: Thiago Helguera)
90
- Sergio Gonzalez
36 - Aitor Cordoba Querejeta (Thay: Sergio Gonzalez)
61 - Kevin Appin (Thay: Inigo Cordoba)
61 - Aitor Cordoba (Thay: Sergio Gonzalez)
61 - Victor Mollejo (Thay: David Gonzalez)
72 - Mario Gonzalez (Thay: Fer Nino)
81 - Fermin Garcia (Thay: Curro Sanchez)
81 - Mario Gonzalez
84 - (Pen) Mario Gonzalez
90+2'
Thống kê trận đấu Mirandes vs Burgos CF
Diễn biến Mirandes vs Burgos CF
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thiago Helguera rời sân và được thay thế bởi Etienne Eto'o.
Martin Pascual rời sân và được thay thế bởi Hugo Novoa.
Toni Tamarit rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
V À A A A O O O - Mario Gonzalez từ Burgos CF đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Mario Gonzalez đã ghi bàn!
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Fermin Garcia.
Fer Nino rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.
Alberto Mari rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.
David Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.
Aaron Martin Luis rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
Sergio Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Aitor Cordoba.
Thẻ vàng cho Martin Pascual.
Thẻ vàng cho Pablo Perez.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Toni Tamarit.
Thẻ vàng cho Sergio Gonzalez.
Thẻ vàng cho Sergio Gonzalez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mirandes vs Burgos CF
Mirandes (5-3-2): Juanpa Palomares (13), Toni Tamarit Tamarit (27), Martín Pascual (4), Sergio Postigo (21), Juan Gutierrez (22), Pablo Perez (17), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Aaron Martin Luis (8), Alberto Marí (14), Carlos Fernández (10)
Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Alex Lizancos (2), Sergio Gonzalez (6), Grego Sierra (8), Florian Miguel (12), David Gonzalez (14), Miguel Atienza (5), Ivan Morante Ruiz (23), Inigo Cordoba (21), Curro (16), Fer Nino (9)
| Thay người | |||
| 70’ | Aaron Martin Luis Alex Cardero | 61’ | Sergio Gonzalez Aitor Cordoba Querejeta |
| 75’ | Alberto Mari Gonzalo Petit | 61’ | Inigo Cordoba Kevin Appin |
| 90’ | Martin Pascual Hugo Novoa | 72’ | David Gonzalez Victor Mollejo |
| 90’ | Thiago Helguera Etienne Eto'o | 81’ | Curro Sanchez Fermin Garcia |
| 90’ | Toni Tamarit Salim El Jebari | 81’ | Fer Nino Mario Gonzalez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ale Gorrin | Jesus Ruiz Suarez | ||
Hugo Novoa | Diego Gonzalez | ||
Fernando Medrano | Saul Del Cerro | ||
Adrian Pica | Aitor Cordoba Querejeta | ||
Iker Varela | Aitor Bunuel | ||
Gonzalo Petit | Brais Martinez Prado | ||
Alex Cardero | Marcelo Exposito | ||
Ismael Barea | Mario Cantero | ||
Marino Illescas | Kevin Appin | ||
Etienne Eto'o | Victor Mollejo | ||
Iker Cordoba | Fermin Garcia | ||
Salim El Jebari | Mario Gonzalez | ||
Mateo Mejia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mirandes
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 14 | 32 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | 16 | 5 | 7 | 4 | 0 | 22 | ||
| 9 | | 16 | 5 | 7 | 4 | -2 | 22 | |
| 10 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | ||
| 14 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 15 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | |
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | |
| 21 | | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | |
| 22 | | 16 | 3 | 4 | 9 | -10 | 13 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại